Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126320-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191269831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 13:59:00 đến ngày 2020-02-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,002,807,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,042,000 VNĐ ((Chín mươi triệu bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hoàn trả cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 9,12 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 128,07 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 191,3 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 62,5 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 488,56 m2
6 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm 164,6 m2
C Hoàn trả cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 1,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 164,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 64,4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 6,48 m2
5 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 24,96 m2
6 Hoàn trả rãnh thu nước hỗn hợp 01 thân U nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép RH28 35 bộ
D HẠNG MỤC XÂY LẮP
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
F PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
G Công tác lắp đặt phần cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-giado-3x240-td 0,09 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240-td 0,1 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-giado-3x240-td 0,515 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240-td 8,625 100m
H Công tác lắp đặt phụ kiện, dây dẫn
1 Lắp đặt Dây nhôm, nhôm lõi thép xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 ACSR/XLPE/HDPE 22kV-1x185mm2 244 m
2 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 0,6 10sứ
I Công tác lắp đặt xà
1 Lắp đặt Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc (TL:91.14kg/bộ) X2C-kd/217 1 Bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:25.4kg/bộ) Xtg-3f-LTĐ/217 2 Bộ
3 Lắp đặt Gông cột LT18 (TL:124.07kg/bộ) GC1-4/217 1 Bộ
J PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-Cu-3x240mm2-24kV 2 hộp 3 pha
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2-Đầu cáp ngoài trời 24kV- 3x240mm2 HĐC-24kV-3x240mm2-NT 3 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2-Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 9 đầu (3 pha)
4 Làm và lắp đặt Đầu cáp chữ T (T-Plug) 24kV cho cáp 3*240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 4 hộp
5 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m SCK-SILICON-24kV 3 Chuỗi
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m-Biển chỉ dẫn cáp BĐC 72 Bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m-Biển cấm trèo BCT 1 Bộ
8 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 ĐC-AM185 1,2 10 đầu
K Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10 (TL:31.44kg/bộ) CLE-OC-LT10 2 Bộ
2 Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18 (TL:34.43kg/bộ) CLE-OC-LT18/217 1 Bộ
3 Lắp đặt xà đỡ đầu cáp (TL:28.506kg/bộ) Xđc 1 Bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:42.64kg/bộ) Xđc-cs 2 Bộ
L Công tác lắp đặt phần cáp ngầm
1 Xếp gạch chỉ X-GLD 7,09 1000v
2 Rải cát đệm CATDEN 176,515 m3
3 Rải lưới ni lông B-nilon 1,418 100m2
M Lắp đặt tiếp địa CSV
1 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,6 10m
2 Lắp đặt tiếp địa RC1 RC1 1 bộ
N Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m LT-18/18 (lỗ)/217 2 cột
2 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 2 mối
O Công tác đào phá phần hào cáp
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm CĐ10cm 8 m
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 824 m
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 78 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 13,344 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 4,992 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công P-Đá 75,985 m3
7 Phá mặt hè gạch block P-Block 64,4 m2
8 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 6,48 m2
9 Nâng, lật tấm đan bê tông L-TĐR 35 tấm
10 Lật thân rãnh thu nước L-TUR 35 bộ
11 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Daodat 216,6222 m3
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 311,646 m3
13 Gắn mốc báo hiệu cáp bằng sứ MBC-S 18 cái
14 Gắn mốc báo hiệu cáp bằng gang MBC-G 38 cái
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 8,415 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 0,14 100m
P Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III daodat-mc 18,144 m3
2 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 dapdat-mc 10,931 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 BT M100 0,864 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 BT M150 6,195 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 BT M200 0,154 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm C14-18 CT3 0,1257 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ VK 0,0964 100m2
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III oto do dat 7,213 m3
Q Công tác thu hồi
1 Tháo cầu dao 24kV TH-CDPT-24kV 4 bộ
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-22kV 2 bộ
3 Tháo đèn sự cố TH-ĐSC-ĐDK 3 bộ
4 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 0,31 100m
5 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x70mm2 0,07 100m
6 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 6 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x50mm2 0,04 100m
7 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-MT 50x5 0,006 km
8 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AC95 0,066 km
9 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 TH-AAAC150 2,133 km
10 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AAAC95 0,018 km
11 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 11,6 10 sứ
12 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-24kV 18 chuỗi
13 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCK-SILICON-24kV 3 chuỗi
14 Tháo khóa đỡ dây dẫn có tiết diện <=240mm, chiều cao thay ≤ 20m TH-KN-SC 3 bộ
15 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m TH-LT10 1 cột
16 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT12 10 cột
17 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14 3 cột
18 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16 1 cột
19 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 5 bộ
20 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 15 bộ
21 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 23 bộ
22 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 3 bộ
23 Tháo ống nhựa bảo vệ cáp TH-HDPE-F195/150 5 m
24 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 12 kg
25 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 12 kg
26 Ống co ngót 24kV ÔCN-24kV-240 1,5 m
27 Khóa cửa KC 2 Cái
28 Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc Dbcs-cb 6 cái
R Vận chuyển vật liệu lắp mới
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 3 ca
S Vận chuyển Vật liệu phần thu hồi
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 4 ca
T Vận chuyển Thiết bị phần lắp mới và thu hồi
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,2 ca
U PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
V PHẦNTHIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha PL1B 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha PL2B 30 tủ
W PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
X Công tác lắp đặt cáp ngầm
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 24,63 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2-lc 2,82 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 3,59 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-lc 1,05 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 0,93 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=4.5kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-lc 0,17 100m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 4,5 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2-lc 1,32 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 35,94 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2-lc 9,68 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m C-ôcs-4x240-Al 1,48 100m
12 Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x10mm2 1,62 m
13 Lắp đặt Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x25mm2 0,41 100m
Y PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
Z Công tác lắp đặt phần cáp ngầm
1 Xếp gạch chỉ X-GLD 27,471 1000v
2 Rải cát đệm CATDEN 656,749 m3
3 Rải lưới ni lông B-nilon 5,4942 100m2
AA Công tác lắp đặt phụ kiện
1 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=70mm2 ĐC-0,6/1,2kV-M-4x70mm2 6 đầu (3 pha)
2 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=240mm2 ĐC-0,6/1,2kV-AM-4x240mm2 92 đầu (3 pha)
3 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 ĐC-0,6/1,2kV-AM-4x150mm2 20 đầu (3 pha)
4 Ép đầu cốt, tiết diện <=70mm2 ĐC-M70 2,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-AM240 36,8 10 cái
6 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 ĐC-AM150 8 10 đầu
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 ĐC-M10 46,2 10 cái
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 ĐC-M25 10,8 10 cái
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 36,4 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 95mm2 ĐC-AM95 3,6 10 cái
11 Lắp đặt cáp đồng bọc M35 M35 91 m
12 Lắp biển cảnh báo liên thông BCB-LT 20 Bộ
13 Lắp biển chỉ dẫn cáp BĐC 118 Bộ
14 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 25x4 MT 25x5 0,21 10m
15 Lắp đặt Colie-1 Colie-1 14 Bộ
16 Lắp đặt GĐ-pillar-425 GĐ-pillar-425 5 Bộ
17 Lắp thép tấm dày 8mm theptam-8mm 1,9221 tấn
18 Lắp đặt tiếp địa RC-1 RH2 13 vị trí
19 Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ phân dây TĐ-Tu 32 Bộ
20 Xây bệ đỡ, khung thép tủ Pillar, tủ phân dây 32 Cái
AB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm CĐ10cm 24 m
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 487 m
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT 658,4 m
4 Đổ BTXM mác 200, chiều dày >25cm bằng thủ công BTXM-M200 27,126 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 11,19 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công P-Đá 62,889 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 62,5 m2
8 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 679,86 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 32,92 m3
10 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Daodat 844,291 m3
11 Gắn mốc báo hiệu cáp MBC-S 284 cái
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 987,947 m3
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại HT RH2 13 vị trí
14 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III daodat-td 5,265 m3
15 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 dapdat-td 5,265 m3
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 160mm HDPE-F160/125 26,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 130mm HDPE-F130/100 3,89 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 105mm HDPE-F105/80 0,93 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65mm HDPE-F65/50 5,14 100m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 50mm HDPE-F50/40 42,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm HDPE-F32/25 0,684 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 160mm HDPE-DN160 1,08 100m
23 Móng tủ Pillar cấu hình 1 loại xây BX-PL-700x425 2 bệ
24 Móng tủ Pillar cấu hình 2 loại xây BX-PL-425x425 30 bệ
AC Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3kN PC-8,5-4.3 2 Cột
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III daodat-mc 1,2 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 BT M100 1,073 m3
4 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III oto do dat 1,2 m3
AD Công tác di chuyển lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Lắp hộp đấu nối cáp ngầm trên cột HN 5 hộp
2 Thay hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 HPD 3 hộp
3 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1CT 1f,ATM 40A 103 hộp
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H1CT 1f 128 hộp
5 Thay aptomat 1 pha <=100A ATM-1F-td 128 cái
6 Thay aptomat 3 pha <=100A ATM-3F-td 27 cái
7 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) H3f 27 hộp
8 Tháo công tơ 1 pha CT 1f-dc 233 hộp
9 Tháo công tơ 3 pha CT 3f-dc 27 hộp
10 Thay dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 M-2x10-td 462 m
11 Thay dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 M-4x25-td 54 m
12 Thay dây nhôm tiết diện 95mm2 ABC4x95-td 0,223 km
13 Di chuyển bộ khuếch đại sóng DCU-RF RF-dc 10 hộp
AE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) TH-H1 12 hộp
2 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) TH-H2 14 hộp
3 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) TH-H4 62 hộp
4 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) TH-H3f 27 hộp
5 Tháo hộp ở tường bê tông, KT hộp 200x200 TH-HPD 30 hộp
6 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 7,5 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150 1,95 100m
7 Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 TH-ABC 4x120 0,011 km
8 Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 TH-ABC 4x95 2,097 km
9 Tháo hạ dây nhôm tiết diện 70mm2 TH-ABC 4x70 0,219 km
10 Tháo hạ dây nhôm tiết diện 25mm2 TH-ABC 4x25 0,493 km
11 Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 TH-Cu/PVC-4x25 81 m
12 Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=70mm2 TH-Al/PVC-2x25 186 m
13 Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 TH-Cu/PVC-2x16 42 m
14 Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 TH-Al/PVC-2x10 36 m
15 Tháo hạ dây dọc cột, tiết diện <=16mm2 TH-Cu/PVC-1x10 117 m
16 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TH-H5,5 5 cột
17 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TH-H7,5 14 cột
18 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m TH-LT7,5 9 cột
19 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m TH-LT8,5 13 cột
20 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 1 bộ
21 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 1 bộ
AF Công tác lắp đặt cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x16mm2 0,05 100m
2 Khóa treo cầu 6 cho tủ pillar 06E 64 Cái
3 Đề can tên Khách hàng ĐCKH 258 Cái
4 Tấm treo MT-ABC-20 TT-ABC-20 7 bộ
5 Bulong + vít nở sắt (treo hòm công tơ) BL-8x70 1.032 Cái
6 Đai thép lên tường, vít nở ĐT+VN 1.041 Bộ
7 Băng cách điện hạ thế B-CĐHT 52 Cuộn
8 Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm TĐ-25x4 96 m
9 Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x240 110 m
10 Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x150 24 m
11 Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x70 7 m
12 Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-2x10 139 m
13 Keo bọt nở bịt đầu ống (750ml/chai) KB 316 Chai
14 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) MBC-S 284 Cái
15 Khung thép cho bệ tủ Pillar xây loại 425x425 BX-PL-700x425 2 bộ
16 Khung thép cho bệ tủ Pillar xây loại 425x425 BX-PL-425x425 30 bộ
17 Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-2x25,4x25 32 m
AG Vận chuyển Phần Vật liệu lắp mới
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 6 ca
AH Vận chuyển phần Vật liệu thu hồi
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 8,5 ca
AI Vận chuyển phần Thiết bị lắp mới
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 3,5 ca
AJ TRẠM BIẾN ÁP SÀI ĐỒNG 1
AK PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AL Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD+1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây ĐBSC 2 bộ
AM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét van 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
2 Tháo cầu dao 24kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
AN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,09 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 3 đầu (3 pha)
AO Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4 Vt-RMU4 1 Cái
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây chảy TH-DC-31.5A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,3 10 sứ
4 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 0,009 km
5 Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV MBA-Elbow 1 bộ 3 pha
6 Rút ruột để thay sứ Sứ elbow 1 bộ 3 pha
7 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AAAC95 0,009 km
8 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
9 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 2 bộ
10 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
11 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
AQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt chụp mặt MBA chupMBA chupMBA 1 Bộ
AR Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt giá đỡ Gđ-CTT-TT Gđ-CTT-TT 1 Bộ
2 Sứ cao thế Elbow cho MBA Sứ elbow 3 bộ
3 Trọn bộ (ty sứ, gioăng cao su…) MBA-Elbow 3 Bộ
4 Đầu cáp đồng Elbow 24kV Elbow-1x70mm2 3 Bộ
5 Đầu cáp đồng T-plug 22kV Tplug-3x70mm2-22kV 1 hộp
6 Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) PKCC-24kV 1 Bộ
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 1 10 cái
8 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,2 10 cái
9 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 0,3 10m
10 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,5 10m
11 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BSĐ 1 Bộ
12 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 1 Bộ
13 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BRMU 1 Bộ
14 Khóa cửa KC 1 Cái
15 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) TĐ-50x5 0,6 10m
16 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn Bđ-RMU4 1 Bệ
17 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-1x70mm2 1 đầu (3 pha)
18 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-22kV 1 đầu (3 pha)
AS Vận chuyển Vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
AT Vận chuyển thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
AU TBA TRUNG ĐOÀN E280
AV PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AW Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây ĐBSC 1 bộ
AX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-td 0,12 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,56 100m
AY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x50mm2-24kV 1 hộp
2 Ép Đầu cốt đồng ĐC-M35 0,8 10 Cái
3 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 1,6 10 cái
4 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 0,2 Cái
5 Kéo rải Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 0,3 10m
6 Kéo rải Cáp đồng bọc M35 M35 0,4 10m
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) TĐ-50x5 0,4 10m
8 Lắp Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
AZ Lắp đặt xà trạm các loại
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:47.98kg/bộ) Gđ-RMU3-22KV 1 Bộ
2 Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:4.82kg/bộ) Gđ-CHT-MBA 1 Bộ
3 Thanh chắn an toàn (TL:27.67kg/bộ) TCAT-2.7m 1 Bộ
BA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây chảy TH-DC-31.5A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,4 100m
4 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
BB Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
BC Vận chuyển thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
BD TBA VŨ XUÂN THIỀU 1
BE PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-22kV-630A-16kA/s-NT 2 bộ
BF PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt dây xuống thiết bị Dây dẫn bọc Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 21 m
BG Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 Cái
2 Lắp đặt Nắp chụp cầu chì tự rơi NC-SI-Silicon 1 Bộ
BH PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Ép đầu cốt đồng ĐC-M35 2,4 10 Cái
2 Ép đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1,5 10 Cái
3 Ếp đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 0,6 10 Cái
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 1,8 10 m
5 Lắp đặt Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Bộ
6 Lắp đặt Biển cấm trèo BCT 2 Cái
7 Khóa cửa KC 2 Cái
BI Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA-TT Gđ-CHT-MBA-TT 1 Bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (TL:46.48kg/bộ) XSI+CSV-2.6 1 Bộ
3 Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp - NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Bộ
4 Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp NC-HT-MBA-Silicon 1 Bộ
BJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 1,2 10 sứ
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AC95 0,033 km
3 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
4 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 2 bộ
5 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 3 bộ
6 Chặt ngọn cột bê tông ly tâm chatngoncot 1 cột
BK Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
BL TBA Cơ khí May (máy 250kVA)
BM PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây ĐBSC 1 bộ
BN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét van 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
BO PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,11 100m
2 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 Cái
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
BP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây chảy TH-DC-25A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,9 10 sứ
4 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 0,01 km
5 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AC95 0,009 km
6 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
7 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 4 bộ
BQ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 0,3 10m
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,4 10m
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha , cáp có tiết diện <=70mm2Đầu cáp khô ngoài trời 24kV ĐC-24kV-3x70NT 1 đầu (3 pha)
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha , cáp có tiết diện <=70mm2Đầu cáp khô ngoài trời 24kV Tplug-3x70mm2-22kV 1 đầu (3 pha)
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <=50mm2 ĐC-M35 0,8 10 Cái
6 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <=50mm2 ĐC-M50 0,2 10 Cái
7 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BCLG 1 Cái
8 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BRMU 1 Cái
9 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BSĐ 1 Cái
10 Khóa cửa KC 1 Cái
11 Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế (TL:31.58kg/bộ) Gđ-CTT 1 Bộ
12 Lắp đặt Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp NC-CT-MBA-Silicon 1 Bộ
13 Lắp đặt Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp NC-HT-MBA-Silicon 1 Bộ
BR Tiếp địa tủ
BS Công tác xây dựng móng cột Bệ đỡ tủ RMU
1 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
BT Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
BU TBA Vũ Xuân Thiều 3
BV PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây ĐBSC 1 bộ
BW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét van 22kV TH-ZnO-22kV 1 bộ
2 Tháo cầu dao 24kV TH-CDPT-24kV 1 bộ
BX PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,09 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
3 Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 Vt-RMU3 1 Cái
BY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây chảy TH-DC-25A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,6 10 sứ
4 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 0,013 km
5 Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV MBA-Elbow 1 bộ 3 pha
6 Rút ruột để thay sứ Sứ elbow 1 bộ 3 pha
7 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
8 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 3 bộ
9 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 1 bộ
10 Tháo hạ xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 2 bộ
11 Chặt ngọn cột bê tông ly tâm trong dự toán sum thiếu chatngoncot 2 cột
BZ PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 0,3 10m
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 0,4 10m
3 Lắp đặt chụp mặt MBA chupMBA chupMBA 1 Bộ
4 Sứ cao thế Elbow cho MBA Sứ elbow 3 bộ
5 Trọn bộ (ty sứ, gioăng cao su…) MBA-Elbow 3 Bộ
6 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-3x70mm2 1 đầu (3 pha)
7 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-22kV 1 đầu (3 pha)
8 Phụ kiện chia cáp (chụp đầu cáp, ống co ngót nóng, đai ôm tiếp địa) PKCC-24kV 1 Bộ
9 Ép Đầu cốt đồng ĐC-M35 0,8 10 cái
10 Ép Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 0,2 10 cái
11 Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BSĐ 1 Cái
12 Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BCLG 1 Cái
13 Lắp biển cấm, biển số thứ tự , chiều cao lắp dựng <=20m BRMU 1 Cái
14 Khóa cửa KC 1 Cái
15 Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:52.32kg/bộ) Gđ-CTT-TT 1 Bộ
16 Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA trạm treo (TL:25.55kg/bộ) Gđ-CHT-MBA-TT 1 Bộ
17 Tiếp địa tủ bổ sung TĐ-50x5 0,6 10m
CA Công tác xây dựng móng cột, bệ tủ RMU
1 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3 1 Bệ
CB Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
CC Vận chuyể thiết bị
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->