Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 17:22:00 đến ngày 2020-01-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NỀN VÀ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Cắt đan đường tận dụng | Theo Mục II Chương V HSMT | 106,5 | 10m |
| 2 | Lắp đan tận dụng gia cố lề (tấm đan 0,75x2,5m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 426 | cái |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,4344 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,2231 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,3008 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,3585 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8534 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 19,0228 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.5kg/ m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 19,0228 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,832 | 100m |
| 12 | Cung cấp cừ tràm L = 3,7m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2.968,2 | md |
| 13 | Thép buộc, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường phản quang, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 29 | cái |
| 19 | Cắt đan đường tận dụng | Theo Mục II Chương V HSMT | 276,6 | 10m |
| 20 | Lắp đan tận dụng gia cố lề (tấm đan 0,75x2m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.844 | cái |
| 21 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 48,2076 | 100m3 |
| 22 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,9529 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,067 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 38,9116 | 100m3 |
| 25 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 49,9939 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,5938 | 100m3 |
| 27 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 63,9587 | 100m2 |
| 28 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.5kg/ m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 64,0047 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 96,256 | 100m |
| 30 | Cung cấp cừ tràm L = 3,7m | Theo Mục II Chương V HSMT | 11.505,6 | md |
| 31 | Thép buộc, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 15 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường phản quang, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 240 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi