Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-12 15:57:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,554,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỰ ÁN: CQT LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC THỊ TRẤN RỪNG THÔNG - ĐL ĐÔNG SƠN | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ; CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ 1-XP1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + phụ kiện (A cấp) | 2 | quả | |
| 5 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV- 3x70mm2 (A cấp) | 37 | m | |
| 6 | Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn thăng long HDPE F160/125 bảo vệ cáp | 23 | m | |
| 8 | Cột báo hiệu rãnh cáp | 1 | cột | |
| 9 | Lắp dây nhôm lõi thép AC70/11 (dây A cấp) | 9 | m | |
| 10 | Dây nối đất M70 chống sét van | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | cái | |
| 12 | Kẹp đấu nối hotline 70 (gồm cả kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 3 | Cái | |
| 13 | Rãnh cáp 22kV đi dưới nền đất (1 cáp) | 15 | m | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THEO ĐM 1776) | |||
| 1 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi dưới nền đất | 15 | m | |
| D | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | hệ thống |
| 2 | Nhân công lắp hộp chụp MBA | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | 35 | m | |
| 4 | Cáp từ Tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/PVC 1x70-22kV | 18 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa MBA Cu/PVC 1x70-mm2 | 8 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 14 | cái | |
| 8 | Khóa | 2 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Nhân công lắp đầu cáp T-plug 22kV-3x70mm2 (Acấp) | 2 | bộ | |
| 12 | Nhân công lắp đầu cáp Ebowl 22kV-3x70mm2 (Acấp) | 1 | bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (THEO ĐM 1776) | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | 1 | móng | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa (trạm 1 khối) | 1 | hệ thống | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| G | Lắp đặt đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Colie ôm 2 cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế cột vuông đơn | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 4x150mm2 (A cấp) | 181 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 4x95mm2 | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x150 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x95 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn thăng long HDPE F160/125 bảo vệ cáp | 86 | m | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm F141,3 dày 3,96mm bảo vệ cáp qua đường | 93 | m | |
| 8 | Măng sông ống thép | 15 | cái | |
| 9 | Mốc (sứ) báo hiệu cáp ngầm (10m/ 1mốc cáp) | 6 | mốc | |
| 10 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường đất | 78 | m | |
| 11 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới đường đất | 93 | m | |
| H | Lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC1-V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 41 | m | |
| 4 | Kẹp xiết 4x120 (A cấp) | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông S120 (A cấp) | 8 | Cái | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| J | Xây dựng đường dây cáp ngầm hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường đất | 78 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới nền đường đất | 93 | m | |
| 3 | Móng bệ tủ hạ thế | 1 | móng | |
| K | Xây dựng đường dây trên không 0,4kV | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC-1V | 1 | bộ | |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| M | Phần lắp đặt thiết bị đường dây 10kV | |||
| 1 | Lắp chống sét van 10kV ĐZ (Acấp) | 1 | bộ | |
| N | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (Acấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trạm biến áp hợp bộ (Acấp) | 1 | trạm | |
| O | DỰ ÁN: GIẢM TỔN THẤT CÁC TBA > 10% ĐIỆN LỰC ĐÔNG SƠN - TỈNH THANH HÓA | |||
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm 12m LT 12-7.2KN Ngọn 190 x Gốc 350 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 8 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm 14m LT 14-9.2KN Ngọn 190 x Gốc 377 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV22-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn XRN22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối kép XNCK22-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng cột tròn đơn: XĐB22-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang XNL22-2LTN (3T) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + phụ kiện (A cấp) | 26 | quả | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 15 | chuỗi | |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 1.698 | m | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 18 | Cái | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 (cột 12m, sâu 1,7m, thi công thủ công ) | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK4-12 (cột 12m, sâu 1,9m, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MT4-14 (cột 14m, sâu 1,9m, thi công thủ công) | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC2 | 7 | bộ | |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông li tâm 12m 12-7.2KN Ngọn 190 x Gốc 350 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông li tâm 14m LT 14-9.2KN Ngọn 190 x Gốc 377 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XĐSI & CSV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Con son đỡ dầm MBA (CS MBA) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ MBA (DĐMBA) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GTT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống trạm TT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TBA-12m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TBA-14m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 84 | m | |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x-50mm2 | 74 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 | 11 | m | |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 24 | m | |
| 19 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 2 | cái | |
| 20 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 2 | cái | |
| 21 | Chụp đầu cực chống sét van | 2 | cái | |
| 22 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới) | 2 | bộ | |
| 23 | Đai thép+ khóa đai | 6 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 28 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 24 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 48 | quả | |
| 28 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 29 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 36 | Cái | |
| 31 | Ống nhựa HPĐE luồn dây tiếp địa Ф32/25 | 18 | m | |
| 32 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 6 | bộ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 (cột 12m, sâu 1,7m, thi công thủ công ) | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MT4-14 (cột 14m, sâu 1,9m, thi công thủ công) | 2 | móng | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TBA-12m) | 1 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TBA-14m) | 1 | hệ thống | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| W | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 716 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 1.044 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp AV70 (A cấp) | 993 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp AV50 (A cấp) | 331 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 259 | m | |
| 6 | Cột điện bê tông li tâm 8,5m LT 8,5-3.0KN Ngọn 190 x Gốc 305 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 18 | cột |
| 7 | Cột điện bê tông li tâm 10m LT 10-4.3KN Ngọn 190x Gốc 323 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 10 | cột |
| 8 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc: XN2-2TD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc: XN4-2TD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 44 | bộ |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CD-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CD-2VN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp sứ hạ thế A30 + ty (A cấp) | 12 | quả | |
| X | PHẦN ĐẤU NỐI HỘP CÔNG TƠ, XÀ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp đặt lại cáp VX-4x70 | 186 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp AV-50 | 183 | m | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp AV-35 | 61 | m | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp AV-25 | 22 | m | |
| 5 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 52 | cái | |
| 6 | Bổ sung dây nguồn hộp công tơ H1, H2 muller 2x10 | 44 | m | |
| 7 | Bổ sung dây nguồn hộp công tơ H4 muller 2x16 | 49 | m | |
| 8 | Cáp xuống hộp CT tháo ra, lắp đặt lại 2x10mm2 | 123 | m | |
| 9 | Cáp xuống hộp CT tháo ra, lắp đặt lại 2x16mm2 | 96 | m | |
| 10 | Cáp xuống hộp CT tháo ra, lắp đặt lại 3x16+1x10mm2 | 39 | m | |
| 11 | Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | 5 | hộp | |
| 12 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | 26 | hộp | |
| 13 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | 27 | hộp | |
| 14 | Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha | 8 | hộp | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột tròn hạ thế MT-1(8,5) (cột 8,5 m, sâu 0,9m) | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột tròn hạ thế MT-2C(8,5) (cột 8,5m, sâu 0,9m) | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột tròn hạ thế MT-1(10) (cột 10m, sâu 1,1m) | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột tròn hạ thế MT-2C(10) (cột 10m, sâu1,1m) | 3 | móng | |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | 8 | bộ | |
| Z | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà trên cột vuông 2 dây X1-4 | 4 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà trên cột vuông 2 dây XĐ1-4 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà trên cột vuông 2 dây XN1-4 | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà trên cột vuông 2 dây X1-2 | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cổ dề CD-1V | 3 | bộ | |
| 6 | Hạ cột H 7,5m | 2 | cột | |
| 7 | Hạ cột H 6,5m | 2 | cột | |
| 8 | Hạ cột H 6m tự đúc | 8 | cột | |
| 9 | Thu hồi sứ Hạ thế | 34 | quả | |
| 10 | Thu hồi dây AV 25 | 378 | m | |
| 11 | Thu hồi dây AC 35 | 331 | m | |
| 12 | Thu hồi dây AV50 | 993 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp VX-4x70 | 272 | m | |
| 14 | Thu hồi dây nguồn hộp công tơ H1, H2 | 30 | hộp | |
| 15 | Thu hồi dây nguồn hộp công tơ H4 | 35 | hộp | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AB | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=11kV (A cấp) | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi