Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 18:18:00 đến ngày 2020-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cầu Tám Điện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100M3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20 | M2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3539 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,2082 | Tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép bản đầu cọc. | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | M3 |
| 8 | Gia công thép tấm làm hộp nối cọc. | Chương V của E-HSMT | 0,2587 | Tấn |
| 9 | Gia công thép hình làm hộp nối cọc. | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | Tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 6 | Mối nối |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100M |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100M |
| 13 | Đập đầu cọc mố, trụ. | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1622 | 100M2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1204 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,93 | M3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100M2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2231 | Tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | M3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1847 | Tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7403 | Tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 # 300 dầm chính | Chương V của E-HSMT | 3,36 | M3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu, trọng lượng <= 3 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | Tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 300 ( dầm ngang) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang và bản mặt cầu. | Chương V của E-HSMT | 0,4955 | 100M2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4987 | Tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | M3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm (lan can, tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 0,1441 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (lan can, tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 0,3111 | 100M2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | M3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (lan can, tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 31,11 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can, tay vịn) | Chương V của E-HSMT | 31,11 | M2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| C | Hạng mục 3: Cầu Kênh Xáng Giữa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện dầm thép Dầm chủ | Chương V của E-HSMT | 0,3834 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dưng cấu kiện dầm thép Dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | Tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,1347 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,1347 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3184 | Tấn |
| 6 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn Trên cạn, dày <=12mm | Chương V của E-HSMT | 2,8125 | 10M |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 31,2168 | M2 |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2428 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,8367 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, | Chương V của E-HSMT | 0,4975 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,9 | M3 |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100M |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | 100M2 |
| 18 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | M3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2135 | Tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,21 | M3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100M2 |
| 23 | Cốt thép fi<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3259 | Tấn |
| 24 | Cốt thép fi<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3038 | Tấn |
| 25 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang, đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | M3 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | M3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,4126 | 100M2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 29 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2256 | 100M2 |
| 31 | Sơn lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 22,56 | M2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| D | Hạng mục 4: Cầu mương ranh nhịp 8m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện dầm thép Dầm chủ | Chương V của E-HSMT | 0,7104 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dưng cấu kiện dầm thép Dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4245 | Tấn |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn Trên cạn, dày <=12mm | Chương V của E-HSMT | 2,8125 | 10M |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 31,9768 | M2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0292 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc, | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | M3 |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | Tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100M2 |
| 16 | Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | M3 |
| E | Hạng mục 5: Mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 120,155 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,5675 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,5033 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,1616 | 100M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 516,162 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Chương V của E-HSMT | 12,6337 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,8654 | 100M2 |
| 8 | Cao su lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 5.161,65 | M2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 25,74 | 100M |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi