Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Mường Lựm, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200130932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Mường Lựm, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020 + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 10:16:00 đến ngày 2020-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | CẢI TẠO NỀN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 4 | PHẦN MÓNG + THÂN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 5 | PHẦN MÓNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2761 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,078 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,941 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6638 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5876 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9527 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6947 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6987 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2439 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9721 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0891 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,283 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2825 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6066 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9733 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2201 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,925 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6346 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1059 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8459 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2653 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5687 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3225 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8067 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,327 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4805 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 43 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8521 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0978 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0665 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9748 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7909 | tấn |
| 48 | Bu lông bắt xà gồ M14x30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 50 | Tăng đơ M14 giằng mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9748 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7909 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1083 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn xốp bạc d = 0.4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8859 | 100m2 |
| 56 | Tấm tôn úp nóc d = 0.4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 57 | Trần thạch cao phẳng (chưa bao gồm sơn bả) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,568 | m2 |
| 58 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 276,5626 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 346,888 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,748 | m2 |
| 63 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,52 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 482,408 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310,8826 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,568 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,568 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,293 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,548 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,2 | m |
| 71 | Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,672 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,21 | kg |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,866 | m2 |
| 74 | Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 282,4644 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 77 | PHÂN ĐIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 88 | Mặt át tô mát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Đế âm bảng điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Kéo dây tiếp địa theo tường và mài nhà dây sắt tròn fi 12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Tủ điện tổng KT 300x400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 108 | Bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bình |
| 109 | Thanh câu nối 20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Bu lông D12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | CHỐNG SÉT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 113 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 114 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 119 | Thép dẹt 80x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Miếng chì lá đệm 30x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 121 | Bu lông ĐK 10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 122 | THOÁT NƯỚC MÁI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 123 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | SÂN BÊ TÔNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi