Gói thầu: Gói thầu số: 02 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (xã Việt Hùng, xã Thụy Lâm, xã Xuân Nộn, xã Nam Hồng, xã Vân Hà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 02 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (xã Việt Hùng, xã Thụy Lâm, xã Xuân Nộn, xã Nam Hồng, xã Vân Hà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 08:17:00 đến ngày 2020-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,069,337,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TBA THÔN ĐÔNG VIỆT HÙNG | |||
| B | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 3 pha 630KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| D | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| E | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 63,336 | kg | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| L | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| M | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| N | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| O | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 3 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,204 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| P | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| Q | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| T | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Kẹp quai ép Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 26 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL:45.86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,86 | kg |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 30 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 31 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 33 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 35 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Dây AC95mm2-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 3 | Ghíp bắt lèo G-M(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| V | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| Z | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 11 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,49 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ Xđt-C-2.4 | 0,024 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| AA | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,042 | Km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 6 | sứ | |
| AC | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,726 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| AD | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 3,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,082 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 5 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 3,4 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,72 | m2 | |
| AE | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 75 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 15 | m | |
| AF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AI | 2. TBA ĐOÀI 5 | |||
| AJ | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| AK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 3 pha 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A-1C | 1 | Tủ | |
| 3 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| AL | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 2CD+1CC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Elbow 24kV-Cu 1x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | tủ | |
| AM | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm một cột | 131,21 | kg | |
| AN | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | 34,01 | kg | |
| AO | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 147,784 | kg | |
| AP | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | 2 | sợi | |
| AS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Biến dòng điện 22-35kV | 6 | cái | |
| 3 | Máy ngắt SF6, điện áp 35kV 3 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Rơ le dòng điện-kỹ thuật số | 2 | cái | |
| 5 | Mạch dòng điện | 2 | HT | |
| 6 | Mạch bảo vệ ( theo ngăn thiết bị ) | 2 | HT | |
| AT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 2 | cái | |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1kV, cáp 4 ruột | 4 | sợi | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 8 | 1 vị trí | |
| AX | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| AY | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| AZ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| BA | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | 1 | tủ | |
| BB | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMU | 1 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,013 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 10,13 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,55 | 10m | |
| BC | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 7 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,31 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 2,31 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,475 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,14 | 100m | |
| BD | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| BE | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| BH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 17 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp 1C-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL:5.426kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | kg |
| BI | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng Cu-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,694 | m3 |
| 7 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380 | viên |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 10 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển cảnh báo dừng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BJ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời ĐC-0,6/1KV-4X150NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (TL:17.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (TL:41.6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | kg |
| 5 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,775 | m3 |
| 7 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 10 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 12 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 19 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 25 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 26 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 29 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| BK | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BM | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| BN | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,2 | 10m | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ HC-CT-1C | 0,003 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ HC-HT-1C | 0,027 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt đế Đ-MBA-1C | 0,108 | tấn | |
| 16 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | 0,075 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tụ bùGđ-tubu-1C | 0,005 | tấn | |
| 18 | Xây bệ đỡ chân cáp lên cột | 1 | bệ | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,027 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM mác 50 | 1,38 | m2 | |
| 21 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột; Móng trụ đỡ TBA | 1 | Bệ | |
| BO | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=70mm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | 3,38 | 100m | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 3,38 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc mốc báo cáp | 1 | cái | |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bệ | |
| BP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 676 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 1,06 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | 5,7 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 25,334 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp III bằng máy đào <=0,4m3 | 136,23 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | 3,38 | 1000v | |
| 7 | Rải cát đệm | 122,694 | m3 | |
| 8 | Rải lưới ni lông | 0,676 | 100m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 168,324 | m3 | |
| BQ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=150mm | 1,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 1,1 | 100m | |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu (3 pha) | |
| BR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 100 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,863 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 16,125 | m3 | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 10 | cái | |
| 5 | Xếp gạch chỉ | 0,5 | 1000v | |
| 6 | Rải cát đệm | 10,775 | m3 | |
| 7 | Rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 17 | m3 | |
| BS | Phần cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,559 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| BT | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-3-2LT8.5 | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-LT8.5 | 1 | Bộ | |
| BU | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 11,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 10,57 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 9 | cột | |
| 4 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 4 | cột | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 11,4 | 100m3 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 1,08 | m2 | |
| BV | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=4CT( hộp 2CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 3 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 145 | m | |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 60 | m | |
| BW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 2 | cột | |
| BX | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BY | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 135,2 | m2 | |
| BZ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 17,25 | m2 | |
| CA | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| CB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CD | 3. TBA LỖ GIAO 3 | |||
| CE | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| CF | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 3 pha 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A-1C | 1 | Tủ | |
| 3 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| CG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm một cột | 131,21 | kg | |
| CH | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV ZnO | 1 | bộ | |
| CI | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| CJ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 63,336 | kg | |
| CK | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| CL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| CN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| CO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| CR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 3 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| CS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1kV, cáp 4 ruột | 4 | sợi | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| CU | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| CV | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| CW | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| CX | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | bộ | |
| CY | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| CZ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 3 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,204 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| DA | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| DB | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 17 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp 1C-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL:5.426kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | kg |
| DF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,5 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng -3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV -3x50mm2-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,975 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Dây AC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | kg |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | kg |
| 21 | Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | kg |
| 22 | Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | kg |
| 23 | Ghế thao tác cầu chì cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 24 | Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 25 | Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | kg |
| DG | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời -0,6/1KV-4X150NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (TL:42.32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | kg |
| 4 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | viên |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 6 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 23 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 24 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 27 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| DH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DJ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| DK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,2 | 10m | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ HC-CT-1C | 0,003 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ HC-HT-1C | 0,0272 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt đế Đ-MBA-1C | 0,1078 | tấn | |
| 16 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | 0,0752 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tụ bùGđ-tubu-1C | 0,0054 | tấn | |
| 18 | Xây bệ đỡ chân cáp lên cột | 1 | bệ | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,027 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM mác 50 | 1,38 | m2 | |
| 21 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột; Móng trụ đỡ TBA | 1 | Bệ | |
| DL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DM | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,018 | Km | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=70mm2 | 1 | hộp | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | 3,275 | 100m | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 1 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 3,275 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 7 | sứ | |
| 9 | Đóng cọc mốc báo cáp | 22 | cái | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,6 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| DN | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.2kg) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu chì cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (TL:35.85kg) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | 1 | Bộ | |
| DO | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 650 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | 5,6 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 21,51 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp III bằng máy đào <=0,4m3 | 133,84 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | 3,25 | 1000v | |
| 7 | Rải cát đệm | 117,975 | m3 | |
| 8 | Rải lưới ni lông | 0,65 | 100m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 161,85 | m3 | |
| 10 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | 0,018 | m3 | |
| DP | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | 0,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=150mm | 0,66 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 0,66 | 100m | |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu (3 pha) | |
| DQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 28 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,273 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 5,46 | m3 | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 3 | cái | |
| 5 | Xếp gạch chỉ | 0,14 | 1000v | |
| 6 | Rải cát đệm | 3,472 | m3 | |
| 7 | Rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 5,74 | m3 | |
| DR | Phần cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,387 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| DS | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ | |
| DT | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,936 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 1 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,36 | m2 | |
| DU | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 70 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 80 | m | |
| DV | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 130 | m2 | |
| DX | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 5,46 | m2 | |
| DY | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| DZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EB | 4. TBA ĐÀO THỤC 3 | |||
| EC | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| ED | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 400KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-630A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| EE | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| EF | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| EG | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 234,39 | kg | |
| EH | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| EI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 13 | 1 vị trí | |
| EK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 2 | bộ | |
| EL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| EN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| EO | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| EQ | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| ER | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| ES | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| ET | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | bộ | |
| EU | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV DC-CC | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 13 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 5,265 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 5,265 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,3 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,582 | 100kg | |
| EV | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| EW | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| EX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| EZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp hotline KQ-Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Nắp chụp chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng -M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 17 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 18 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 24 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 28 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 29 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 31 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 33 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| FA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 ac-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Ghíp bắt lèo G-M(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 11 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.804kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,02 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:79.56kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,92 | kg |
| 13 | Xà nánh số 2 bắt sứ đứng cột kép dọc đường dây 22kV (TL:72.9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 14 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:73.18kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | kg |
| 15 | Xà nánh số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:73.59kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | kg |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 19 | Xà đỡ chống sét van 22kV cột ly tâm xuyên tâm (TL:13,09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | kg |
| 20 | Gông cột 14m (TL:59.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,12 | kg |
| 21 | Thép d10 tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 22 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| FB | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| FC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FE | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| FF | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,55 | 100m | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 8 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| FG | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| FH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 2,416 | Km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 72 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 33 | Chuỗi | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 16 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 12 | 10 đầu | |
| 7 | Sơn chống cháy cho cáp | 1,3 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2c-kd-22 | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà X2-22-XT | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà X2n-kd-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2-kn-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà X2nc-kd-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà Xcsv-22 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà gc-14 | 6 | bộ | |
| FI | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 12 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 19 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 56,457 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 6,273 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 48,234 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,502 | 100m3 | |
| FJ | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,184 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| FK | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,01 | 100m | |
| FL | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,073 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 1,2 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,12 | m2 | |
| FM | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 5 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 20 | m | |
| FN | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| FO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FQ | 5. TBA HÀ LÂM 6 | |||
| FR | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| FS | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 630KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| FT | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| FU | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 90,15 | kg | |
| FV | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 42,224 | kg | |
| FW | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| FX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 5 | 1 vị trí | |
| FZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| GB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| GC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| GE | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| GF | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| GG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| GH | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV DC-CC | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 5 | ||
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 2,025 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,224 | 100kg | |
| GI | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 2 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,136 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 1 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,04 | 100m | |
| GJ | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| GK | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| GL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| GN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline KQ-Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp chống sét van -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì tự rơi-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng -M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 25 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 29 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 30 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 32 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 34 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| GO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 ac-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp bắt lèo G-M(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 9 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.804kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,608 | kg |
| 10 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:79.56kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 11 | Xà nánh số 2 bắt sứ đứng cột kép dọc đường dây 22kV (TL:72.9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:73.18kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | kg |
| 13 | Xà nánh số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:73.59kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | kg |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 16 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 17 | Gông cột 14m (TL:59.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | kg |
| 18 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| GP | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| GQ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| GR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GS | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| GT | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 11 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,0137 | tấn | |
| GU | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| GV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,941 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 39 | sứ | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 15 | Chuỗi | |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 7 | Sơn chống cháy cho cáp | 0,5 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2c-kd-22 | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà X2-22-XT | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà X2n-kd-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2-kn-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà X2nc-kd-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà gc-14 | 3 | bộ | |
| GW | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 6 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 8 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 23,166 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 2,574 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 19,842 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,206 | 100m3 | |
| GX | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,42 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| GY | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,936 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 1 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,36 | m2 | |
| GZ | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 40 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 10 | m | |
| HA | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| HB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HD | 6. TBA THƯ LÂM 5 | |||
| HE | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| HF | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 3 pha 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A-1C | 1 | Tủ | |
| 3 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| HG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm một cột | 131,21 | kg | |
| HH | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV ZnO | 1 | bộ | |
| HI | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 18,03 | kg | |
| HJ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| HK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| 2 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| HM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| HN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| HP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 3 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| HQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1kV, cáp 4 ruột | 4 | sợi | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| HS | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| HT | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| HU | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| HV | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | bộ | |
| HW | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | 1 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,013 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,013 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,04 | 100kg | |
| HX | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| HY | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| HZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| IB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng -M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng -M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 17 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp MBA-1C-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (TL:5.426kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | kg |
| IC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng -3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,169 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Dây AC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 11 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 14 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline KQ-Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm -AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cột bê tông xuyên tâm PC12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | kg |
| 24 | Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | kg |
| 25 | Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | kg |
| 26 | Ghế thao tác cầu chì cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 27 | Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 28 | Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | kg |
| ID | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời ĐC-0,6/1KV-4X150NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (TL:40.61kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (TL:17.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (TL:26.14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | kg |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | viên |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,422 | m3 |
| 8 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 11 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 12 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| IE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| IF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IG | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| IH | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,2 | 10m | |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ HC-CT-1C | 0,003 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ HC-HT-1C | 0,0272 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt đế Đ-MBA-1C | 0,1078 | tấn | |
| 16 | Lắp hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | 0,0752 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tụ bù Gđ-tubu-1C | 0,0054 | tấn | |
| 18 | Xây bệ đỡ chân cáp lên cột | 1 | bệ | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,027 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM mác 50 | 1,38 | m2 | |
| 21 | Bệ đỡ tủ hạ thế trạm một cột; Móng trụ đỡ TBA | 1 | Bệ | |
| II | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,015 | Km | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=70mm2 | 1 | hộp | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | 1,655 | 100m | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 1 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 1,655 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 7 | sứ | |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 3 | Chuỗi | |
| 10 | Đóng cọc mốc báo cáp | 11 | cái | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,6 | 10m | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| IJ | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu chì cột ly tâm đơn (TL:97.66kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn(33.7kg) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (TL:35.85kg) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:21.84kg) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | 1 | Bộ | |
| IK | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2,625 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,175 | m3 | |
| IL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 326 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,5 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | 2,76 | m3 | |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 11,95 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp III bằng máy đào <=0,4m3 | 65,964 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | 1,63 | 1000v | |
| 7 | Rải cát đệm | 59,169 | m3 | |
| 8 | Rải lưới ni lông | 0,326 | 100m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 81,174 | m3 | |
| 10 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | 0,018 | m3 | |
| IM | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 1 | cột | |
| 2 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | mối | |
| IN | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | 1,22 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=9kg/m | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=150mm | 1,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 1,28 | 100m | |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 | 8 | đầu (3 pha) | |
| IO | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 192 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 1,539 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 26,174 | m3 | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 20 | cái | |
| 5 | Xếp gạch chỉ | 0,96 | 1000v | |
| 6 | Rải cát đệm | 17,422 | m3 | |
| 7 | Rải lưới ni lông | 0,192 | 100m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 27,702 | m3 | |
| 9 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 2 | 10 đầu | |
| IP | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-2H7.5 | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-H7.5 | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-2H7.5 | 1 | Bộ | |
| IQ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 65,2 | m2 | |
| IS | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 30,78 | m2 | |
| IT | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| IU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IW | 7. TBA XUÂN NỘN 4 | |||
| IX | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| IY | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 400KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-630A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| IZ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| JA | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| JB | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 198,33 | kg | |
| JC | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 63,336 | kg | |
| JD | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| JE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| JF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 11 | 1 vị trí | |
| JG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| JH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| JJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| JK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| JL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| JM | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| JN | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| JO | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| JP | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | bộ | |
| JQ | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV DC-CC | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 11 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 4,455 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 4,455 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,1 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,493 | 100kg | |
| JR | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 3 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,203 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,07 | 100m | |
| JS | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| JT | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| JU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| JW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Nắp chụp chống sét van-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp cầu chì tự rơi -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 16 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 23 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 27 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 28 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 30 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 32 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| JX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 ac-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 3 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 4 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông xuyên tâm PC12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV ĐC-24kV-3x50NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 13 | Xà nánh số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:73.59kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | kg |
| 14 | Xà số 2 bắt sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:73.18kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | kg |
| 15 | Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | kg |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 19 | Dây văng thép D10 (TL:0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,843 | kg |
| 20 | Vòng treo cap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | bộ |
| 21 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Xà kèm cột (TL:6.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | kg |
| 23 | Colie ôm cáp (TL:15.71kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | kg |
| 24 | Thép d10 tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 25 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| JY | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 Al-(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| JZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KB | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| KC | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 32 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,55 | 100m | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 8 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| KD | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| KE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,094 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | 3,85 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 14 | sứ | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 8 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 10 | Sơn chống cháy cho cáp | 1,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2nc-kd-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà X2-kn | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà Xđc-cs | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà DV-D10 | 379 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | 379 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà TD-KC | 20 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà XK-1L | 11 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà Colie | 1 | bộ | |
| KF | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 7 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 7 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 14 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 32,1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 2,141 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 34,65 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,3 | 100m3 | |
| KG | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,612 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| KH | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 3,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,945 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 4 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 3,2 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,78 | m2 | |
| KI | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 75 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 10 | m | |
| KJ | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| KK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KM | 8. TBA ĐƯỜNG YÊN 3 | |||
| KN | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| KO | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 400KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-630A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| KP | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| KQ | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| KR | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 162,27 | kg | |
| KS | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 63,336 | kg | |
| KT | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| KU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| KV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 9 | 1 vị trí | |
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| KX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| KZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| LA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| LB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| LC | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| LD | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| LE | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| LF | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | bộ | |
| LG | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV DC-CC | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 9 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 3,645 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 3,645 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,9 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,403 | 100kg | |
| LH | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 3 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,204 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| LI | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| LJ | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| LK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| LM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Nắp chụp chống sét van-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp cầu chì tự rơi-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 16 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 23 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 27 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 28 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 30 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 32 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| LN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 3 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm PC12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV ĐC-24kV-3x50NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 12 | Xà số 2 bắt sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:73.18kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | kg |
| 13 | Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | kg |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 16 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 17 | Dây văng thép D10 (TL:0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,696 | kg |
| 18 | Vòng treo cap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 19 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Xà kèm cột (TL:6.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | kg |
| 21 | Colie ôm cáp (TL:15.71kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | kg |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL:10.2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | kg |
| 23 | Thép d10 tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 24 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| LO | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 12 | Xà nánh hạ thế (TL:28.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,06 | kg |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| LP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| LQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LR | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| LS | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 32 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,55 | 100m | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 8 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,0337 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| LT | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| LU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,02 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | 2,88 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 14 | sứ | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 8 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 9 | Sơn chống cháy cho cáp | 0,9 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà Xtg-1f | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2-kn | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà Xđc-cs | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà DV-D10 | 288 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | 288 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà TD-KC | 18 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà XK-1L | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà Colie | 1 | bộ | |
| LV | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 8 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 24,7 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 1,647 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 28,35 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,231 | 100m3 | |
| LW | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,514 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà Xnđ-1,2 | 11 | Bộ | |
| LX | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,72 | m2 | |
| LY | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 35 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 10 | m | |
| LZ | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| MA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| MC | 9. TBA ĐÌA 7 | |||
| MD | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| ME | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 630KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| MF | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| MG | Phần thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV ngoài trời-22kV-630A-16kA/s-NT | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | Bộ | |
| MH | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 63,336 | kg | |
| MI | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| MJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| ML | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| MM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| MN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| MP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| MQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| MR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| MS | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| MT | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| MU | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| MV | Phần thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | bộ | |
| MW | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 3 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,204 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 1 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,04 | 100m | |
| MX | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| MY | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| MZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| NB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Quả |
| 2 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Nắp chụp chống sét van -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì tự rơi -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng -M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng -M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 25 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 29 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 30 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 32 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 34 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| NC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,5 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng-Cu-3x50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-24kV-3x50mm2-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5 | m |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,479 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.345 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm -AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | kg |
| 19 | Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | kg |
| ND | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 12 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 14 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| NE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| NF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NG | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| NH | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 17 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,2 | 10m | |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,49 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| NI | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| NJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=70mm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4.5kg/m | 3,395 | 100m | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm | 3,395 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc mốc báo cáp | 23 | cái | |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 1,2 | 10m | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| NK | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đầu cáp chống sét (TL:42.64kg) | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (30.95kg) | 2 | Bộ | |
| NL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | 55 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | 112 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | 1,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | 1,12 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | 6,188 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | 122 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất cấp III bằng máy đào <=0,4m3 | 148,016 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 1,05 | m3 | |
| 9 | Xếp gạch chỉ | 3,345 | 1000v | |
| 10 | Rải cát đệm | 112,479 | m3 | |
| 11 | Rải lưới ni lông | 0,669 | 100m2 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 155,6175 | m3 | |
| 13 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | 0,036 | m3 | |
| NM | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,34 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| NN | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,12 | m2 | |
| NO | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 20 | m | |
| NP | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| NQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 13,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 122 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 22,4 | m2 | |
| NR | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| NS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| NU | 10. TBA TẰNG MY 6 | |||
| NV | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| NW | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 630KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| NX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| NY | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 54,09 | kg | |
| NZ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 84,448 | kg | |
| OA | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| OB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| OD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| OF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| OG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| OH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| OI | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| OJ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| OK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| OL | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV dccc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 3 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,215 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,215 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,134 | 100kg | |
| OM | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 4 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,271 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,08 | 100m | |
| ON | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| OO | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| OP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| OR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline KQ-Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp chống sét van -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì tự rơi -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp-Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 25 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 29 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 30 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 32 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 34 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| OS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 ac-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp bắt lèo G-M(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 9 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.804kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,804 | kg |
| 10 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:79.56kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 11 | Xà nánh số 2 bắt sứ đứng cột kép dọc đường dây 22kV (TL:72.9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 12 | Xà nánh số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:62.6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | kg |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | kg |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 15 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 16 | Gông cột 14m (TL:59.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | kg |
| 17 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| OT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| OU | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| OV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OW | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| OX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 11 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,0275 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,0138 | tấn | |
| OY | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| OZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,626 | Km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 32 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 5 | Sơn chống cháy cho cáp | 0,3 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà X2c-kd-22 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2-22-XT | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2n-kd-22 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà gc-14 | 1 | bộ | |
| PA | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 4 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 12,222 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 1,358 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 10,414 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| PB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,674 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| PC | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,009 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 2,2 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 1,14 | m2 | |
| PD | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 170 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 10 | m | |
| PE | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| PF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| PH | 11. TBA THIẾT BÌNH 5 | |||
| PI | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| PJ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 400KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-630A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| PK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| PL | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế | 54,09 | kg | |
| PM | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 84,448 | kg | |
| PN | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| PO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| PQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| PS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| PT | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| PU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| PV | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| PW | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| PX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| PY | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 3 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,215 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,215 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,134 | 100kg | |
| PZ | Phần vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 4 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,271 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,08 | 100m | |
| QA | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| QB | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| QC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| QE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Kẹp quai ép KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp hotline KQ-Al-Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Nắp chụp chống sét van -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cầu chì tự rơi -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng -M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng -M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 17 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 18 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 24 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 28 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 29 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 31 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 33 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| QF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Ghíp bắt lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.804kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,804 | kg |
| 8 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:79.56kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 9 | Xà nánh số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:62.6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | kg |
| 10 | Gông cột 14m (TL:59.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| QG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng -M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 13 | Xà nánh hạ thế (TL:28.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,38 | kg |
| 14 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 17 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| QH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| QI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QJ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,04 | 1MVar | |
| QK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,55 | 100m | |
| 4 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 8 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,0337 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,0275 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,0138 | tấn | |
| QL | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| QM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,502 | Km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 14 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Sơn chống cháy cho cáp | 0,3 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt xà X2c-kd-22 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà X2-22-XT | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu xà bắt sứ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà gc-14 | 1 | bộ | |
| QN | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 4 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 12,222 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 1,358 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 10,414 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| QO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,437 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà Xnđ-1,2 | 3 | Bộ | |
| QP | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,292 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 8 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 4,8 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,42 | m2 | |
| Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | ||||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 30 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 135 | m | |
| QR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hạ dây nhôm tiết diện 70mm2 | 0,608 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 6 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 4 | cột | |
| QS | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| QT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| QV | 12. TBA THIẾT ÚNG 6 | |||
| QW | A CẤP, A THỰC HIỆN | |||
| QX | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV 630KVA-22/0,4KV | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| QY | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (100A) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 219,17 | kg | |
| QZ | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (200A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A | 3 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế | 54,09 | kg | |
| RA | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế | 84,448 | kg | |
| RB | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| RC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| RD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| RE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tụ điện, điện áp 1000 V | 2 | tụ | |
| RG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp đến 35kV | 1 | cái | |
| RH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| RI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | 1 vị trí | |
| RJ | A CẤP, B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| RK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| RL | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ (3 cái) | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2 | 10m | |
| RM | Phần vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì cấp điện áp: (22) 35KV dccc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | 3 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,215 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,215 | m3 | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 7 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,134 | 100kg | |
| RN | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa TDLL | 4 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,271 | 100kg | |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,07 | 100m | |
| RO | B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| RP | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| RQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tụ |
| RS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 2 | Dây dẫn bọc 24kV Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Kẹp quai ép Cu-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline -Al-(70-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp chống sét van -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì tự rơi -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp -Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng -M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:13.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | kg |
| 25 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến (xuyên tâm) (TL:79.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm (TL:40.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:18.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | kg |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp (TL:219.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | kg |
| 29 | Ghế cách điện (TL:210.17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | kg |
| 30 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (TL:2.97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | kg |
| 32 | Hộp đựng tụ bù hạ thế (TL:27.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Giá đỡ hộp tụ bù (TL:13.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg |
| 34 | Cột bê tông xuyên tâm LT-12/9.0 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| RT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây AC95mm2 ac-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi silicon 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông xuyên tâm PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp bắt lèo G-M(50-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 9 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.804kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,608 | kg |
| 10 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:79.56kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | kg |
| 11 | Xà nánh số 2 bắt sứ đứng cột kép dọc đường dây 22kV (TL:72.9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lắp trên cột ly tâm (TL:21.84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | kg |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:35.85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 14 | Ghế thao tác cầu chì (TL:97.66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,66 | kg |
| 15 | Gông cột 14m (TL:59.52kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | kg |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| RU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cuộn |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 13 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| RV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| RW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RX | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 0,06 | 1MVar | |
| RY | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 23 | sứ | |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 21 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m | 0,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m | 0,08 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,4 | 10 cái | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,5 | 10m | |
| 11 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ XSI+CS-XT-2.4 | 0,045 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ Xtg-2.4 | 0,06 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ GBA-2.4 | 0,089 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ GCĐ-2.4 | 0,05 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ Gđ-CHT-MBA | 0,05 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ X2-22kV-XT | 0,1 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thang sắt TS | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Gđ-THT | 0,05 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt đế NC-CSV-Silicon | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đế NC-SI-Silicon | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế HD-TBHT | 0,028 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao, hạ thế GĐ-HTB | 0,014 | tấn | |
| RZ | Công tác làm dựng cột, móng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| SA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=95mm2 | 0,585 | Km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 26 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện <=95mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 5 | Sơn chống cháy cho cáp | 0,3 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt TS | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà X2c-kd-22 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2-22-XT | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2n-kd-22 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà Xtg-3f-22 | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà Xsi-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà GTT-CC | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà gc-14 | 1 | bộ | |
| SB | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 4 | cột | |
| 3 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 14,319 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 1,591 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 12,278 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 0,127 | 100m3 | |
| SC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 0,69 | Km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| SD | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | 5,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,817 | m3 | |
| 3 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 7 | cột | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa >7km đất cấp III | 5,2 | 100m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 2 nước | 0,72 | m2 | |
| SE | Công tác di chuyển hòm công tơ, lắp hộp phân dây | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 55 | m | |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây <=70mm2 | 40 | m | |
| SF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay hạ dây nhôm tiết diện 50mm2 | 0,572 | km | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 4 | cột | |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m (nếu chỉ hạ cột nhân hệ số điều chỉnh 0.45) | 2 | cột | |
| SG | PHẦN VÂN CHUYỂN | |||
| SH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi