Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200127058-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200127056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + ngân sách xã Vinh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-12 07:03:00 đến ngày 2020-01-22 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 16 cm;Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 339,894 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 300,8862 1 m2
3 Lót bạt ni lông xanh đỏ Chương V của E-HSMT 2.124,37 1 m2
4 Đệm cát dày 5cm Chương V của E-HSMT 102,4025 1 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T;Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 637,385 1 m3
6 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 720,245 1 m3
7 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly 1km đầu, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 720,245 1 m3
8 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 720,245 1 m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly >7km cuối, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 720,245 1 m3
C Nền đường :
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3;Đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3;Đất cấp II Chương V của E-HSMT 414,17 1 m3
3 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 466,58 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T;Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1.492,01 1 m3
5 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 1.641,211 1 m3
6 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly 1km đầu, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.641,211 1 m3
7 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.641,211 1 m3
8 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ;Cự ly >7km cuối, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.641,211 1 m3
D Cống bản L=0.5m :
1 Bê tông bản cống đúc sẵn;Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
2 Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn;Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0152 1 tấn
3 Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn;Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0439 1 tấn
4 Ván khuôn bản cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2,548 1 m2
5 Lắp đặt bản cống vào vị trí Chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Bê tông xà mũ mố;Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
7 Gia công c.thép xà mũ mố;Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0104 Tấn
8 Bê tông thân cống, tường cánh;Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,2373 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay;Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,392 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, s.cống Chương V của E-HSMT 19,6208 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,746 1 m3
12 SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 0,0347 1 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 17,724 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,65 1 m3
E Cống vuông V=2x1000mm :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn;Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,58 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn;Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,4518 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn;Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,3353 1 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 87,257 1 m2
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 51,6 1 m2
6 Lắp đặt cống vuông V=2x1000mm Chương V của E-HSMT 10 Đoạn ống
7 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm;Cống vuông V=2x1000mm Chương V của E-HSMT 8 Mối nối
8 Bê tông móng cống;Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,198 1 m3
9 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 2,9484 1 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, trụ pin;Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,9556 1 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay;Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 9,432 1 m3
12 Bê tông sân cống;Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,715 1 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, trụ pin Chương V của E-HSMT 11,8324 1 m2
14 Ván khuôn móng, chân khay, sân cống Chương V của E-HSMT 15,816 1 m2
15 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,9391 1 m3
16 SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 0,4301 1 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 56,2872 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc;Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 12,7 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->