Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Sàng, Chiềng Sàng 2, xã Chiềng Sàng, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Sàng, Chiềng Sàng 2, xã Chiềng Sàng, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 07:51:00 đến ngày 2020-01-20 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,284 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3961 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9825 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9158 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 12 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 0.0 |
| 13 | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | 2,584 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt Crephin D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | BỂ LỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m3 |
| 23 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 24 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9385 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy bể | 0,0306 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sân bể + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,1017 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lớp đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 42 | Lớp đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 43 | Lớp cát lọc | 0,28 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m2 |
| 46 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 48 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 50 | Phụ kiện bể: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Crepin D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | BỂ ĐIỀU HÒA 50M3 | 0 | 0.0 | |
| 60 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | m3 |
| 61 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,925 | m2 |
| 62 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4785 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0974 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 65 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 66 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9107 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sân bể + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6797 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2852 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 83 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 84 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m2 |
| 85 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 87 | Phụ kiện bể: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Crepin D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 101 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3457 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 103 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m3 |
| 104 | HỒ VAN ĐIỀU TIẾT (02 HỐ) | 0 | 0.0 | |
| 105 | Đào hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 107 | Bê tông hố van, hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 108 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 112 | Bu lông, nở nhựa fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=65-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | TUYẾN ỐNG | 0 | 0.0 | |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,48 | m3 |
| 134 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,21 | m3 |
| 135 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,32 | 10m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,21 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống, cống độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,3 | m3 |
| 138 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,21 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,435 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,03 | 100m |
| 146 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 147 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 169 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 170 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 175 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 181 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 182 | Thép neo F18 mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | kg |
| 183 | Thép F4-6 mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | kg |
| 184 | Khoan đá lỗ F20 sâu 50cm cắm thép F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 lỗ |
| 185 | Khoan thép tấm lỗ F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 186 | Bu lông F10 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 187 | Thép tấm ốp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | kg |
| 188 | TRỤ VÒI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 189 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m3 |
| 190 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,263 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1033 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 194 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 196 | Lắp đặt măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 197 | Lắp đặt kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 198 | Lắp đặt rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 199 | Lắp đặt van thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 200 | Lắp đăt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 201 | Tấm nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | tấm |
| 202 | CÁP TREO ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 203 | Đào móng cột, trụ đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 204 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 207 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 208 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 209 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 212 | Cáp cường độ cao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | tấn |
| 216 | Bu lông D30, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Buly D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Cóc cáp f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 219 | Tăng đơ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Tăng đơ F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 221 | Tăng đơ F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Mã ní M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 223 | Thép bản 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,26 | kg |
| 224 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 225 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10 lỗ |
| 226 | Mỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 228 | BỂ 3M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 229 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 230 | Lót dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7336 | m2 |
| 231 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1462 | m3 |
| 232 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2918 | m3 |
| 233 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 234 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8756 | m3 |
| 235 | Bê tông bậc 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 236 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 237 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn sân bể + mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 241 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 242 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 243 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,456 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 248 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 249 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 250 | Phụ kiện bể: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 251 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 253 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút thép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt kép ráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đăt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao thông minh D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi