Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126022-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200126017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 15:59:00 đến ngày 2020-01-21 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,050,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Cải tạo nhà 4 phòng học:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 307,265 1 m2
2 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) Chương V của E-HSMT 352,193 1 m2
3 Xây bờ nóc gạch thẻ ko nung 6x9.5x20, bao gồm trát Chương V của E-HSMT 3,9 m
4 Tháo dỡ lắp lại hệ thống chống sét Chương V của E-HSMT 1 T.Bộ
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 2,385 Tấn
6 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,385 Tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,384 Tấn
8 Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT 2,736 m3
9 Xây trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Cao<= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,736 1 m3
10 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,48 1 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn tường, trần Tường ngoài T1 Chương V của E-HSMT 707,442 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần Chương V của E-HSMT 625,465 m2
13 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 282,977 m2
14 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,488 1 m2
15 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,488 1 m2
16 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 25x40cm Chương V của E-HSMT 198 1 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 204,5 1 m2
18 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 204,5 m2
19 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 25x40cm Chương V của E-HSMT 204,5 1 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 793,893 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 812,643 1m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 527,88 1 m2
23 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 95,2 m2
24 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 95,2 m2
25 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 95,2 1 m2
26 Phá dỡ xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 39,06 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 86,66 1 m2
28 Ngâm nước xi măng Chương V của E-HSMT 86,66 m2
29 Bơm keo trương nỡ gốc Polyurethane TC-UF 300 chống thấm Chương V của E-HSMT 86,66 1 m2
30 Phá dỡ lan can sắt Chương V của E-HSMT 22,56 m2
31 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,531 m3
32 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,434 1 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 13,02 1 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,02 1 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,291 1 m3
36 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 23,048 1 m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=20Kg Chương V của E-HSMT 160 Cái
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,104 1 m2
39 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,305 Tấn
40 Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,298 1 m3
41 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,96 1 m2
42 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,084 1m2
43 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
44 Lắp đặt đèn lon âm trần led 12W Chương V của E-HSMT 20 1 Bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W Chương V của E-HSMT 28 1 Bộ
46 Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ông) Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
47 LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
48 LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
49 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Chương V của E-HSMT 18 Cái
50 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45W Chương V của E-HSMT 16 Cái
51 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
52 Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt Chương V của E-HSMT 6 Cái
53 Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt Chương V của E-HSMT 13 Cái
54 Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt Chương V của E-HSMT 8 Cái
55 Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt Chương V của E-HSMT 2 Cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Chương V của E-HSMT 33 Cái
57 Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
58 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Chương V của E-HSMT 4 Cái
59 Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
60 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
61 Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+hộp âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
62 Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
63 Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Lđặt hộp nối 150x150mm Chương V của E-HSMT 20 Hộp
65 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.330 1m
66 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 525 1m
67 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Chương V của E-HSMT 235 1m
68 Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 Chương V của E-HSMT 20 1m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
70 LĐ ống nhựa SP d20mm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 620 1 m
71 LĐ ống nhựa SP d25mm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 80 1 m
72 LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
73 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 27,84 1 m3
74 Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 5,51 1 m2
75 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 27,84 1 m3
76 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 Chương V của E-HSMT 13 1m
77 LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm Chương V của E-HSMT 13 1 m
78 Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10 Cọc
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 43 m
80 Đo kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
81 Hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 1 Mối
82 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
84 Trát tường, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50 1 m2
85 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 64 1 m
86 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
87 Cầu chắn rác D90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+PK Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+PK Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
90 Lắp hang xịt Chương V của E-HSMT 20 Cái
91 Lắp đặt van chữ T INOX chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 20 Cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm nối bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 60 1 m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm nối bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 25 1 m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong Chương V của E-HSMT 50 Cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
97 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
100 Lắp đặt van khóa PPR D20mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
101 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
102 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
104 Dây tín hiệu cấp nước Chương V của E-HSMT 15 m
C Sân vườn:
1 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 7,592 1 m3
2 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 12,028 1 m3
3 Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... Chương V của E-HSMT 12,916 1 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 498,06 1 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT 1,86 m3
D Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 61,083 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 48,922 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6,M50, lót móng Chương V của E-HSMT 4,05 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,328 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật BT lót Chương V của E-HSMT 39,859 1 m2
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,003 1 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 68,36 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,52 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng tường rào Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,31 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 51,395 1 m2
11 Xây tường móng Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,78 1 m3
12 Xây tường rào Bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,889 1 m3
13 Xây cột, trụ gạch thẻ nung (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,222 1 m3
14 Gia công cốt thép móng,cột,giằng tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,775 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
16 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,3 1 m2
17 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 252,118 1 m2
18 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75(đắp gờ) Chương V của E-HSMT 38,686 1 m2
19 Ôp tường đá vỏ Chương V của E-HSMT 4,41 1 m2
20 Đắp chữ trang trí Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,78 1 m
21 Quét vôi tường rào 3 nước Chương V của E-HSMT 295,417 1 m2
22 SXLD cổng khung INOX 304, KT30x60x1.5mm+30x30x1.5 Chương V của E-HSMT 10,89 m2
23 Bánh xe cổng Chương V của E-HSMT 2 Bộ
24 Ray cổng V50x50x5mm Chương V của E-HSMT 8,415 m
25 SXLD bảng tên trường khung thép hình+panô tôn Chương V của E-HSMT 5,6 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT 3,672 m3
27 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông Có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,352 m3
28 Bốc xếp phế thải Chương V của E-HSMT 3,848 m3
29 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 3,848 1m3
30 V/chuyển phế thải tiếp phạm vi 4km Chương V của E-HSMT 3,848 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->