Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí Xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí Xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Vang và Ngân sách xã Phú Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:36:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,524,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | B. Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | *\1- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.004,1 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.074,387 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.074,387 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.074,387 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >=1km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.074,387 | m3 |
| D | *\2- Nhà 4 phòng học, 02 phòng làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,348 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II (20% Thủ Công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,837 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,0025 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,732 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,64 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,5095 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,82 | m2 |
| 9 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,404 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,687 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,19 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,22 | m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2825 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép dầm giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2416 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1594 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2436 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,508 | m3 |
| 18 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,827 | m3 |
| 19 | Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7639 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8928 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 4x6, M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,263 | m3 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,024 | m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 188,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại cột tròn, Cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,6552 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột tròn, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,655 | m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2897 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1574 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9517 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1241 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,496 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,594 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại,Cao <=16m, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 445,224 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 415,404 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3482 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9227 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7989 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4439 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3444 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3452 | Tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,4594 | 1 m3 |
| 45 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2978 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3815 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550,89 | m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550,89 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2461 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,1416 | m2 |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1388 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3551 | Tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,5237 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,8264 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 172,3376 | m2 |
| 56 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7136 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,6416 | m2 |
| 58 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3379 | Tấn |
| 59 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1535 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3379 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1535 | Tấn |
| 62 | Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,244 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,2028 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,574 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,1478 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 68 | Xây lan can gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8665 | m3 |
| 69 | Xây lan can gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1945 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 60x95x200, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6808 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 60x95x200, Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 72 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 73 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 74 | Ván khuôn kim loại cột tròn, Cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,6552 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 314,7338 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550,596 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 78 | Trát hộp kỹ thuật, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,946 | m2 |
| 79 | Quét sika chống thấm mái, tương đương Sikaproof Membrane RD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,37 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120,95 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 82 | Chống thấm vị trí đặt ống nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,391 | m |
| 83 | Chống thấm vị trí đặt ống nước bằng Sika Grout+ xi măng+ cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,391 | m |
| 84 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 435,5 | m2 |
| 85 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 113,8336 | m2 |
| 86 | Ôp chân tường, Gạch 10x60cm cắt từ gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,72 | m2 |
| 88 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 367,42 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,966 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,985 | m2 |
| 91 | Lát đá len cửa, Tiết diện đá <=0.16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 92 | Khía rãnh chống trượt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 315,3 | m |
| 93 | Ôp tường bằng đá chẻ màu xám, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 94 | Đắp đất màu trồng cây, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 95 | LD vách kính uPVC kính 6.38mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 96 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 97 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 98 | LD cửa đi uPVC kính 6.38mm loại mờ, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 99 | LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 100 | LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 101 | LD cửa đi uPVC panô nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 107 | SXLD ô kính tròn kính cường lực 8mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,8828 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3017 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, loại Vinilex 120 dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,8829 | m2 |
| 111 | Sản xuất lan can inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,731 | m2 |
| 113 | Máng bằng inox dày 1mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,79 | m2 |
| 114 | Lát gạch sân ram dốc, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,935 | m2 |
| 115 | Xà gồ bằng thép C45x100x1.8mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 369,36 | m |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1107 | Tấn |
| 117 | Lợp mái tôn 4.5dem chồng 2 sóng + ke chống bão, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 340,51 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,8 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,5 | m |
| 120 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,8822 | m |
| 121 | Đắp chữ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Chữ |
| 122 | Lắp đặt bộ chữ bằng Inox 304 bảng tên trường, Trường Mầm Non Phú Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | Chữ |
| 123 | SXLD thang lên mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Nắp tôn dày 4.5dem mm KT 900x1000mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Làm trần bằng thạch cao chống ẩm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,48 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.408,823 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 623,7314 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 613,56 | m2 |
| E | *\3- Bể tự hoại, hố thấm: | |||
| F | +) Bể tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,858 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, R<=250cm, Vữa bê tông SN 4x6 M150, độ sụt 2~4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 4 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1246 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0667 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 17 | Làm tầng lọc than củi, cát,, sạn 1x2 , sạn 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| G | +) Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,244 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Xây BTH gạch thẻ không nung 6x9.5x20,vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m2 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi, cát,, sạn 1x2 , sạn 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| H | *\4- Vỉa hè quanh nhà: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,534 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường Bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92,42 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,562 | 1m3 |
| 5 | Xây móng Bờ lô 10x20x30, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,416 | 1m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,89 | 1 m2 |
| I | *\5- Điện+chống sét: | |||
| J | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 140x140-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 220x220, 12W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, kèm mặt che + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, kèm mặt che + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp tủ điện KT 500x700x225 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp tủ điện chứa 8-12 cực, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che + hộp âm, MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-22kA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/DSTA/XPLE/CU 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV, Loại dây 1x10mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.128 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.120 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 820 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 26 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống d65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 27 | Lđặt hộp đấu dây 100x100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| K | +) Mương cáp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,55 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1 m3 |
| L | +) Nối đất an toàn | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 4 | Gem làm giảm điện trở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| M | +) Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 3 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét d16mm, L=1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 6 | Gem làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 7 | Hộp kiểm tra KT 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1 m3 |
| N | *\6- Phần nước: | |||
| O | +) Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt người lớn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt trẻ em và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp hộp giấy vệ sinh, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em và két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng d20 tay vặn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 12 | Lắp phễu thu inox 120x120mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp gương soi + phụ kiện các món. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| P | +) Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d32x4.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.8mm(Nước nóng), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, Đkính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 14 | Bình chữa cháy MT3, CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 15 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Q | +) Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nốibằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp cầu chắn rác d114mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| R | +) Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d42x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính Y d114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ĐkínhY d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính Y d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d114mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d42mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối D114, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi