Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Kim Sơn I, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Kim Sơn I, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200125456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 14:15:00 đến ngày 2020-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 ĐẦU MỐI THU NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m3
4 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 100m3
6 Lót VXM50#, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
7 Bê tông móng tường, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,41 m3
8 Bê tông tường , đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,88 m3
9 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
10 Bê tông móng trụ đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
11 Bê tông bê tông móng hào thu, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
12 Bê tông tường hào thu, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0626 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
16 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
17 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
20 Tấm thép căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m3
24 NHÀ TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 m3
26 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 100m3
27 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3074 100m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 m3
29 Cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
31 Xây đá hộc móng trạm bơm vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,93 m3
32 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
33 Bê tông sân nhà trạm bơm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
34 Bê tông mố đỡ ống + sân nhà trạm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
35 Bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 200 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,64 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,67 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,99 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,36 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1944 tấn
47 Ván khuôn sân nhà trạm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
48 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
49 Ván khuôn mố đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 100m2
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 100m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,84 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 m2
54 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,888 kg
55 Cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
56 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Bu lông M16-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Thép tấm dày d=3mm rộng B=10cm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 BẢn lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
60 Côn thép f80-65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Thiết bị máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
62 Máy bơm H118m, Q=20m3/h, Nđc=11Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
68 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Giắc co thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Kép thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Tê thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
72 Chõ bơm f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Dây cáp đồng bọc PVC (3*16)+(1*10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Tủ điện điều khiển bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Bu lông M10x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Đinh vít 30x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
87 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Cầu trì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 BỂ CHỨA LỌC, BỂ ĐIỀU HÒA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,719 m3
91 Đào san đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2447 100m3
92 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
93 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4914 100m3
94 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
95 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
96 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,78 m3
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
98 Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
99 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
100 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
101 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
102 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 100m2
103 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 100m2
104 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
105 Ván khuôn bê tấm đan đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
108 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có đánh mầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
109 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2663 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3691 tấn
111 cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5095 tấn
113 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 tấn
114 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
115 Cốt thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
116 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
117 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
118 Crepin f100, l=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Crepin f32, l=0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Rắc co thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Rắc co thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Kép thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Kép thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Kép thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Cút thép tráng kẽm , đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Cút thép tráng kẽm , đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Khâu nối f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Khâu nối f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
137 Đào đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,65 m3
138 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,83 m3
139 Đào đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,36 m3
140 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,96 m3
142 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1763 100m
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1389 100m
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2775 100m
145 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2474 100m
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4389 100m
147 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6002 100m
148 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9239 100m
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8891 100m
150 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4145 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
157 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
158 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
159 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
161 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
162 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
163 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m3
164 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
165 Cắt mặt đường BT bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m
166 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
167 TRỤ VÒI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
168 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
169 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
170 Bê tông móng hộp đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m3
171 Ván khuôn móng hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 100m2
172 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m
173 Van 1 chiều f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
174 Van gạt 2 chiều f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
175 MĂng sông f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
176 Rắc co thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
177 Kép thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
178 Nắp gỗ đậy hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
179 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 cái
180 PHẦN ĐIỆN NGOÀI TRỜI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
182 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m3
183 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
184 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,91 m
186 Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC (4x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,91 m
187 Cột điện bê tông vuông H7.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
188 Đai thép hình L63*63*5 (4.81kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 kg
189 Bu lông M14-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
190 Móc thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
191 HỐ VAN ĐIỀU TIẾT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
194 BT móng hố van M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
195 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
196 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
198 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m2
199 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
200 Vữa lót XM mác 50, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
201 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
202 Bu lông f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
203 Lắp tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
204 Ống thép f40 ( xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
205 Ống thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
206 Ống thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
207 Ống thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
208 Ống thép f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
209 Ống thép f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
210 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
212 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
213 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
214 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
215 Rắc co thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
216 Rắc co thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Rắc co thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
218 Kép thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
219 Kép thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
220 Kép thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
221 Kép thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
222 Côn thép tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
223 Côn thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
224 Côn thép tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
225 Côn thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
226 Côn thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
227 Tê thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
228 Tê thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
229 Tê thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
230 Măng sông thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
231 Măng sông thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
232 Măng sông thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
233 Khâu nối zen ngoài f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Khâu nối zen ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Khâu nối zen ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
236 Khâu nối zen ngoài f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
237 Khâu nối zen ngoài f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
238 Khâu nối zen ngoài f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
239 BỂ CHỨA 5M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
240 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,54 m3
241 Vữa lót XM mác 50, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m2
242 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
243 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,128 m3
244 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
245 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
246 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
247 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m2
248 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100m2
249 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
250 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
251 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có đánh mầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
252 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 tấn
253 cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1669 tấn
254 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
255 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
256 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
257 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Vòi gạt F15 +0.3m ống f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
259 Tôn hoa làm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
260 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
261 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
262 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
263 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
264 Van 1 chiều f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
265 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
266 Rắc co thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
267 Kép thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
268 Nắp gỗ đậy hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
269 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
270 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
271 HỒ VAN XẢ CẶN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
272 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
273 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
274 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
275 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 m3
276 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
277 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 100m2
278 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
279 Lắp tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
280 Bu lông f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
281 Ống thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
282 Ống thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
283 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
284 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
285 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
286 Rắc co thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
287 Kép thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
288 Kép thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
289 Côn thép tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
290 Côn thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
291 Tê thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
292 Tê thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
293 Măng sông thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
294 Măng sông thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
295 Khâu nối zen ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
296 Khâu nối zen ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->