Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 09:12:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,605,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,969,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Khoản | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Chi phí hoàn trả hè đường | |||
| C | Hạ điện áp lộ 375E1.2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 36,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,55 | m2 | |
| D | Khép mạch vòng nhánh Việt hưng 6 – Lộ 472E1.2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 71,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 39,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | 68 | m | |
| 5 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | 68 | m | |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 0,8 | m2 | |
| E | Hạ điện áp nhánh Ô tô 2 - Lộ 376E1.2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 20,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 4,4 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 6 | m2 | |
| F | Hạ điện áp nhánh Ô tô 2 - Lộ 376E1.2 - Tuyến cáp từ Tủ RMU TBA Ô tô 2 đến TBA Đoàn 871 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,6 | m2 | |
| G | Hạ điện áp TBA Gia Thụy 7 – Lộ 376E1.2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 106 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 17,2 | m2 | |
| H | Hạ ngầm tuyến đường dây không từ cột 1 đến cột 4 lộ 469E1.2, 475E1.2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 104 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 22 | m2 | |
| I | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 12,4 | m2 | |
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| L | HẠ ĐIỆN ÁP LỘ 375E1.2 | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD + 1CC) - td | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (2) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC) (4) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22kV | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22kV-td | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | BSC-RMU | 5 | bộ |
| N | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 35kV | TH-CDPT-35kV | 5 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 5 | Bộ |
| 3 | Tháo chống sét 24kV | TH-ZnO-24kV | 4 | Bộ |
| O | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td | 0,2 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-Tuynen-3x240 | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Vt-RMU3-35kV | Vt-RMU3-35kV | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Vt-RMU4-24kV | Vt-RMU4-24kV | 1 | Bộ |
| P | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC H IỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 35kV | HĐC-35kV-3x240mm2-NT | 1 | hộp |
| 3 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV | Tplug-35kV-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 5 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 10 | Cái |
| 6 | Biển tên tủ RMU | BTT | 3 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 9 | Cái |
| 8 | Biển tên cáp | BTC | 2 | Cái |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 1,4 | 10 m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 3,6 | 10 Cái |
| 11 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 3 | Bộ |
| 12 | Gạch | X-GLD | 1,08 | 1000 viên |
| 13 | Cát đen | CATDEN | 34,698 | m3 |
| 14 | Băng nilon | B-nilon | 0,216 | 100 m2 |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 3 | đầu (3 pha) |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 1,01 | 100m |
| 19 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 12 | cái |
| 20 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn 35kV | Bđ-RMU3-35kV | 1 | Bệ |
| 21 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3-24kV | 1 | Bệ |
| 22 | Xây bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4-24kV | 1 | Bệ |
| Q | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT10cm | 172 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 3,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 6,552 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 4,55 | m2 |
| 5 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 8,049 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 32,1964 | m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 50,4494 | m3 |
| R | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 0,34 | 100m |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | TH-AAAC95 | 0,297 | km |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 5,5 | 10 sứ |
| 4 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 6 | chuỗi |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | TH-LT16 | 2 | cột |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 6 | bộ |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 7 | bộ |
| 8 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 3 | bộ |
| S | KHÉP MẠCH VÒNG NHÁNH VIỆT HƯNG 6 - LỘ 472E1.2 | |||
| T | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (2) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sự cố | BSC-RMU | 2 | bộ |
| U | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDPT-24kV | 1 | bộ |
| V | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 3,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 2 | cái |
| W | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 2 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 6 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ, cầu dao | BTT | 2 | Cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Cái |
| 5 | Gạch | X-GLD | 3,53 | 1000 viên |
| 6 | Cát đen | CATDEN | 87,967 | m3 |
| 7 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,706 | 100m2 |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 0,6 | 10 m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1,6 | 10 Cái |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 2 | Bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 1 | đầu (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 3 | đầu (3 pha) |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 3,53 | 100m |
| 15 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 37 | cái |
| 16 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3-24kV | 2 | Bệ |
| X | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 356 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 5,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 9,1624 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 32,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 39,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-terazo | 0,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 2,4 | m2 |
| 8 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 24,336 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 97,3456 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Dapdat | 14,484 | m3 |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 154,341 | m3 |
| Y | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,07 | 100m |
| 2 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 9 kg/m | TH-Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 0,075 | 100m |
| 3 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| Z | HẠ ĐIỆN ÁP NHÁNH Ô TÔ 2 - LỘ 376E1.2 | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) (1) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 2MC) (3) | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sự cố | BSC-RMU | 3 | bộ |
| AB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 35kV | TH-CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 4CD | 1 | tủ |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m (cáp tận dụng) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,23 | 100m |
| 2 | Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp | 0,23 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | C-ô-3x50 | 1,19 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | C-lencot-3x50 | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Vt-RMU4-24kV | Vt-RMU4-24kV | 2 | Cái |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | Hộp |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV | HĐC-24kV-3x50mm2-NT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow-24kV-3x50mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 4 | đầu (3 pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) | 5 | đầu (3 pha) |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 8 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 11 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ, cầu dao | BTT | 3 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên cáp | BTC | 3 | Cái |
| 12 | Gạch | X-GLD | 1,26 | 1000 viên |
| 13 | Cát đen | CATDEN | 31,041 | m3 |
| 14 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 1,1 | 10 m |
| 16 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2,8 | 10 Cái |
| 17 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 0,23 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 1,2 | 100m |
| 20 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 21 | cái |
| 21 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3-24kV | 1 | Bệ |
| 22 | Xây bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4-24kV | 2 | Bệ |
| AE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 86 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT10cm | 18 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 1,656 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 1,065 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 10,375 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-terazo | 6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 4,4 | m2 |
| 9 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 7,824 | m3 |
| 10 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 31,2976 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Dapdat | 2,445 | m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 50,085 | m3 |
| AF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 3CD | 1 | tủ |
| 2 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 1,03 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 | TH-AC120 | 0,921 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 8 | 10 sứ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 5 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 5 | bộ |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 4 | bộ |
| 8 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg | TH-xà 4 | 9 | bộ |
| AG | HẠ ĐIỆN ÁP NHÁNH Ô TÔ 2 - LỘ 376E1.2 - TUYẾN CÁP TỪ TỦ RMU TBA Ô TÔ 2 ĐẾN TBA ĐOÀN 871 | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo sự cố | BSC-RMU | 1 | bộ |
| AI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 0,17 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m | C-đất-3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| AJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 1 | Cái |
| 4 | Gạch | X-GLD | 0,16 | 1000 viên |
| 5 | Cát đen | CATDEN | 4,108 | m3 |
| 6 | Băng nilon | B-nilon | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 0,16 | 100m |
| 8 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 3 | cái |
| AK | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 3,6 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,174 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 4,6944 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | Dapdat | 0,84 | m3 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 5,208 | m3 |
| AL | HẠ ĐIỆN ÁP TBA GIA THỤY 7 - LỘ 376E1.2 | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 2MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | BSC-RMU | 1 | bộ |
| AN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | TH-RMU 24kV-630A (2CD + 2CC) | 1 | tủ |
| AO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | C-ô-3x70 | 0,5 | 100m |
| 2 | Thay cáp ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=10.5kg/m - Tháo dỡ cáp tận dụng | 2,54 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 2,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x70 | 0,06 | 100m |
| AP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha | HN-Cu-3x70mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên cáp | BTT | 1 | Cái |
| 5 | Gạch | X-GLD | 3,1 | 1000 viên |
| 6 | Cát đen | CATDEN | 79,546 | m3 |
| 7 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,62 | 100m2 |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 0,4 | 10 m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1 | 10 Cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 3,1 | 100m |
| 13 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 39 | cái |
| AQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 530 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 8,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 1,376 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 47,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-terazo | 17,2 | m2 |
| 7 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 18,172 | m3 |
| 8 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 72,688 | m3 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 148,676 | m3 |
| AR | HẠ NGẦM TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TỪ CỘT 1 ĐẾN CỘT 4 LỘ 469 E1.2, 475E1.2 | |||
| AS | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | BSC-RMU | 1 | bộ |
| AT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDPT-24kV | 4 | bộ |
| AU | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m (cáp tận dụng) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 1,82 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 3,12 | 100m |
| 3 | Tháo hạ ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp tận dụng | 1,82 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| AV | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 pha | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 4 | Hộp |
| 2 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 1 | kg |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BNT | 3 | Cái |
| 4 | Biển tên tủ, cầu dao | BTT | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 6 | Gạch | X-GLD | 3,75 | 1000 viên |
| 7 | Cát đen | CATDEN | 81,285 | m3 |
| 8 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 0,3 | 10 m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 Cái |
| 11 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 (đi theo tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-24kV-3x50mm2 (đi theo tủ RMU) | 1 | đầu (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 4,78 | 100m |
| 15 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBC-S | 25 | cái |
| 16 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3-24kV | 1 | Bệ |
| AW | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 1,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 104 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-terazo | 22 | m2 |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 22,084 | m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III | Daodat-m | 88,3344 | m3 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 112,78 | m3 |
| AX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | TH-AAAC240 | 0,471 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | TH-AAAC120 | 0,471 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | TH-AAAC95 | 0,201 | km |
| 4 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 6,7 | 10 sứ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-24kV | 9 | chuỗi |
| 6 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 3 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | TH-LT14 | 6 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | TH-LT12 | 1 | cột |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 8 | bộ |
| 10 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 7 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 13 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg | TH-xà 4 | 4 | bộ |
| AY | VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| BA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | ca | |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| BD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 3 | ca | |
| BE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 3 | ca | |
| BF | PHẦN TBA | |||
| BG | TBA VIỆT HƯNG 16 | |||
| BH | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 3 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 36 | m |
| BJ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 3 | Gạch | X-GLD | 30 | viên |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 5 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,09 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công | P-Block | 1,2 | m2 |
| 12 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 0,348 | m3 |
| 14 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 0,732 | m3 |
| BK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,015 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 | 0,0075 | km |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 6 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| BL | TBA KÍNH MẮT | |||
| BM | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 560KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| BN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 560kVA-35/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo cầu dao 24kV | 1 | bộ | |
| BO | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 45 | m |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10Cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,12 | 100m |
| 5 | Gạch | X-GLD | 80 | viên |
| 6 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | Gđ-CTT-MBA | 1 | Bộ |
| BP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 3,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 2,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 1,12 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 1,096 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 1,76 | m3 |
| BQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì ống điện áp 22-35kV | TH-PK-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-D8 | 0,006 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 2 | bộ |
| BR | TBA KHỐI 4 Ô CÁCH | |||
| BS | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BT | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| BU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 750kVA-35/0.4kV | TH-750KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BV | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 36 | m |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10Cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| BW | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 0,42 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 0,66 | m3 |
| 7 | Gạch | X-GLD | 30 | viên |
| 8 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 9 | ống chì 35kV | OC35kV-31.5A | 1 | Bộ |
| BX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AAAC95 | 0,009 | 0.009 |
| 3 | Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 | 0,0075 | 0.0075 |
| 4 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | Cột |
| BY | TBATRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG | |||
| BZ | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CA | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | HD-TBHT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Cái |
| CC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TH-TĐ-600V-600A | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp dây chảy | DC 31.5A | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 0,04 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 3,2 | 10 cái |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 0,6 | 10 cái |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCD | 2 | Bộ |
| CE | TBA MIN CO | |||
| CF | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CG | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 100KVA | 100KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| CH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 100kVA-35/0.4kV | TH-100KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| CI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp dây chảy | DC 10A | 3 | Cái |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 15 | m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,4 | 10m |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCD | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-D8 | 0,006 | km |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| CK | TBA UBND PHƯỜNG ĐỨC GIANG | |||
| CL | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CM | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| CN | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | HD-TBHT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | cái |
| CO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TH-TĐ-600V-600A | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | TH-RMU 24kV 3 ngăn | 1 | tủ |
| 4 | Tháo tụ bù hạ thế | TH-20kVAR, 440V, 3P | 0,002 | 1MVar |
| CP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-td | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2-td | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2-td | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 0,04 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 3,8 | 10 cái |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | ĐC-M95 | 0,8 | 10 cái |
| 11 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-M150 | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,4 | 10 cái |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,89 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đế Đ-MBA-1C | Đ-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| 19 | ống nối dây dẫn đồng M50 | ON-M50 | 4 | Cái |
| 20 | Gạch | X-GLD | 230 | viên |
| 21 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| CQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 1,2 | m2 |
| 2 | Phá đường BTXM | P-BTXM | 1,53 | m3 |
| 3 | Phá đá | P-đá | 1,15 | m3 |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 8,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 3,62 | m3 |
| 6 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 7 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 7,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | TĐ-MBA-1C | 1 | cột |
| 11 | Bệ đỡ tủ hạ thế TBA 1 cột | Bđ-THT-1C | 1 | Bệ |
| 12 | Móng trụ đỡ MBA | MT-MBA-1C | 1 | Bệ |
| CR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,015 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,21 | 100m |
| 3 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,02 | 100m |
| CS | TBA Ô TÔ 2 | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CU | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| CV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| CW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 45 | m |
| CX | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| CY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 3,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 2,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 1,12 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 1,096 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Gạch | X-GLD | 80 | Viên |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 1,76 | m3 |
| CZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC120 | 0,009 | km |
| 3 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,006 | km |
| 4 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,3 | 10 sứ |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 6 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| DA | TBA HOÀNG SƠN | |||
| DB | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DC | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 320KVA | 320KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| DD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 320kVA-35/0.4kV | TH-320KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| DF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC120 | 0,009 | km |
| 3 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,006 | km |
| 4 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,9 | 10 sứ |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| 7 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| DG | TBA EMIC | |||
| DH | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| DJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| DK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,3 | 10 cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CSV-MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| DL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC120 | 0,009 | km |
| 3 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,006 | km |
| 4 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 6 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| DM | TBA VIỆT HƯNG 9 | |||
| DN | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DO | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| DP | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | HD-TBHT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | Cái |
| DQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TH-TĐ-600V-600A | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tụ bù hạ thế | TH-20kVAR, 440V, 3P | 0,002 | 1MVar |
| DR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 0,04 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 3,4 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,4 | 10 cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| DS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-D8 | 0,015 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 64 | 100m |
| 6 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| DT | TBA ĐOÀN 871 | |||
| DU | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DV | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| DW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| DX | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | OC35kV-31.5A | 1 | bộ |
| 2 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| DY | TBA VIỆT HƯNG 3 | |||
| DZ | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EA | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| EB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDCL-24kV | 1 | bộ |
| EC | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 36 | m |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CTT-MBA | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| ED | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 0,42 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Gạch | X-GLD | 30 | Viên |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 0,66 | m3 |
| EE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-D8 | 0,006 | km |
| EF | TBA GIA THỤY 7 | |||
| EG | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EH | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| EI | PHẦN THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 20kVAr | 20kVAR, 440V, 3P | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | HD-TBHT | 1 | Cái |
| EJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | TH-TĐ-600V-600A | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tụ bù hạ thế | TH-20kVAR, 440V, 3P | 0,002 | 1MVar |
| EK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 0,04 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 3,2 | 10 cái |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | Bộ |
| EL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,4 | 10 sứ |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 21 | 100m |
| EM | TBA THI CÔNG E2 | |||
| EN | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| EP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 36 | m |
| 2 | Rút ruột để thay sứ | Sứ Elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-24kV-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | bộ |
| EQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 0,42 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Gạch | X-GLD | 30 | viên |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 0,66 | m3 |
| ER | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AAAC95 | 0,009 | km |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 4 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| ES | TBA VIỆT HƯNG 6 | |||
| ET | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| EV | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 36 | m |
| 2 | Thay sứ Elbow | Sứ Elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-24kV-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,3 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ CLE-OC-TT | CLE-OC-TT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HC-HT-1C | HC-HT-1C | 1 | bộ |
| EW | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm sang MBA | |||
| 1 | Phá nền XM ko cốt thép | P-NXM | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp II | Daodat | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 0,42 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | CATDEN | 0,411 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Gạch | X-GLD | 30 | viên |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 0,66 | m3 |
| EX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,015 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-24 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 5 | Chặt ngọn cột | chatngoncot | 2 | cột |
| EY | VẬN CHUYỂN PHẦN TBA | |||
| EZ | VẬT LIỆU | |||
| FA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | Ca | |
| FB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 2 | Ca | |
| FC | THIẾT BỊ | |||
| FD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 3 | Ca | |
| FE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 3 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi