Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200104616-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191278209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 09:12:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,605,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,969,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Chi phí hoàn trả hè đường
C Hạ điện áp lộ 375E1.2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 36,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 4,55 m2
D Khép mạch vòng nhánh Việt hưng 6 – Lộ 472E1.2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 71,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 39,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 2,4 m2
4 Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 68 m
5 Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 68 m
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 0,8 m2
E Hạ điện áp nhánh Ô tô 2 - Lộ 376E1.2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 20,7 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 5,85 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,8 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 4,4 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 6 m2
F Hạ điện áp nhánh Ô tô 2 - Lộ 376E1.2 - Tuyến cáp từ Tủ RMU TBA Ô tô 2 đến TBA Đoàn 871
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 3,6 m2
G Hạ điện áp TBA Gia Thụy 7 – Lộ 376E1.2
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 106 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 0,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 17,2 m2
H Hạ ngầm tuyến đường dây không từ cột 1 đến cột 4 lộ 469E1.2, 475E1.2
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 104 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 22 m2
I PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 12,4 m2
J PHẦN XÂY LẮP
K PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
L HẠ ĐIỆN ÁP LỘ 375E1.2
M PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD + 1CC) - td 1 tủ
2 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (2) 1 tủ
3 Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC) (4) 1 tủ
4 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22kV 1 Bộ
5 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22kV-td 4 Bộ
6 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây BSC-RMU 5 bộ
N Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu dao 35kV TH-CDPT-35kV 5 bộ
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 5 Bộ
3 Tháo chống sét 24kV TH-ZnO-24kV 4 Bộ
O PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td 0,2 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 0,92 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-Tuynen-3x240 0,1 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,06 100m
5 Lắp đặt Vt-RMU3-35kV Vt-RMU3-35kV 1 Bộ
6 Lắp đặt Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 1 Bộ
7 Lắp đặt Vt-RMU4-24kV Vt-RMU4-24kV 1 Bộ
P PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC H IỆN
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha HN-Cu-3x240mm2-24kV 1 Hộp
2 Đầu cáp khô ngoài trời 35kV HĐC-35kV-3x240mm2-NT 1 hộp
3 Đầu cáp đồng Tplug 24kV Tplug-35kV-3x240mm2 2 Bộ
4 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
5 Biển ngăn tủ RMU BNT 10 Cái
6 Biển tên tủ RMU BTT 3 Cái
7 Biển cấm lại gần BCLG 9 Cái
8 Biển tên cáp BTC 2 Cái
9 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 1,4 10 m
10 Đầu cốt đồng ĐC-M35 3,6 10 Cái
11 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 3 Bộ
12 Gạch X-GLD 1,08 1000 viên
13 Cát đen CATDEN 34,698 m3
14 Băng nilon B-nilon 0,216 100 m2
15 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 3 đầu (3 pha)
16 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
17 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 1,01 100m
19 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 12 cái
20 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn 35kV Bđ-RMU3-35kV 1 Bệ
21 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 1 Bệ
22 Xây bệ tủ RMU 4 ngăn Bđ-RMU4-24kV 1 Bệ
Q Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 172 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 3,64 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 6,552 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 4,55 m2
5 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 8,049 m3
6 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 32,1964 m3
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 50,4494 m3
R Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 0,34 100m
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 TH-AAAC95 0,297 km
3 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 5,5 10 sứ
4 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-35kV 6 chuỗi
5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT16 2 cột
6 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 6 bộ
7 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 7 bộ
8 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 3 bộ
S KHÉP MẠCH VÒNG NHÁNH VIỆT HƯNG 6 - LỘ 472E1.2
T PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (2) 1 tủ
2 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) 1 tủ
3 Lắp đặt đèn báo sự cố BSC-RMU 2 bộ
U Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu dao 24kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
V PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 3,53 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,06 100m
3 Lắp đặt Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 2 cái
W PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
2 Biển ngăn tủ RMU BNT 6 Cái
3 Biển tên tủ, cầu dao BTT 2 Cái
4 Biển cấm lại gần BCLG 6 Cái
5 Gạch X-GLD 3,53 1000 viên
6 Cát đen CATDEN 87,967 m3
7 Rải lưới ni lông B-nilon 0,706 100m2
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 0,6 10 m
9 Đầu cốt đồng ĐC-M35 1,6 10 Cái
10 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 2 Bộ
11 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
12 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 3 đầu (3 pha)
13 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 3,53 100m
15 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 37 cái
16 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 2 Bệ
X Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 356 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 5,696 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 9,1624 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 32,04 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 39,6 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 0,8 m2
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 2,4 m2
8 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 24,336 m3
9 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 97,3456 m3
10 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Dapdat 14,484 m3
11 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 154,341 m3
Y Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 0,07 100m
2 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 9 kg/m TH-Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 0,075 100m
3 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,6 10 sứ
4 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
Z HẠ ĐIỆN ÁP NHÁNH Ô TÔ 2 - LỘ 376E1.2
AA PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (1) 1 tủ
2 Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 2MC) (3) 2 tủ
3 Lắp đặt đèn báo sự cố BSC-RMU 3 bộ
AB Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu dao 35kV TH-CDPT-35kV 1 bộ
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 2 Bộ
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 4CD 1 tủ
AC PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m (cáp tận dụng) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td 0,23 100m
2 Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp 0,23 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m C-ô-3x50 1,19 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 0,02 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m C-lencot-3x50 0,3 100m
7 Lắp đặt Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 1 Cái
8 Lắp đặt Vt-RMU4-24kV Vt-RMU4-24kV 2 Cái
AD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha HN-Cu-3x240mm2-24kV 2 Hộp
2 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV HĐC-24kV-3x50mm2-NT 1 Bộ
3 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-24kV-3x50mm2 2 Bộ
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 4 đầu (3 pha)
5 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
6 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) 5 đầu (3 pha)
7 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
8 Biển ngăn tủ RMU BNT 11 Cái
9 Biển tên tủ, cầu dao BTT 3 Cái
10 Biển cấm lại gần BCLG 9 Cái
11 Biển tên cáp BTC 3 Cái
12 Gạch X-GLD 1,26 1000 viên
13 Cát đen CATDEN 31,041 m3
14 Rải lưới ni lông B-nilon 0,252 100m2
15 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 1,1 10 m
16 Đầu cốt đồng ĐC-M35 2,8 10 Cái
17 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 3 Bộ
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 0,23 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160&#x2F;125 1,2 100m
20 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 21 cái
21 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 1 Bệ
22 Xây bệ tủ RMU 4 ngăn Bđ-RMU4-24kV 2 Bệ
AE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 86 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 18 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 1,656 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 1,065 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 10,375 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 0,8 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 6 m2
8 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 4,4 m2
9 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 7,824 m3
10 Đào đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 31,2976 m3
11 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Dapdat 2,445 m3
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 50,085 m3
AF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 3CD 1 tủ
2 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 1,03 100m
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 TH-AC120 0,921 km
4 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 8 10 sứ
5 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 5 bộ
6 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 5 bộ
7 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 4 bộ
8 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 9 bộ
AG HẠ ĐIỆN ÁP NHÁNH Ô TÔ 2 - LỘ 376E1.2 - TUYẾN CÁP TỪ TỦ RMU TBA Ô TÔ 2 ĐẾN TBA ĐOÀN 871
AH PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt đèn báo sự cố BSC-RMU 1 bộ
AI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 0,17 100m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m C-đất-3x240 0,03 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,03 100m
AJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha HN-Cu-3x240mm2-24kV 1 Hộp
2 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
3 Biển ngăn tủ RMU BNT 1 Cái
4 Gạch X-GLD 0,16 1000 viên
5 Cát đen CATDEN 4,108 m3
6 Băng nilon B-nilon 0,032 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 0,16 100m
8 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 3 cái
AK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 3,6 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,174 m3
3 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 4,6944 m3
4 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 Dapdat 0,84 m3
5 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 5,208 m3
AL HẠ ĐIỆN ÁP TBA GIA THỤY 7 - LỘ 376E1.2
AM PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 2MC) 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo sự cố BSC-RMU 1 bộ
AN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV TH-RMU 24kV-630A (2CD + 2CC) 1 tủ
AO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m C-ô-3x70 0,5 100m
2 Thay cáp ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=10.5kg/m - Tháo dỡ cáp tận dụng 2,54 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td 2,54 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x70 0,06 100m
AP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha HN-Cu-3x70mm2-24kV 1 Hộp
2 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
3 Biển ngăn tủ RMU BNT 4 Cái
4 Biển tên cáp BTT 1 Cái
5 Gạch X-GLD 3,1 1000 viên
6 Cát đen CATDEN 79,546 m3
7 Rải lưới ni lông B-nilon 0,62 100m2
8 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 0,4 10 m
9 Đầu cốt đồng ĐC-M35 1 10 Cái
10 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
11 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 3,1 100m
13 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 39 cái
AQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 530 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 8,48 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 1,376 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 47,7 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 0,8 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 17,2 m2
7 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 18,172 m3
8 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 72,688 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 148,676 m3
AR HẠ NGẦM TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TỪ CỘT 1 ĐẾN CỘT 4 LỘ 469 E1.2, 475E1.2
AS PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo sự cố BSC-RMU 1 bộ
AT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu dao 24kV TH-CDPT-24kV 4 bộ
AU PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m (cáp tận dụng) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td 1,82 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 3,12 100m
3 Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp tận dụng 1,82 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,03 100m
5 Lắp đặt Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 1 Cái
AV PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha HN-Cu-3x240mm2-24kV 4 Hộp
2 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
3 Biển ngăn tủ RMU BNT 3 Cái
4 Biển tên tủ, cầu dao BTT 1 Cái
5 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
6 Gạch X-GLD 3,75 1000 viên
7 Cát đen CATDEN 81,285 m3
8 Rải lưới ni lông B-nilon 0,75 100m2
9 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 0,3 10 m
10 Đầu cốt đồng ĐC-M35 0,8 10 Cái
11 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 1 Bộ
12 Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
13 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 4,78 100m
15 Đóng cọc mốc báo cáp MBC-S 25 cái
16 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 1 Bệ
AW Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 1,76 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 104 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 22 m2
4 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 22,084 m3
5 Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III Daodat-m 88,3344 m3
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 112,78 m3
AX Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 TH-AAAC240 0,471 km
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 TH-AAAC120 0,471 km
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 TH-AAAC95 0,201 km
4 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 6,7 10 sứ
5 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát TH-SC-TT-24kV 9 chuỗi
6 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-24kV 3 chuỗi
7 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT14 6 cột
8 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT12 1 cột
9 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 8 bộ
10 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 7 bộ
11 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 13 bộ
12 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 4 bộ
AY VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AZ VẬT LIỆU
BA Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BB Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 ca
BC THIẾT BỊ
BD Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 3 ca
BE Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 3 ca
BF PHẦN TBA
BG TBA VIỆT HƯNG 16
BH PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
3 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 36 m
BJ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
3 Gạch X-GLD 30 viên
4 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
5 Khóa cửa KC 1 Cái
6 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
7 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
8 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
9 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,09 100m
11 Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công P-Block 1,2 m2
12 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,008 m3
13 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 0,348 m3
14 Rải lưới ni lông B-nilon 0,006 100m2
15 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 0,732 m3
BK Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,015 km
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,6 10 sứ
4 Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 0,0075 km
5 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
6 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
BL TBA KÍNH MẮT
BM PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 560KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
BN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 560kVA-35/0.4kV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV 1 bộ
3 Tháo cầu dao 24kV 1 bộ
BO PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 45 m
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10Cái
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,12 100m
5 Gạch X-GLD 80 viên
6 Khóa cửa KC 1 Cái
7 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT Gđ-CTT-MBA 1 Bộ
BP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 3,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 2,72 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 1,12 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 1,096 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,016 100m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 1,76 m3
BQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì ống điện áp 22-35kV TH-PK-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-D8 0,006 km
3 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 2 bộ
BR TBA KHỐI 4 Ô CÁCH
BS PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BT Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
BU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 750kVA-35/0.4kV TH-750KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BV PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 36 m
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10Cái
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,09 100m
5 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
6 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
7 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
8 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
BW Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 1,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,02 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 0,42 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,006 100m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 0,66 m3
7 Gạch X-GLD 30 viên
8 Khóa cửa KC 1 Cái
9 ống chì 35kV OC35kV-31.5A 1 Bộ
BX Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AAAC95 0,009 0.009
3 Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 0,0075 0.0075
4 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 Cột
BY TBATRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
BZ PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CA Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TĐ-600V-1000A 1 tủ
CB PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp đựng tụ bù hạ thế HD-TBHT 1 Cái
2 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr 20kVAR, 440V, 3P 3 Cái
CC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TH-TĐ-600V-600A 1 tủ
3 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
CD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp dây chảy DC 31.5A 3 Cái
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 0,04 100m
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 3,2 10 cái
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 0,6 10 cái
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCD 2 Bộ
CE TBA MIN CO
CF PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CG Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 100KVA 100KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
CH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 100kVA-35/0.4kV TH-100KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
CI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp dây chảy DC 10A 3 Cái
2 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 15 m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,8 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 1,2 10 cái
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,4 10m
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCD 2 Bộ
7 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
8 Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon NC-SI-Silicon 1 Cái
9 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
10 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
CJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-D8 0,006 km
2 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 1 bộ
CK TBA UBND PHƯỜNG ĐỨC GIANG
CL PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CM Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TĐ-600V-1000A 1 tủ
CN PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp đựng tụ bù hạ thế HD-TBHT 1 Cái
2 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr 20kVAR, 440V, 3P 3 cái
CO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TH-TĐ-600V-600A 1 tủ
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV TH-RMU 24kV 3 ngăn 1 tủ
4 Tháo tụ bù hạ thế TH-20kVAR, 440V, 3P 0,002 1MVar
CP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 30 m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-td 0,1 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2-td 0,2 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2-td 0,1 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=4.5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 0,4 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,56 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 0,04 100m
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 3,8 10 cái
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 ĐC-M95 0,8 10 cái
11 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-M150 0,4 10 đầu
12 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,4 10 cái
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,89 100m
15 Lắp đặt đế Đ-MBA-1C Đ-MBA-1C 1 Bộ
16 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
17 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
19 ống nối dây dẫn đồng M50 ON-M50 4 Cái
20 Gạch X-GLD 230 viên
21 Khóa cửa KC 1 Cái
CQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 1,2 m2
2 Phá đường BTXM P-BTXM 1,53 m3
3 Phá đá P-đá 1,15 m3
4 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 8,42 m3
5 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 3,62 m3
6 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
7 Rải lưới ni lông B-nilon 0,026 100m2
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 7,66 m3
9 Lắp đặt tiếp địa TBA TĐ-1C 1 hệ thống
10 Lắp đặt trụ đỡ bê tông TĐ-MBA-1C 1 cột
11 Bệ đỡ tủ hạ thế TBA 1 cột Bđ-THT-1C 1 Bệ
12 Móng trụ đỡ MBA MT-MBA-1C 1 Bệ
CR Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,015 km
2 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,21 100m
3 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,02 100m
CS TBA Ô TÔ 2
CT PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CU Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
CV Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
CW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 45 m
CX PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,14 100m
4 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
5 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
6 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
7 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
CY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 3,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 2,72 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 1,12 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 1,096 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,016 100m2
6 Gạch X-GLD 80 Viên
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 1,76 m3
CZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC120 0,009 km
3 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,006 km
4 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,3 10 sứ
5 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
6 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
DA TBA HOÀNG SƠN
DB PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DC Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 320KVA 320KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
DD Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 320kVA-35/0.4kV TH-320KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
DE PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
3 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
4 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
5 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
6 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
DF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC120 0,009 km
3 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,006 km
4 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,9 10 sứ
5 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 2 bộ
6 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
7 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
DG TBA EMIC
DH PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DI Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
DJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
DK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 1 10 cái
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,3 10 cái
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,4 10m
4 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
5 Lắp đặt giá đỡ Gđ-CSV-MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
DL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC120 0,009 km
3 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,006 km
4 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,6 10 sứ
5 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
6 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
DM TBA VIỆT HƯNG 9
DN PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DO Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TĐ-600V-1000A 1 tủ
DP PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp đựng tụ bù hạ thế HD-TBHT 1 Cái
2 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr 20kVAR, 440V, 3P 3 Cái
DQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TH-TĐ-600V-600A 1 tủ
3 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
4 Tháo tụ bù hạ thế TH-20kVAR, 440V, 3P 0,002 1MVar
DR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,84 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 0,04 100m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 3,4 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,8 10 cái
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,4 10 cái
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 0,4 10m
8 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 Bộ
9 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
10 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
11 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
DS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-D8 0,015 km
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,6 10 sứ
4 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
5 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 64 100m
6 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
DT TBA ĐOÀN 871
DU PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
DV Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
DW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
DX PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV OC35kV-31.5A 1 bộ
2 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
3 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
4 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
DY TBA VIỆT HƯNG 3
DZ PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
EA Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
EB Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo cầu dao 24kV TH-CDCL-24kV 1 bộ
EC PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 36 m
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,09 100m
5 Lắp đặt giá đỡ Gđ-CTT-MBA Gđ-CTT-MBA 1 bộ
ED Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 1,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,02 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 0,42 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,006 100m2
6 Gạch X-GLD 30 Viên
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 0,66 m3
EE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-D8 0,006 km
EF TBA GIA THỤY 7
EG PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
EH Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TĐ-600V-1000A 1 tủ
EI PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr 20kVAR, 440V, 3P 3 bộ
2 Hộp đựng tụ bù hạ thế HD-TBHT 1 Cái
EJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha TH-TĐ-600V-600A 1 tủ
3 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
4 Tháo tụ bù hạ thế TH-20kVAR, 440V, 3P 0,002 1MVar
EK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,56 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 0,04 100m
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 3,2 10 cái
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,4 10 cái
5 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
6 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
7 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 Bộ
EL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,4 10 sứ
3 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
4 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
5 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 21 100m
EM TBA THI CÔNG E2
EN PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
EO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
EP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 36 m
2 Rút ruột để thay sứ Sứ Elbow 1 bộ 3 pha
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-24kV-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,09 100m
7 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 bộ
8 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 bộ
9 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 bộ
10 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 bộ
EQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 1,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,02 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 0,42 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,006 100m2
6 Gạch X-GLD 30 viên
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 0,66 m3
ER Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AAAC95 0,009 km
3 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
4 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
ES TBA VIỆT HƯNG 6
ET PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
EU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
EV PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 36 m
2 Thay sứ Elbow Sứ Elbow 1 bộ 3 pha
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-24kV-3x50mm2 1 đầu (3 pha)
4 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,2 10 cái
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,3 10m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,09 100m
7 Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT CLE-OC-TT 1 bộ
8 Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 bộ
9 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 bộ
10 Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C HC-HT-1C 1 bộ
EW Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA
1 Phá nền XM ko cốt thép P-NXM 1,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II Daodat 1,02 m3
3 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 0,42 m3
4 Rải cát đệm CATDEN 0,411 m3
5 Rải lưới ni lông B-nilon 0,006 100m2
6 Gạch X-GLD 30 viên
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 0,66 m3
EX Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 0,015 km
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-24 0,6 10 sứ
4 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
5 Chặt ngọn cột chatngoncot 2 cột
EY VẬN CHUYỂN PHẦN TBA
EZ VẬT LIỆU
FA Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 Ca
FB Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2 Ca
FC THIẾT BỊ
FD Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 3 Ca
FE Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 3 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->