Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126858-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu gói thầu số 04: Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200108566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 17:05:00 đến ngày 2020-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,591,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI YÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.050,862 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.533,086 m2
3 Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,03 100m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,478 m2
5 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,478 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,13 m3
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,006 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
12 Tháo dỡ lớp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,693 m2
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,516 m3
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê no, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,758 m2
15 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,614 m2
16 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,138 m2
17 Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,51 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,686 m2
19 Quét vôi nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,686 m2
20 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (2 khối nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 2 khối nhà
21 CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
22 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn thu PVC D=90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp nút bịt nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp nút bịt nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
54 Lắp đặt Tê PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt Tê PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt Tê PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
59 Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt Cút PPR, d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van khóa D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Nút bịt ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
66 Lắp đặt công tác đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
70 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,576 m2
71 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m2
72 Vách kinh nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm ( ô thoáng cửa sổ), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,176 m2
73 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,125 m3
74 Lát gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,125 m2
75 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,694 m3
76 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,092 m2
78 Ôp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,178 m2
79 Mua đất đổ bồn cây trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
B TRƯỜNG THCS LẠI YÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,006 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.178,287 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.486,476 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,007 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,837 m2
6 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,837 m2
7 Tháo dỡ mái tôn phòng kế toán Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,492 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,802 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 đ/m3
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,802 m2
12 Lát gạch đỏ 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,802 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,047 m2
15 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,908 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,908 m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,908 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,37 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,538 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,109 m2
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,704 m3
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,836 m2
26 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
27 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,096 m2
28 Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,453 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,181 m2
30 Sơn tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,181 m2
31 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (1 khối nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 khối nhà
32 CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
33 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 60mm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn thu PVC D=90X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp nút bịt nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
64 Lắp đặt Tê PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt Tê PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Tê PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
69 Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt Cút PPR, d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Nút bịt ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Kép inox d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
77 Lắp đặt công tác đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phòng
80 Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40/36X2 CM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
84 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+E 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
86 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
87 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
90 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090 m
91 Tháo bảng viết cũ+lắp bẳng viết mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Thay bảng viết mới kt 1200*3200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C TRƯỜNG MẦM NON DI TRẠCH
1 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,48 m3
3 Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181 m2
4 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,041 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,575 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,433 m3
9 Lát gạch nền, sàn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,062 m2
10 Lát gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,576 m2
12 Đào san bằng máy đào<=0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
16 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
17 Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
18 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,759 m2
21 Lắp dựng hệ vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 100m2
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,679 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,721 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,166 m2
27 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,795 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa đường kính D89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
D TRƯỜNG THCS DI TRẠCH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.448,748 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.771,111 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,421 100m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,766 m2
5 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,766 m2
6 Quét chống thấm tường phía sau khu cầu thang nhà số 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,999 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,03 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,322 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,39 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,405 m3
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,621 m2
15 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,79 m2
16 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,753 m2
17 Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,811 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,848 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,848 m2
20 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (1 khối nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 khối nhà
21 CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
22 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 60mm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
36 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn thu PVC D=110X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp nút bịt nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp nút bịt nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
61 Lắp đặt Tê PPR, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt Cút PPR, d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt Cút PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
65 Lắp đặt Tê PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Lắp đặt Tê PPR, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
67 Lắp đặt Tê PPR, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
69 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
70 Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
72 Lắp đặt Tê PPR, d=50*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt Tê PPR, d=40*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt van khóa D=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt van khóa D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt van khóa D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Nút bịt ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Kép inox d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Kép inox d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Kép inox d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
83 Lắp đặt công tác đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 phòng
86 Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40/36X2 CM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
87 Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
90 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
92 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+E 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
94 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
98 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,571 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,571 m2
100 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,958 m3
101 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,958 m3
102 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
104 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
105 Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
106 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m3
107 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,738 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->