Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 17:05:00 đến ngày 2020-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,591,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI YÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.050,862 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.533,086 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,478 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,478 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,13 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,006 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lớp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,516 | m3 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê no, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,758 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,614 | m2 |
| 16 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,138 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,51 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,686 | m2 |
| 19 | Quét vôi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,686 | m2 |
| 20 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (2 khối nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2 khối nhà |
| 21 | CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PVC D=90X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PPR, d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Nút bịt ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tác đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,576 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | m2 |
| 72 | Vách kinh nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm ( ô thoáng cửa sổ), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,176 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,125 | m3 |
| 74 | Lát gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,125 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m2 |
| 78 | Ôp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,178 | m2 |
| 79 | Mua đất đổ bồn cây trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| B | TRƯỜNG THCS LẠI YÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,006 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178,287 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.486,476 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,007 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,837 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,837 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn phòng kế toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,492 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,802 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | đ/m3 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,802 | m2 |
| 12 | Lát gạch đỏ 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,802 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,047 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,908 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,908 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,908 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,37 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,538 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,109 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | m3 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,836 | m2 |
| 26 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 27 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,096 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,453 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,181 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,181 | m2 |
| 31 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (1 khối nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khối nhà |
| 32 | CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 60mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PVC D=90X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR, d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Nút bịt ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Kép inox d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tác đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phòng |
| 80 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40/36X2 CM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+E 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 91 | Tháo bảng viết cũ+lắp bẳng viết mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Thay bảng viết mới kt 1200*3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON DI TRẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,48 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,575 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,062 | m2 |
| 10 | Lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,576 | m2 |
| 12 | Đào san bằng máy đào<=0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,759 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hệ vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,679 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,166 | m2 |
| 27 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,795 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| D | TRƯỜNG THCS DI TRẠCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.448,748 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.771,111 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,421 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,766 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,766 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm tường phía sau khu cầu thang nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,999 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,03 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,39 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,405 | m3 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,621 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,79 | m2 |
| 16 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,753 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,811 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,848 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,848 | m2 |
| 20 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (1 khối nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khối nhà |
| 21 | CCLD vách ngăn vệ sinh Compact dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 60mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PVC D=110X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PPR, d=50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR, d=40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR, d=32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Nút bịt ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Kép inox d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Kép inox d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Kép inox d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tác đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | phòng |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40/36X2 CM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 220V-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x2,5+E 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,571 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,571 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | m3 |
| 102 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 105 | Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m3 |
| 106 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | m3 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,738 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi