Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Sàng, Chiềng Sàng 2, xã Chiềng Sàng, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200127388-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Sàng, Chiềng Sàng 2, xã Chiềng Sàng, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200125037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-13 07:51:00 đến ngày 2020-01-20 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Phá đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,284 m3
3 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,733 m3
4 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3961 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9825 m3
6 Bê tông tường M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9158 m3
7 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5225 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4365 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1883 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
12 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 0.0
13 SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
14 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
15 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
16 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
17 Bê tông tường M150, đá 1x2 2,584 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 100m2
20 Lắp đặt Crephin D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 BỂ LỌC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
22 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,58 m3
23 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m2
24 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9385 m3
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
27 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
28 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
29 Ván khuôn đáy bể 0,0306 100m2
30 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m2
31 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 100m2
32 Ván khuôn sân bể + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,1017 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lớp đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
42 Lớp đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
43 Lớp cát lọc 0,28 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
46 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
47 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m2
48 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
49 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
50 Phụ kiện bể: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Crepin D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 BỂ ĐIỀU HÒA 50M3 0 0.0
60 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,28 m3
61 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,925 m2
62 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4785 m3
63 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0974 m3
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
65 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 m3
66 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
67 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 100m2
68 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9107 100m2
69 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3832 100m2
70 Ván khuôn sân bể + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6797 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2852 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1916 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 tấn
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
83 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
84 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,09 m2
85 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
86 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
87 Phụ kiện bể: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
89 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
90 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt Crepin D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm 2 cái
101 Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3457 100m2
102 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
103 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,28 m3
104 HỒ VAN ĐIỀU TIẾT (02 HỐ) 0 0.0
105 Đào hố van đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
107 Bê tông hố van, hố ga M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
108 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
111 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m2
112 Bu lông, nở nhựa fi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=65-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt rắc co đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt rắc co đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt rắc co đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt rắc co đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 TUYẾN ỐNG 0 0.0
133 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,48 m3
134 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,21 m3
135 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,32 10m
136 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,21 m3
137 Đắp đất móng đường ống, cống độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,3 m3
138 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,21 m3
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,435 100m
140 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 100m
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 100m
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,79 100m
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 100m
145 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,03 100m
146 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
147 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
148 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
151 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Lắp đăt măng sông nhựa HDPE, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
153 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
162 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=50-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
168 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
169 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
170 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 75-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
172 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
175 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
181 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
182 Thép neo F18 mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 kg
183 Thép F4-6 mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 kg
184 Khoan đá lỗ F20 sâu 50cm cắm thép F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 10 lỗ
185 Khoan thép tấm lỗ F12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 lỗ
186 Bu lông F10 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
187 Thép tấm ốp dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 kg
188 TRỤ VÒI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
189 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,14 m3
190 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,263 m3
191 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1033 100m2
192 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
193 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 cái
194 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
195 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 bộ
196 Lắp đặt măng sông D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
197 Lắp đặt kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 cái
198 Lắp đặt rắc co thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
199 Lắp đặt van thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
200 Lắp đăt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
201 Tấm nắp gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 tấm
202 CÁP TREO ỐNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
203 Đào móng cột, trụ đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m3
204 Phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
205 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,21 m3
206 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
207 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
208 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
209 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
210 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
211 Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 100m2
212 Cáp cường độ cao D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
213 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
214 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 tấn
215 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 tấn
216 Bu lông D30, L=80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Buly D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
218 Cóc cáp f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
219 Tăng đơ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
220 Tăng đơ F12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
221 Tăng đơ F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
222 Mã ní M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
223 Thép bản 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,26 kg
224 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
225 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 10 lỗ
226 Mỡ bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
227 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m2
228 BỂ 3M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
229 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
230 Lót dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7336 m2
231 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1462 m3
232 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2918 m3
233 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
234 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8756 m3
235 Bê tông bậc 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
236 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 100m2
237 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 100m2
238 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m2
239 Ván khuôn sân bể + mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 100m2
240 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m2
241 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
242 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 tấn
243 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 tấn
244 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
245 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
246 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,456 m2
247 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
248 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
249 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
250 Phụ kiện bể: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
251 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
252 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
253 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm 1 cái
254 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt vòi rửa d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
256 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút thép 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
257 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Lắp đặt kép ráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
260 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Lắp đăt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Lắp đặt van phao thông minh D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->