Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí Xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200124785-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí Xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200117371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang và Ngân sách xã Phú Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 15:36:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,524,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B B. Hạng mục 2: Phần xây lắp
C *\1- San nền:
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.004,1 m3
2 Mua đất cấp phối, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.074,387 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.074,387 m3
4 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.074,387 m3
5 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >=1km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.074,387 m3
D *\2- Nhà 4 phòng học, 02 phòng làm việc
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 207,348 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II (20% Thủ Công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51,837 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 205,0025 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,732 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,235 m3
6 Ván khuôn kim loại móng cột, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51,64 m2
7 Bê tông cổ móng cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,5095 m3
8 Ván khuôn kim loại cổ cột, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101,82 m2
9 Xây móng Bờ lô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,404 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,687 m3
11 Ván khuôn dầm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,19 m2
12 Ván khuôn lót móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,22 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,2825 Tấn
14 Gia công cốt thép dầm giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2416 Tấn
15 Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1594 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2436 Tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,508 m3
18 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 106,827 m3
19 Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,7639 m3
20 Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8928 m3
21 Bê tông nền đá 4x6, M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,263 m3
22 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,024 m3
23 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6155 m3
24 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6155 m3
25 Ván khuôn kim loại Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 188,24 m3
26 Ván khuôn kim loại cột tròn, Cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,6552 m2
27 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 107,72 m2
28 Trát trụ, cột tròn, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,655 m2
29 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2897 Tấn
30 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1574 Tấn
31 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 1, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9517 Tấn
32 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1241 Tấn
33 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,496 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ tầng 2, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,235 Tấn
35 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,594 m3
36 Ván khuôn kim loại,Cao <=16m, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 445,224 m2
37 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 415,404 1 m2
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3482 Tấn
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,9227 Tấn
40 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7989 Tấn
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4439 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,3444 Tấn
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3452 Tấn
44 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,4594 1 m3
45 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,2978 Tấn
46 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,3815 Tấn
47 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 550,89 m2
48 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 550,89 m2
49 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,2461 m3
50 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,1416 m2
51 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1388 Tấn
52 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3551 Tấn
53 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,5237 m3
54 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 161,8264 m2
55 Trát lanh tô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 172,3376 m2
56 Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,7136 m3
57 Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,6416 m2
58 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3379 Tấn
59 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1535 Tấn
60 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3379 Tấn
61 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1535 Tấn
62 Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,244 m3
63 Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,2028 m3
64 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,92 m3
65 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,574 m3
66 Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,1478 m3
67 Xây tường gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,336 m3
68 Xây lan can gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8665 m3
69 Xây lan can gạch không nung đặc 60x95x200, Dày <=10cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1945 m3
70 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 60x95x200, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,6808 m3
71 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 60x95x200, Cao <= 16 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,423 m3
72 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6155 m3
73 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6155 m3
74 Ván khuôn kim loại cột tròn, Cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,6552 m2
75 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 314,7338 m2
76 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 550,596 m2
77 Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,24 m2
78 Trát hộp kỹ thuật, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96,946 m2
79 Quét sika chống thấm mái, tương đương Sikaproof Membrane RD Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,37 m2
80 Ngâm nước xi măng chống thấm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120,95 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96,36 m2
82 Chống thấm vị trí đặt ống nước bằng Sika Water Bar 0-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,391 m
83 Chống thấm vị trí đặt ống nước bằng Sika Grout+ xi măng+ cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,391 m
84 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 435,5 m2
85 Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 113,8336 m2
86 Ôp chân tường, Gạch 10x60cm cắt từ gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,44 m2
87 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,72 m2
88 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 367,42 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,966 m2
90 Lát đá bậc cầu thang, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,985 m2
91 Lát đá len cửa, Tiết diện đá <=0.16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,38 m2
92 Khía rãnh chống trượt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 315,3 m
93 Ôp tường bằng đá chẻ màu xám, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,54 m2
94 Đắp đất màu trồng cây, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,08 m3
95 LD vách kính uPVC kính 6.38mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,1 m2
96 LD cửa đi uPVC kính 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,5 m2
97 LD cửa đi uPVC kính 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,84 m2
98 LD cửa đi uPVC kính 6.38mm loại mờ, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4 m2
99 LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,2 m2
100 LD cửa sổ uPVC kính 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,44 m2
101 LD cửa đi uPVC panô nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,72 m2
102 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Bộ
103 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Bộ
104 Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Bộ
105 Phụ kiện cửa sổ, cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Bộ
106 Phụ kiện cửa đi uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Bộ
107 SXLD ô kính tròn kính cường lực 8mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,8828 m2
108 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3017 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,6 m2
110 Sơn sắt thép các loại, 3 nước, loại Vinilex 120 dùng cho thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,8829 m2
111 Sản xuất lan can inox, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1884 Tấn
112 Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,731 m2
113 Máng bằng inox dày 1mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,79 m2
114 Lát gạch sân ram dốc, Gạch terrazzo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,935 m2
115 Xà gồ bằng thép C45x100x1.8mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 369,36 m
116 Lắp dựng xà gồ thép, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1107 Tấn
117 Lợp mái tôn 4.5dem chồng 2 sóng + ke chống bão, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 340,51 m2
118 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 129,8 m
119 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90,5 m
120 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,8822 m
121 Đắp chữ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Chữ
122 Lắp đặt bộ chữ bằng Inox 304 bảng tên trường, Trường Mầm Non Phú Hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17 Chữ
123 SXLD thang lên mái, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
124 Nắp tôn dày 4.5dem mm KT 900x1000mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
125 Làm trần bằng thạch cao chống ẩm, khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76,48 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,không bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.408,823 m2
127 Sơn tường ngoài nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 623,7314 m2
128 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 613,56 m2
E *\3- Bể tự hoại, hố thấm:
F +) Bể tự hoại (2 cái)
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,352 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,858 m3
3 Bê tông móng, R<=250cm, Vữa bê tông SN 4x6 M150, độ sụt 2~4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,334 m3
4 Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,544 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,628 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,08 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
9 Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1246 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0667 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,84 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,2 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,84 m2
14 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,84 m2
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,76 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,52 m2
17 Làm tầng lọc than củi, cát,, sạn 1x2 , sạn 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,832 m3
G +) Hố thấm
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,244 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,82 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 1 m3
4 Xây BTH gạch thẻ không nung 6x9.5x20,vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,768 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 1 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0259 1 tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0117 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,168 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,24 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,04 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,04 1 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,64 1 m2
15 Làm tầng lọc than củi, cát,, sạn 1x2 , sạn 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,256 m3
H *\4- Vỉa hè quanh nhà:
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,534 1 m3
2 Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường Bê tông. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,54 1 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 92,42 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,562 1m3
5 Xây móng Bờ lô 10x20x30, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,416 1m3
6 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,89 1 m2
I *\5- Điện+chống sét:
J +) Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần led KT 140x140-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 220x220, 12W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, kèm mặt che + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 Cái
7 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc, kèm mặt che + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều, kèm mặt che + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp tủ điện KT 500x700x225 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp tủ điện chứa 8-12 cực, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che + hộp âm, MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
17 Lắp đặt Automat 3 pha, MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-22kA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/DSTA/XPLE/CU 4X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 1m
20 Lắp đặt dây đơn CV, Loại dây 1x10mm2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 1m
21 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 252 1m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.128 1m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.120 1m
24 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 820 1 m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống SP d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 m
26 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống d65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 1 m
27 Lđặt hộp đấu dây 100x100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Hộp
28 Lắp đặt đèn chiếu pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
29 Lắp đặt cầu chì 2A, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
K +) Mương cáp
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,2 1 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,8 1 m3
3 Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,55 1 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,4 1 m3
L +) Nối đất an toàn
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 m
2 Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cọc
3 Đo kiểm tra điện trở, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
4 Gem làm giảm điện trở, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bao
5 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 1m
6 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1 m3
M +) Chống sét
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101 m
3 Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cọc
4 Gia công kim thu sét d16mm, L=1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
6 Gem làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bao
7 Hộp kiểm tra KT 200x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,5 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,5 1 m3
N *\6- Phần nước:
O +) Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Lắp đặt xí bệt người lớn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Bộ
5 Lắp đặt xí bệt trẻ em và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Bộ
6 Lắp hộp giấy vệ sinh, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
7 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em và két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Bộ
8 Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
9 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Bộ
11 Lắp đặt vòi nước bằng đồng d20 tay vặn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29 Bộ
12 Lắp phễu thu inox 120x120mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
13 Lắp gương soi + phụ kiện các món. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
P +) Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d32x4.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 85 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống d20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.8mm(Nước nóng), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 1 m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính côn 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính tê d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đkính cút 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72 Cái
13 Lắp đặt van khóa PPR, Đkính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
14 Bình chữa cháy MT3, CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Bình
15 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
Q +) Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82 m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC nốibằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
4 Lắp cầu chắn rác d114mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
R +) Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d114x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 84 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 97 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính ống d42x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23 m
5 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính Y d114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
6 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ĐkínhY d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 Cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính Y d42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d114mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 94 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d42mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối D114, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
12 Lắp nút bịt nhựa D90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đkính cút d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->