Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Bó Kiếng - Co Sáy, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200121651-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2020 16:03:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Bó Kiếng - Co Sáy, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện CT MTQG XD NTM năm 2020 + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 16:02:00 đến ngày 2020-01-19 16:03:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,454,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3465 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6231 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2831 | 100m3 |
| 5 | Công tác đào phá đá, đá cấp III, IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,925 | 100m3 đá nguyên khai |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5555 | m3 |
| 7 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6811 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8741 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7537 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1155 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8638 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3618 | 100m3 |
| 14 | Mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200,2462 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4447 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2236 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0103 | 100m2 |
| 19 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,978 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1043 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đá cấp 4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,476 | 100m3 đá nguyên khai |
| 22 | Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6542 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0856 | 100m3 |
| 24 | Kè rọ đá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | 100m3 |
| 28 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8615 | m3 |
| 29 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1637 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá trên tuyến) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 32 | Nhân công thu gom đá trên tuyến để xếp rọ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m3 |
| 33 | Điều phối | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6601 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4077 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2357 | 100m3 |
| 37 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2459 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2459 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2616 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1715 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8129 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5865 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 200m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0832 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 300m đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0832 | 100m3 |
| 47 | Cống thoát nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 48 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,27 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,07 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 179,19 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,15 | m2 |
| 52 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 53 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 ống |
| 54 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 ống |
| 55 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4925 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1422 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1902 | tấn |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá trên tuyến) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | rọ |
| 60 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá trên tuyến) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 61 | Nhân công thu gom đá trên tuyến để xếp rọ và đắp đá | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0742 | m3 |
| 62 | Đào vuốt mái ta luy đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1289 | 100m3 |
| 63 | Đào vuốt mái ta luy đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2457 | 100m3 |
| 64 | Đào vuốt mái ta luy đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5283 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5106 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3411 | 100m3 |
| 69 | Bốc dỡ đốt cống cũ D75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt cống hộp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 71 | Cống bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 73 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 76 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2375 | tấn |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | 100m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi