Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 12:30:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,348,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 87,2376 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 3,5168 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 8,817 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 1,3662 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 1,3662 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 10,4686 | 100m2 | |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 14,004 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 184 | 1 mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 2,3 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,9714 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,2914 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 6,5983 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,9795 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,1958 | m3 | |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,2579 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,4644 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0348 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 35,824 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | 59,2186 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,0446 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,7018 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,1709 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,9932 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1943 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6528 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0706 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0419 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 16 | cái | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,9341 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,42 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,896 | m2 | |
| 32 | XM đánh màu bể | 28,896 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,464 | m2 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,2322 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 14,6362 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | 23,4429 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | 56,3273 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 3,1365 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,6585 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4017 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,5048 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9244 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,1152 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,4885 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 6,4718 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1438 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2667 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,3351 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0964 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,9802 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,228 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 5,9503 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5111 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2318 | 100m2 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 124,4346 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,8664 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,7069 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,2454 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,9551 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,236 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 613,1408 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 380,908 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 222,8 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 595,03 | m2 | |
| 65 | Đắp phù hiệu , đắp vữa nổi dày 50 sơn màu đỏ | 1 | TB | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 133,182 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 185,616 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng đậm | 185,616 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 268,758 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nhạt | 268,758 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 517,871 | m2 | |
| 72 | Ốp tấm Granito đúc sẵn | 33,1115 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 9,18 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 403,5181 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 35,0804 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm | 17,6132 | m2 | |
| 77 | Ngâm nước XM chống thấm mái | 241,56 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,152 | m2 | |
| 79 | Quét 3 lớp SiKa chống thấm | 27,152 | m2 | |
| 80 | Bậc thép fi 18 | 6 | cái | |
| 81 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 82 | SX Lan can cầu thang + hành lang INOX | 266,3021 | kg | |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | 3,6612 | m2 | |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | 0,709 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,709 | tấn | |
| 86 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,47 | 2,4751 | 100m2 | |
| 87 | Tôn úp sườn | 41,6 | m | |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 78,064 | m2 | |
| 89 | Thép sảnh I200x100x5.5, ống thép fi 35, thép hộp 50x50 | 1,0804 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng thép sảnh | 1,0804 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 34,8474 | m2 | |
| 92 | Bu lông fi 12 | 80 | cái | |
| 93 | Tấm kính cường lực dày 10 ly ( gồm cả phụ kiện ) | 23,205 | m2 | |
| 94 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 29,01 | m2 | |
| 95 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mmphụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 32,313 | m2 | |
| 96 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm phụ kiện kim khí đồng bộ và lắp dựng | 63,36 | m2 | |
| 97 | SX vách nhôm xingfa, kính 6,38 mm | 116,1855 | m2 | |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 81,822 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 34,3635 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,75 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 79,92 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 82,08 | m2 | |
| 103 | Vách ngăn di động bằng tấm COMPOSITE dày 15 ly | 54,4 | m2 | |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,236 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.811,8788 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tầng 300X300X150 | 2 | tủ | |
| 107 | Bảng điện phòng 220x180x150 | 11 | tủ | |
| 108 | Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W | 18 | bộ | |
| 109 | Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W | 16 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250V/1X7W | 12 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250V/1X9W | 12 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 113 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 114 | Công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 115 | Công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 116 | Công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 117 | ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 118 | Automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 119 | Automat 1 pha 16A | 23 | cái | |
| 120 | Automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 121 | Automat 2 pha 25A | 4 | cái | |
| 122 | Automat 2 pha 30A | 1 | cái | |
| 123 | Automat 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 124 | Automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 125 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 760 | m | |
| 126 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 127 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 128 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 100 | m | |
| 129 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 100 | m | |
| 130 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | 26 | m | |
| 131 | Dây dẫn điện E1x6mm2 | 26 | m | |
| 132 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x6mm2 | 6 | m | |
| 133 | Dây dẫn điện E1x6mm2 | 6 | m | |
| 134 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2 | 26 | m | |
| 135 | Dây dẫn điện E1x10mm2 | 26 | m | |
| 136 | Lắp nhựa xoắn HDPE D50/40 | 0,2 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | 6 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | 180 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | 580 | m | |
| 140 | Hộp nối phân dây 100x100 | 11 | hộp | |
| 141 | Dây dẫn sét thép d=10 | 55 | m | |
| 142 | Dây dẫn sét thép d=12 | 22 | m | |
| 143 | Dây tiếp đất thép d=16 | 48 | m | |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét d18 loại kim dài 0,9m | 3 | cái | |
| 145 | Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 | 9 | cọc | |
| 146 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | 4 | m | |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| 149 | Máy bơm nước Q=3,5m3/h, H=20m | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 154 | Cung cấp lắp đặt van xả tiểu nam, bộ xả tiếu nhấn không có áp VGHX 05 | 2 | cái | |
| 155 | Cung cấp lắp đặt xi phông tiểu nam | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi lavabor nóng lạnh khu vệ sinh | 6 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi lavabor hành lang, các phòng | 9 | bộ | |
| 162 | Cung cấp lắp đặt xi phông Lavabor | 15 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 9 | cái | |
| 164 | Phễu thoát nước thu sàn Innox D100 | 10 | cái | |
| 165 | ống nối mềm d20mm | 21 | mối | |
| 166 | Van điện | 1 | cái | |
| 167 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,38 | 100m | |
| 168 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,38 | 100m | |
| 169 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,88 | 100m | |
| 170 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,36 | 100m | |
| 171 | Măng sông PPR PN10 D40 | 1 | cái | |
| 172 | Măng sông PPR PN10 D32 | 2 | cái | |
| 173 | Măng sông PPR PN10 D25 | 6 | cái | |
| 174 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | 6 | cái | |
| 175 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | 5 | cái | |
| 176 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | 25 | cái | |
| 177 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | 48 | cái | |
| 178 | Van nhựa PPR PN10 D40 | 3 | cái | |
| 179 | Van nhựa PPR PN10 D32 | 2 | cái | |
| 180 | Van nhựa PPR PN10 D25 | 7 | cái | |
| 181 | Van nhựa PPR PN10 D20 | 2 | cái | |
| 182 | Nút bịt PPR PN10 D40 | 1 | cái | |
| 183 | Nút bịt PPR PN10 D32 | 1 | cái | |
| 184 | Nút bịt PPR PN10 D25 | 6 | cái | |
| 185 | Tê nhựa PPR PN10 40x32 | 1 | cái | |
| 186 | Tê nhựa PPR PN10 40x25 | 4 | cái | |
| 187 | Tê nhựa PPR PN10 32x32 | 1 | cái | |
| 188 | Tê nhựa PPR PN10 32x25 | 1 | cái | |
| 189 | Tê nhựa PPR PN10 32x20 | 1 | cái | |
| 190 | Tê nhựa PPR PN10 25x25 | 2 | cái | |
| 191 | Tê nhựa PPR PN10 25x20 | 16 | cái | |
| 192 | Tê nhựa PPR PN10 20x20 | 10 | cái | |
| 193 | Côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 194 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 195 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 196 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 197 | Ống PVC D140 | 0,25 | 100m | |
| 198 | Ống PVC D110 | 0,48 | 100m | |
| 199 | Ống PVC D90 | 0,22 | 100m | |
| 200 | Ống PVC D60 | 0,24 | 100m | |
| 201 | Ống PVC D48 | 0,02 | 100m | |
| 202 | Ống PVC D42 | 0,09 | 100m | |
| 203 | Cút 45 độ PVC 140 | 2 | cái | |
| 204 | Cút 45 độ PVC 110 | 24 | cái | |
| 205 | Cút 45 độ PVC 90 | 32 | cái | |
| 206 | Cút 45 độ PVC 60 | 26 | cái | |
| 207 | Cút 45 độ PVC 48 | 4 | cái | |
| 208 | Cút 45 độ PVC 42 | 15 | cái | |
| 209 | Cút 90 độ PVC 60 | 8 | cái | |
| 210 | Cút 90 độ PVC 42 | 15 | cái | |
| 211 | Tê 45 PVC D140x110 | 2 | cái | |
| 212 | Tê 45 PVC D140x76 | 2 | cái | |
| 213 | Tê 45 PVC D140x60 | 2 | cái | |
| 214 | Tê 45 PVC D110x110 | 5 | cái | |
| 215 | Tê 45 PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 216 | Tê 45 PVC D90x90 | 5 | cái | |
| 217 | Tê 45 PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 218 | Tê 45 PVC D140x90 | 2 | cái | |
| 219 | Tê 45 PVC D76x60 | 3 | cái | |
| 220 | Tê 45 PVC D60x60 | 6 | cái | |
| 221 | Tê 45 PVC D60x48 | 12 | cái | |
| 222 | Tê 45 PVC D60x42 | 20 | cái | |
| 223 | Tê 90 PVC D110x110 | 9 | cái | |
| 224 | Côn D 110x60 | 2 | cái | |
| 225 | Côn D 90x60 | 2 | cái | |
| 226 | Ống kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 227 | Ống kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 228 | Nút bịt D140 | 1 | cái | |
| 229 | Nút bịt D110 | 1 | cái | |
| 230 | Nút bịt D90 | 4 | cái | |
| 231 | Nút bịt D60 | 9 | cái | |
| 232 | Phễu thu nước mái D150 | 4 | cái | |
| 233 | Ống PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 234 | Cút 45 độ PVC 90 | 12 | cái | |
| 235 | Ống kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 236 | Bình ABC MFZ4- 4KG | 2 | bình | |
| 237 | Bình chữa cháy CO2 - 4KG | 1 | bình | |
| 238 | Bảng nội quy - Tiêu lệnh | 3 | bảng | |
| 239 | Bình ABC MFZ4- 4KG | 2 | bình | |
| 240 | Bình chữa cháy CO2 - 4KG | 1 | bình | |
| 241 | Bảng nội quy - Tiêu lệnh | 3 | bảng | |
| 242 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x450x200 | 2 | Hộp | |
| B | NHÀ BẾP, ĂN + KHO 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 3,198 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 2,2716 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,4923 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1823 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2864 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,2362 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | 13,7189 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4254 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,212 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,8704 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,3248 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,6959 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 2,3716 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,4514 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,7578 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 1,1789 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0444 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3692 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1414 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8804 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,231 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0922 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1001 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3696 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3423 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1901 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 1,0422 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,462 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0396 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0678 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 23,4641 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 1,6632 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,578 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,8075 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,4319 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 116,6092 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ- chân tường ngoài nhà | 13,563 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - ốp khu vực nấu | 11,516 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm - chân tường trong nhà | 9,243 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 205,2911 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 34,23 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 91,9308 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75- móc nước | 92,88 | m | |
| 46 | Trát gờ phào đầu cột | 4 | cái | |
| 47 | Đắp khoá vòm | 3 | cái | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - láng phần sê nô và lanh tô | 40,6856 | m2 | |
| 49 | Ốp bậc bằng tấm granito đúc sẵn | 10,0686 | m2 | |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,312 | m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,2818 | m3 | |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 64,9858 | m2 | |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2.5 | 0,2571 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,257 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,5936 | m2 | |
| 56 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,47mm | 0,6791 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp mái | 23,54 | md | |
| 58 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 2 cánh, kính 6,38 mm | 8,28 | m2 | |
| 59 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm | 1,84 | m2 | |
| 60 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm | 9,72 | m2 | |
| 61 | SX vách nhôm xingfa, kính 6,38 mm | 4,68 | m2 | |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 4,68 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2467 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,9779 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,6092 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,9319 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tầng 220X180X150 | 1 | tủ | |
| 69 | Đèn tuýp đơn LED 1,2 m, 1x18W | 2 | bộ | |
| 70 | Đèn tuýp đơn LED 0,6 m, 1x9W | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250V/1X9W | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 73 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 74 | Công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 75 | ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 76 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 77 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 136 | m | |
| 78 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 84 | m | |
| 79 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 42 | m | |
| 80 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 28 | m | |
| 81 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 28 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | 54 | m | |
| 83 | Hộp nối phân dây 100x100 | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 85 | Vòi rửa d20 | 2 | bộ | |
| 86 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,05 | 100m | |
| 87 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,02 | 100m | |
| 88 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | 2 | cái | |
| 89 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | 3 | cái | |
| 90 | Ống PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 91 | Phễu thu sàn D110mm | 1 | cái | |
| 92 | Cút 45 độ PVC 90 | 10 | cái | |
| 93 | Nút bịt D90 | 1 | cái | |
| 94 | Tê 45 PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 95 | Tê 45 PVC D90x48 | 1 | cái | |
| 96 | Măng sông D90 | 1 | cái | |
| 97 | Phễu thu nước mái D150 | 4 | cái | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,2022 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 2,2464 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0749 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,5583 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,9659 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1401 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3685 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0282 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9889 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,5614 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7436 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2278 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0173 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1039 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,023 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,13 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2818 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0091 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0933 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0676 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,2417 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0216 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,3686 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,9251 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,849 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 33,568 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,665 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,76 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,002 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 16,7844 | m2 | |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 14,5924 | m2 | |
| 35 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 29,1848 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - sê nô | 5,6576 | m2 | |
| 37 | SX cửa đi hệ nhôm xingfa 1 cánh, kính 6,38 mm | 1,84 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ hệ xingfa, kính 6,38 mm | 5,04 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0886 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 3,2256 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,849 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,375 | m2 | |
| 44 | Ống nhựa fi 34 thoát nước mái | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần | 1 | cái | |
| 47 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 49 | ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 50 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | 56 | m | |
| 51 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 8 | m | |
| 52 | Dây dẫn điện E1x2,5mm2 | 4 | m | |
| 53 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 2 | m | |
| 54 | Dây dẫn điện E1x4mm2 | 2 | m | |
| 55 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 4,8672 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,3822 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7498 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,5203 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0104 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0599 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0617 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0442 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,2185 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,009 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0764 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0748 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,4501 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0091 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,074 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,069 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5949 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,6419 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,4256 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,14 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch thẻ vào trụ cổng | 13,64 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,128 | m2 | |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 25 | m | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 120 | m | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,628 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cổng sắt | 0,4083 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng | 12,5 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,0851 | m2 | |
| 30 | Bánh xe cổng | 4 | bộ | |
| 31 | Đắp chữ nổi tên trạm | 1 | công | |
| 32 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| E | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,0239 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7967 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,477 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4058 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,396 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,021 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,036 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,4256 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,32 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,524 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,2344 | m2 | |
| 12 | SX cửa tôn | 0,8 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa tôn | 0,8 | m2 | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,0936 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp khẩu độ <= 18 m | 0,0936 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,639 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,47mm | 0,1325 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 7,604 | m | |
| 19 | Ống thoát bể | 1 | cái | |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,1414 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0451 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,0164 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,5234 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2543 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,1588 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1383 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1306 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0983 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,1027 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0565 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,4404 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,9313 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,832 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,3512 | m2 | |
| 16 | XM đánh màu bể | 24,3512 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,7252 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,1716 | m2 | |
| 19 | Ngâm nước XM bể | 6,3274 | m2 | |
| 20 | Nắp tôn đậy bể 500*500, tôn 1 ly | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 2 | cái | |
| 22 | Cát sạch dày 15cm | 0,2083 | m3 | |
| 23 | Than hoạt tính dày 15cm | 0,2083 | m3 | |
| 24 | Lớp sỏi đá 1x2 dày 20cm | 0,2777 | m3 | |
| 25 | Ống thoát tràn d20 | 1 | cái | |
| 26 | Dàn phun | 1 | cái | |
| G | TRẠM XỬ LÝ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,1297 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0442 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,8882 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1544 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1212 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,7502 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,224 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,57 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,7884 | m2 | |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,666 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5553 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,769 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0327 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0756 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,884 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 40 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,068 | tấn | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1044 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0803 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép | 0,066 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,129 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,7072 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,47mm | 0,395 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc, hồi | 7,9 | m | |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,2166 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0977 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,2797 | m3 | |
| 4 | Lát gạch không nung | 15,84 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,539 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,914 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 1,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Đèn cột côn liền cần cao 8m | 2 | bộ | |
| 11 | Giá chân cột | 2 | cái | |
| 12 | Automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 13 | Automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 14 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 16 | m | |
| 15 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 44 | m | |
| 16 | Bảng điện gỗ chíp | 2 | cái | |
| 17 | Cầu đấu dây | 2 | cái | |
| 18 | Đóng cọc thép L63x63x6, L=2000 | 2 | cọc | |
| 19 | Dây tiếp địa thép d=16 | 4 | m | |
| 20 | Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 | 0,44 | 100m | |
| 21 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2 | 30 | m | |
| 22 | Dây dẫn điện E1x16mm2 | 30 | m | |
| 23 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 58 | m | |
| 24 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 58 | m | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng 400X300X150 | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 | 0,58 | 100m | |
| 27 | Automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 28 | Automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 29 | Automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 30 | Automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| J | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,0347 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,385 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,2969 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,2988 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0356 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,8052 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,4943 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,4333 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,796 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2558 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 32,6868 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 65 | cái | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,4538 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,651 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 69,4637 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,188 | m2 | |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,054 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 20 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,54 | 100m | |
| 21 | Ống PVC D160 | 0,38 | 100m | |
| 22 | Măng sông D160 | 5 | cái | |
| 23 | Cút 90 độ PVC 160 | 2 | cái | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 3,1817 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 3,1817 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 3,1817 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,8907 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi mua về đắp | 784,5718 | m3 | |
| L | SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 37,167 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch teraro kt 400x400x30 | 371,67 | m2 | |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,3969 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,7938 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9106 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | 16,4052 | m2 | |
| 5 | Trồng cây phượng đường kính thân cây đo từ 1.3m trờ lên là từ 18-20cm | 5 | cây | |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 1,2367 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 14,1582 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,5202 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 5,7807 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,6521 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,1014 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,1725 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1274 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,4626 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,3793 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 27,7916 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 53,4083 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 14,6941 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,1367 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 16,977 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9235 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1082 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,084 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 491,6138 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 - trát đầu trụ | 138,6 | m | |
| 21 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 2,6225 | tấn | |
| 22 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,414 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 83,0505 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 98,5864 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,6138 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi