Gói thầu: Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường THCS thị trấn Cẩm Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116313-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nhà học 3 tầng 15 phòng Trường THCS thị trấn Cẩm Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200116266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-13 15:31:00 đến ngày 2020-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,765,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,333 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,534 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,772 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,867 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,612 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,159 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,145 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,261 100m3
16 Mua đất cấp III để đắp nền (tính cả tiền vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,712 m2
18 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,712 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,712 m2
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,671 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,861 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,343 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,716 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,107 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,346 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,949 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,118 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,481 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,977 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,654 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,904 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,656 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,058 m3
50 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.516,25 kg
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 tấn
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 100m2
53 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m
54 Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.700 cái
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,936 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,801 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.608,39 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,089 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.059,38 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,56 m
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,14 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
63 Quét phụ gia chống thấm Bestseal AC400 ( 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,477 m2
64 Quét phụ gia chống thấm Latex R114 ( 1,8 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,477 m2
65 Làm trần phẳng bằng tấm thả 50x50cm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,494 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,157 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,494 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,137 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,533 m2
70 Sản xuất lan can bảo vệ hành lang bằng thép ống tròn mạ kẽm không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,788 m2
71 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn bằng gỗ lim (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,302 m2
72 Lắp dựng lan can và cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,09 m2
73 Trụ cầu thang bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
74 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265,535 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.607,632 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.918,025 m2
77 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.955,143 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,176 100m2
79 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước (lấy bằng 50% diện tích hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,05 m2
82 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay làm bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,12 m2
83 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay làm bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
84 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay làm bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m2
85 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt làm bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 m2
86 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất làm bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
87 Sản xuất vách kính cố định bằng cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,693 m2
88 Sắt hộp mạ kẽm gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 kg
89 Vách ngăn compact dày 12mm ngăn tiểu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,973 m2
90 Làm chống thấm khe lún nền và sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khe
91 Tủ điện tầng 330x220x110 bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
92 Tủ điện phòng 200x150x110 bằng nhựa có nắp che trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tủ
93 Tủ điện tổng 600x400x200 bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
94 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
114 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
117 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
118 Thép chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
119 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,442 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
123 Ống nối D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
124 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
125 Máy bơm điện chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
131 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
145 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III(10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
151 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III(90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,059 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 m3
153 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
154 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
159 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 m3
160 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m2
165 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m2
166 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m2
167 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,224 m2
168 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,224 m2
169 Ngâm nước xi măng bể (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->