Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200102842-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191270057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 09:32:00 đến ngày 2020-01-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,025,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,160,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Chi phí hoàn trả mặt đường
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 14,7 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 49 m2
3 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 42,65 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 76,2 m2
C PHẦN XÂY LẮP
D PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
E THIẾT BỊ
F Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) 5 tủ
2 Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD + 1MC) 1 tủ
3 Lắp bộ sự cố đầu cáp BSC-RMU 9 bộ
G VẬT LIỆU
H Vật tư A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=2kg/m Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV 1,38 100m
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) Cu/PVC-1x50mm2 9,6 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 7,32 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 0,1 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 0,56 100m
6 Lắp đặt Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 5 cái
7 Lắp đặt Vt-RMU4-24kV Vt-RMU4-24kV 1 cái
I Vật tư B cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td 1,4 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td 1,16 100m
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-1x50mm2 ( 3 pha ) 3 đầu (3 pha)
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 11 đầu (3 pha)
5 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 3 đầu (3 pha)
6 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-Cu-3x240mm2-24kV 5 hộp 3 pha
7 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 HĐC-24kV-3x240mm2-NT 4 đầu (3 pha)
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 8,88 100m
9 Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,3 100m
10 Ống nhựa PVC đường kính 160mm HDPE-DN160-PN10 0,88 100m
11 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 102 cái
12 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 30 Bộ
13 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 6 Bộ
14 Hầm nối cáp HN 1 vị trí
15 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 5 Bệ
16 Xây bệ tủ RMU 4 ngăn Bđ-RMU4-24kV 1 Bệ
J Công tác lắp đặt tiếp địa, xà sắt các loại
1 Lắp đặt xà Xđc-cs Xđc-cs 1 Bộ
2 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10 CLE-OC-LT10 6 Bộ
3 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18 CLE-OC-LT18/217 6 Bộ
4 Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 6 Bộ
5 Đầu cốt đồng ĐC-M50 64 cái
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm CĐ10cm 302 m
7 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 166 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 25,48 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 3,8385 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 76,2 m2
11 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 52,069 m3
12 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 297,78 m3
13 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Dapdat 182,009 m3
14 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 9 kg
15 Dây gai bịt đầu ống DGBTBĐO 9 kg
16 Xếp gạch chỉ X-GLD 7.767 viên
17 Rải cát đệm CATDEN 159,84 m3
18 Băng báo cáp B-nilon 2.194 100m2
19 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 159,84 m3
K Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 18 kg/m Cu 3x240mm2-35kV-th 0,295 100m
2 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m Cu 3x240mm2-24kV-th 0,22 100m
L VẬN CHUYỂN
M VẬT LIỆU
N Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 7 ca
O THIẾT BỊ
P Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 3 ca
Q PHẦN TBA
R TBA T8 CHIẾU SÁNG ĐÔNG TRÙ
S THIẾT BỊ
T Thiết bị B cấp B thực hiện
U Tháo, lắp thiết bị tận dụng
V Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
2 Tháo cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-35kV-630A 1 bộ
W VẬT LIỆU
X Vật liệu B cấp B thực hiện
Y Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 1,6 10 sứ
2 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16m 2 cột
3 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 5 bộ
4 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <100kg) TH-xà 3 1 bộ
5 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <140kg) TH-xà 4 3 bộ
Z TBA TRUNG GIAN Z133
AA THIẾT BỊ
AB Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA 1600KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
AC Tháo, lắp thiết bị tận dụng
AD Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 1600kVA-35/6kV TH-1600KVA-35/6KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 3 bộ
3 Tháo cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-35kV-630A 2 bộ
AE VẬT LIỆU
AF Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
2 Biển cấm vào BCV 1 Cái
3 Biển tên trạm BTT 1 Cái
4 Khóa cửa KC 1 Cái
5 Sơn xà sắt trạm Son 1 kg
6 Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA Gđ-CTT-MBA 1 Bộ
7 Cổng trạm 1 Bộ
8 Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp NC-CT-MBA-Silicon 1 Bộ
9 Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp NC-HT-MBA-Silicon 1 Bộ
10 Lắp đặt tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
AG Xây tường rào MBA(RC-TBA) - 1 hệ thống
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp II 11,44 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng, đá 4x6, M100 0,8 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 7,6 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 2,2 m3
5 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 3,04 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 72 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 72 m2
8 Đế máy biến áp Đ-MBA-1C 1 hệ thống
AH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 2,9 10 sứ
2 Tháo Sứ chuỗi kép 35kV TH-CK-35 3 chuỗi
3 Tháo Sứ chuỗi 35kV TH-SC-35 28 chuỗi
4 Tháo Sứ chuỗi 35kV TH-SCTT-35 18 chuỗi
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=20m TH-LT20m 2 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m TH-LT18m 2 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16m 2 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14m 7 cột
9 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TH-H7.5m 4 cột
10 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 29 bộ
11 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <140kg) TH-xà 4 4 bộ
12 Thu hồi cáp ngầm TH-Cu/XLPE/PVC/35kV-3x240mm2 0,7 100m
13 Thu hồi Dây dẫn TH-AC50 0,549 km
14 Thu hồi Dây dẫn TH-AC120 0,6 km
AI TBA GIA THƯỢNG 7
AJ THIẾT BỊ
AK Thiết bị A cấp B thực hiện
AL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 4 bộ
2 Tháo cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-24kV 4 bộ
AM VẬT LIỆU
AN Vật liệu B cấp B thực hiện
AO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 2,2 10 sứ
2 Tháo Sứ chuỗi 22kV TH-SC-24 6 chuỗi
3 Tháo Sứ chuỗi 22kV TH-SCTT-24 27 chuỗi
4 Tháo Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16m 9 cột
5 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 11 bộ
6 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <140kg) TH-xà 4 4 bộ
7 Tháo Dây dẫn TH-AC120 1,563 km
AP TBA GIA THƯỢNG 8
AQ THIẾT BỊ
AR Thiết bị A cấp B thực hiện
AS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
2 Tháo cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
AT VẬT LIỆU
AU Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Sứ cao thế Elbow cho MBA Sứ elbow 1 bộ
2 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-1x50mm2 1 đầu (3 pha)
3 Hộp cáp cao thế HC-CT-1C 1 bộ
4 Hộp cáp hạ thế HC-HT-1C 1 bộ
5 Hộp che đầu cực máy biến áp HC-MBA-1C 1 bộ
AV Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Cầu chì tự rơi 22kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 1,2 10 sứ
3 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 6 bộ
AW TBA KIM KHÍ ĐỨC GIANG
AX THIẾT BỊ
AY Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
AZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630KVA-35/0,4KV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BA VẬT LIỆU
BB Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-1x50mm2 1 Bộ (3 pha)
2 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
3 Biển tên trạm BTT 1 Cái
4 Hộp cáp cao thế HC-CT-1C 1 bộ
5 Hộp cáp hạ thế HC-HT-1C 1 bộ
6 Hộp che đầu cực máy biến áp HC-MBA-1C 1 bộ
BC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Cầu chì tự rơi 35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,5 10 sứ
3 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 3 bộ
4 Tháo Dây dẫn TH-AC120 0,021 km
BD TBA Ga Gia Lâm
BE THIẾT BỊ
BF Thiết bị A cấp B thực hiện
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
BG Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tận dụng chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
2 Tận dụng cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
BH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BI VẬT LIỆU
BJ Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Xà đỡ cầu dao 22kV XCD-22kV 1 bộ
BK Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tận dụng Xà sắt các loại (TL xà <140kg) TH-xà 4 1 bộ
BL TBA GA GIA QUẤT
BM THIẾT BỊ
BN Thiết bị A cấp B thực hiện
BO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
2 Tháo cầu dao phụ tải 35kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
BP VẬT LIỆU
BQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1 Sứ cao thế Elbow cho MBA MBA-Elbow 1 bộ
2 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-1x50mm2 1 bộ
3 Hộp cáp cao thế HC-CT-1C 1 bộ
4 Hộp cáp hạ thế HC-HT-1C 1 bộ
5 Hộp che đầu cực máy biến áp HC-MBA-1C 1 bộ
BR Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Cầu chì tự rơi 22kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,3 10 sứ
3 Tháo Xà sắt các loại (TL xà <50kg) TH-xà 2 6 bộ
BS VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BT VẬT LIỆU
BU Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BV Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 5 ca
BW THIẾT BỊ
BX Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BY Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->