Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 13:59:00 đến ngày 2020-02-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,002,807,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,042,000 VNĐ ((Chín mươi triệu bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Khoản | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hoàn trả cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 9,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 128,07 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | 191,3 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 62,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 488,56 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | 164,6 | m2 | |
| C | Hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 1,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 164,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 64,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 6,48 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 24,96 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả rãnh thu nước hỗn hợp 01 thân U nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép RH28 | 35 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| F | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | Công tác lắp đặt phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-giado-3x240-td | 0,09 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ôcs-3x240-td | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-giado-3x240-td | 0,515 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ôcs-3x240-td | 8,625 | 100m |
| H | Công tác lắp đặt phụ kiện, dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 22kV-1x185mm2 | 244 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 0,6 | 10sứ |
| I | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc (TL:91.14kg/bộ) | X2C-kd/217 | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:25.4kg/bộ) | Xtg-3f-LTĐ/217 | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Gông cột LT18 (TL:124.07kg/bộ) | GC1-4/217 | 1 | Bộ |
| J | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp 3 pha |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2-Đầu cáp ngoài trời 24kV- 3x240mm2 | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 3 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2-Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 | 9 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | SCK-SILICON-24kV | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m-Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 72 | Bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m-Biển cấm trèo | BCT | 1 | Bộ |
| 8 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | ĐC-AM185 | 1,2 | 10 đầu |
| K | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10 (TL:31.44kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18 (TL:34.43kg/bộ) | CLE-OC-LT18/217 | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp (TL:28.506kg/bộ) | Xđc | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:42.64kg/bộ) | Xđc-cs | 2 | Bộ |
| L | Công tác lắp đặt phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xếp gạch chỉ | X-GLD | 7,09 | 1000v |
| 2 | Rải cát đệm | CATDEN | 176,515 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 1,418 | 100m2 |
| M | Lắp đặt tiếp địa CSV | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,6 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | RC1 | 1 | bộ |
| N | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | LT-18/18 (lỗ)/217 | 2 | cột |
| 2 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | mối | |
| O | Công tác đào phá phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐ10cm | 8 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 824 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT10cm | 78 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 13,344 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 4,992 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công | P-Đá | 75,985 | m3 |
| 7 | Phá mặt hè gạch block | P-Block | 64,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 6,48 | m2 |
| 9 | Nâng, lật tấm đan bê tông | L-TĐR | 35 | tấm |
| 10 | Lật thân rãnh thu nước | L-TUR | 35 | bộ |
| 11 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Daodat | 216,6222 | m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 311,646 | m3 |
| 13 | Gắn mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBC-S | 18 | cái |
| 14 | Gắn mốc báo hiệu cáp bằng gang | MBC-G | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 8,415 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 0,14 | 100m |
| P | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | daodat-mc | 18,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | dapdat-mc | 10,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | BT M100 | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | BT M150 | 6,195 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | BT M200 | 0,154 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | C14-18 CT3 | 0,1257 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | VK | 0,0964 | 100m2 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | oto do dat | 7,213 | m3 |
| Q | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDPT-24kV | 4 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-22kV | 2 | bộ |
| 3 | Tháo đèn sự cố | TH-ĐSC-ĐDK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,31 | 100m |
| 5 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x70mm2 | 0,07 | 100m |
| 6 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 6 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x50mm2 | 0,04 | 100m |
| 7 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-MT 50x5 | 0,006 | km |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AC95 | 0,066 | km |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 | TH-AAAC150 | 2,133 | km |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AAAC95 | 0,018 | km |
| 11 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 11,6 | 10 sứ |
| 12 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 18 | chuỗi |
| 13 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | TH-SCK-SILICON-24kV | 3 | chuỗi |
| 14 | Tháo khóa đỡ dây dẫn có tiết diện <=240mm, chiều cao thay ≤ 20m | TH-KN-SC | 3 | bộ |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | TH-LT10 | 1 | cột |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | TH-LT12 | 10 | cột |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | TH-LT14 | 3 | cột |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | TH-LT16 | 1 | cột |
| 19 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 5 | bộ |
| 20 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 15 | bộ |
| 21 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 23 | bộ |
| 22 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg | TH-xà 4 | 3 | bộ |
| 23 | Tháo ống nhựa bảo vệ cáp | TH-HDPE-F195/150 | 5 | m |
| 24 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 12 | kg |
| 25 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 12 | kg |
| 26 | Ống co ngót 24kV | ÔCN-24kV-240 | 1,5 | m |
| 27 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 28 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 6 | cái |
| R | Vận chuyển vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3 | ca | |
| S | Vận chuyển Vật liệu phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 4 | ca | |
| T | Vận chuyển Thiết bị phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| U | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| V | PHẦNTHIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | PL1B | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | PL2B | 30 | tủ |
| W | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| X | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | 24,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2-lc | 2,82 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 3,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-lc | 1,05 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-lc | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 | 4,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2-lc | 1,32 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 | 35,94 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2-lc | 9,68 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | C-ôcs-4x240-Al | 1,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x10mm2 | 1,62 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x25mm2 | 0,41 | 100m |
| Y | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Z | Công tác lắp đặt phần cáp ngầm | |||
| 1 | Xếp gạch chỉ | X-GLD | 27,471 | 1000v |
| 2 | Rải cát đệm | CATDEN | 656,749 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 5,4942 | 100m2 |
| AA | Công tác lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=70mm2 | ĐC-0,6/1,2kV-M-4x70mm2 | 6 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=240mm2 | ĐC-0,6/1,2kV-AM-4x240mm2 | 92 | đầu (3 pha) |
| 3 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | ĐC-0,6/1,2kV-AM-4x150mm2 | 20 | đầu (3 pha) |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 | ĐC-M70 | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-AM240 | 36,8 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 | ĐC-AM150 | 8 | 10 đầu |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | ĐC-M10 | 46,2 | 10 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | ĐC-M25 | 10,8 | 10 cái |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 36,4 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 | ĐC-AM95 | 3,6 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc M35 | M35 | 91 | m |
| 12 | Lắp biển cảnh báo liên thông | BCB-LT | 20 | Bộ |
| 13 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 118 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 25x4 | MT 25x5 | 0,21 | 10m |
| 15 | Lắp đặt Colie-1 | Colie-1 | 14 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt GĐ-pillar-425 | GĐ-pillar-425 | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp thép tấm dày 8mm | theptam-8mm | 1,9221 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | RH2 | 13 | vị trí |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ phân dây | TĐ-Tu | 32 | Bộ |
| 20 | Xây bệ đỡ, khung thép tủ Pillar, tủ phân dây | 32 | Cái | |
| AB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐ10cm | 24 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 487 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT | 658,4 | m |
| 4 | Đổ BTXM mác 200, chiều dày >25cm bằng thủ công | BTXM-M200 | 27,126 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 11,19 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công | P-Đá | 62,889 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 62,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 679,86 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 32,92 | m3 |
| 10 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Daodat | 844,291 | m3 |
| 11 | Gắn mốc báo hiệu cáp | MBC-S | 284 | cái |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 987,947 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại HT | RH2 | 13 | vị trí |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | daodat-td | 5,265 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | dapdat-td | 5,265 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm | HDPE-F160/125 | 26,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 130mm | HDPE-F130/100 | 3,89 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 105mm | HDPE-F105/80 | 0,93 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65mm | HDPE-F65/50 | 5,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 50mm | HDPE-F50/40 | 42,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-F32/25 | 0,684 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 160mm | HDPE-DN160 | 1,08 | 100m |
| 23 | Móng tủ Pillar cấu hình 1 loại xây | BX-PL-700x425 | 2 | bệ |
| 24 | Móng tủ Pillar cấu hình 2 loại xây | BX-PL-425x425 | 30 | bệ |
| AC | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3kN | PC-8,5-4.3 | 2 | Cột |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | daodat-mc | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | BT M100 | 1,073 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | oto do dat | 1,2 | m3 |
| AD | Công tác di chuyển lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp hộp đấu nối cáp ngầm trên cột | HN | 5 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | HPD | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1CT 1f,ATM 40A | 103 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H1CT 1f | 128 | hộp |
| 5 | Thay aptomat 1 pha <=100A | ATM-1F-td | 128 | cái |
| 6 | Thay aptomat 3 pha <=100A | ATM-3F-td | 27 | cái |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | H3f | 27 | hộp |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | CT 1f-dc | 233 | hộp |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha | CT 3f-dc | 27 | hộp |
| 10 | Thay dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 | M-2x10-td | 462 | m |
| 11 | Thay dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 | M-4x25-td | 54 | m |
| 12 | Thay dây nhôm tiết diện 95mm2 | ABC4x95-td | 0,223 | km |
| 13 | Di chuyển bộ khuếch đại sóng DCU-RF | RF-dc | 10 | hộp |
| AE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | TH-H1 | 12 | hộp |
| 2 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | TH-H2 | 14 | hộp |
| 3 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | TH-H4 | 62 | hộp |
| 4 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | TH-H3f | 27 | hộp |
| 5 | Tháo hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 | TH-HPD | 30 | hộp |
| 6 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150 | 1,95 | 100m |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | TH-ABC 4x120 | 0,011 | km |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | TH-ABC 4x95 | 2,097 | km |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 70mm2 | TH-ABC 4x70 | 0,219 | km |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 25mm2 | TH-ABC 4x25 | 0,493 | km |
| 11 | Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 | TH-Cu/PVC-4x25 | 81 | m |
| 12 | Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 | TH-Al/PVC-2x25 | 186 | m |
| 13 | Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 | TH-Cu/PVC-2x16 | 42 | m |
| 14 | Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 | TH-Al/PVC-2x10 | 36 | m |
| 15 | Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 | TH-Cu/PVC-1x10 | 117 | m |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TH-H5,5 | 5 | cột |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TH-H7,5 | 14 | cột |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | TH-LT7,5 | 9 | cột |
| 19 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | TH-LT8,5 | 13 | cột |
| 20 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| AF | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x16mm2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Khóa treo cầu 6 cho tủ pillar | 06E | 64 | Cái |
| 3 | Đề can tên Khách hàng | ĐCKH | 258 | Cái |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 7 | bộ |
| 5 | Bulong + vít nở sắt (treo hòm công tơ) | BL-8x70 | 1.032 | Cái |
| 6 | Đai thép lên tường, vít nở | ĐT+VN | 1.041 | Bộ |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 52 | Cuộn |
| 8 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm | TĐ-25x4 | 96 | m |
| 9 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-4x240 | 110 | m |
| 10 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-4x150 | 24 | m |
| 11 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-4x70 | 7 | m |
| 12 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-2x10 | 139 | m |
| 13 | Keo bọt nở bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 316 | Chai |
| 14 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | MBC-S | 284 | Cái |
| 15 | Khung thép cho bệ tủ Pillar xây loại 425x425 | BX-PL-700x425 | 2 | bộ |
| 16 | Khung thép cho bệ tủ Pillar xây loại 425x425 | BX-PL-425x425 | 30 | bộ |
| 17 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | OCN-2x25,4x25 | 32 | m |
| AG | Vận chuyển Phần Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 6 | ca | |
| AH | Vận chuyển phần Vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 8,5 | ca | |
| AI | Vận chuyển phần Thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 3,5 | ca | |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP SÀI ĐỒNG 1 | |||
| AK | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AL | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 2 | bộ |
| AM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van 22kV | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDPT-24kV | 1 | bộ |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,09 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 3 | đầu (3 pha) | |
| AO | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4 | Vt-RMU4 | 1 | Cái |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây chảy | TH-DC-31.5A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,3 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,009 | km |
| 5 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | MBA-Elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Rút ruột để thay sứ | Sứ elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AAAC95 | 0,009 | km |
| 8 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 9 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chụp mặt MBA chupMBA | chupMBA | 1 | Bộ |
| AR | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CTT-TT | Gđ-CTT-TT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ cao thế Elbow cho MBA | Sứ elbow | 3 | bộ |
| 3 | Trọn bộ (ty sứ, gioăng cao su…) | MBA-Elbow | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow-1x70mm2 | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp đồng T-plug 22kV | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | hộp |
| 6 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | Bộ |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,3 | 10m |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,5 | 10m |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BSĐ | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BCLG | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | BRMU | 1 | Bộ |
| 14 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | TĐ-50x5 | 0,6 | 10m |
| 16 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4 | 1 | Bệ |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-1x70mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | đầu (3 pha) |
| AS | Vận chuyển Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AT | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AU | TBA TRUNG ĐOÀN E280 | |||
| AV | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AW | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| AX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-td | 0,12 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,56 | 100m |
| AY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x50mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 Cái |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,2 | Cái |
| 5 | Kéo rải Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | 0,3 | 10m | |
| 6 | Kéo rải Cáp đồng bọc M35 | M35 | 0,4 | 10m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | TĐ-50x5 | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| AZ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:47.98kg/bộ) | Gđ-RMU3-22KV | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:4.82kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh chắn an toàn (TL:27.67kg/bộ) | TCAT-2.7m | 1 | Bộ |
| BA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây chảy | TH-DC-31.5A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,4 | 100m |
| 4 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| BB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BC | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BD | TBA VŨ XUÂN THIỀU 1 | |||
| BE | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT | 2 | bộ |
| BF | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây xuống thiết bị Dây dẫn bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 21 | m |
| BG | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ |
| BH | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2,4 | 10 Cái |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 Cái |
| 3 | Ếp đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 0,6 | 10 Cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 1,8 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển cấm trèo | BCT | 2 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| BI | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA-TT | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:46.48kg/bộ) | XSI+CSV-2.6 | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp - NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| BJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 1,2 | 10 sứ |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AC95 | 0,033 | km |
| 3 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 4 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 3 | bộ |
| 6 | Chặt ngọn cột bê tông ly tâm | chatngoncot | 1 | cột |
| BK | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BL | TBA Cơ khí May (máy 250kVA) | |||
| BM | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| BN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van 22kV | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| BO | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) | |
| BP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây chảy | TH-DC-25A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,01 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AC95 | 0,009 | km |
| 6 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 7 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 4 | bộ |
| BQ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,3 | 10m |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,4 | 10m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha , cáp có tiết diện <=70mm2Đầu cáp khô ngoài trời 24kV | ĐC-24kV-3x70NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha , cáp có tiết diện <=70mm2Đầu cáp khô ngoài trời 24kV | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <=50mm2 | ĐC-M35 | 0,8 | 10 Cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <=50mm2 | ĐC-M50 | 0,2 | 10 Cái |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BCLG | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BRMU | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BSĐ | 1 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế (TL:31.58kg/bộ) | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ |
| BR | Tiếp địa tủ | |||
| BS | Công tác xây dựng móng cột Bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| BT | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BU | TBA Vũ Xuân Thiều 3 | |||
| BV | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây | ĐBSC | 1 | bộ |
| BW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét van 22kV | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cầu dao 24kV | TH-CDPT-24kV | 1 | bộ |
| BX | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,09 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | 2 | đầu (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| BY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây chảy | TH-DC-25A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,013 | km |
| 5 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | MBA-Elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Rút ruột để thay sứ | Sứ elbow | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 8 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 2 | bộ |
| 11 | Chặt ngọn cột bê tông ly tâm trong dự toán sum thiếu | chatngoncot | 2 | cột |
| BZ | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M50 | 0,3 | 10m |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | M35 | 0,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt chụp mặt MBA chupMBA | chupMBA | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ cao thế Elbow cho MBA | Sứ elbow | 3 | bộ |
| 5 | Trọn bộ (ty sứ, gioăng cao su…) | MBA-Elbow | 3 | Bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-3x70mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 8 | Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) | PKCC-24kV | 1 | Bộ |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BSĐ | 1 | Cái |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BCLG | 1 | Cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m | BRMU | 1 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| 15 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:52.32kg/bộ) | Gđ-CTT-TT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25.55kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA-TT | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ bổ sung | TĐ-50x5 | 0,6 | 10m |
| CA | Công tác xây dựng móng cột, bệ tủ RMU | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| CB | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CC | Vận chuyể thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi