Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Kim Sơn I, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200134912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Kim Sơn I, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG XD NTM + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 14:15:00 đến ngày 2020-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Lót VXM50#, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Bê tông bê tông móng hào thu, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hào thu, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 16 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Tấm thép căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 24 | NHÀ TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,176 | m3 |
| 29 | Cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc móng trạm bơm vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 33 | Bê tông sân nhà trạm bơm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 34 | Bê tông mố đỡ ống + sân nhà trạm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 200 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,67 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,99 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sân nhà trạm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn mố đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,888 | kg |
| 55 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 56 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bu lông M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Thép tấm dày d=3mm rộng B=10cm, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | BẢn lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 60 | Côn thép f80-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Thiết bị máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Máy bơm H118m, Q=20m3/h, Nđc=11Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Giắc co thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Kép thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Tê thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 72 | Chõ bơm f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Dây cáp đồng bọc PVC (3*16)+(1*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện điều khiển bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đinh vít 30x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | BỂ CHỨA LỌC, BỂ ĐIỀU HÒA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | m3 |
| 91 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 93 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 95 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 96 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 98 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 100 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 101 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn bê tấm đan đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có đánh mầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3691 | tấn |
| 111 | cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5095 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | tấn |
| 114 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 115 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 118 | Crepin f100, l=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Crepin f32, l=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Rắc co thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Cút thép tráng kẽm , đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Cút thép tráng kẽm , đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Khâu nối f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Khâu nối f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 137 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,65 | m3 |
| 138 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,83 | m3 |
| 139 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,36 | m3 |
| 140 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,96 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1763 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1389 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2775 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2474 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4389 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6002 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9239 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8891 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4145 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 165 | Cắt mặt đường BT bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 166 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 167 | TRỤ VÒI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 168 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 169 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 170 | Bê tông móng hộp đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 173 | Van 1 chiều f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 174 | Van gạt 2 chiều f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 175 | MĂng sông f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 176 | Rắc co thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 177 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 178 | Nắp gỗ đậy hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | cái |
| 180 | PHẦN ĐIỆN NGOÀI TRỜI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 183 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,91 | m |
| 186 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,91 | m |
| 187 | Cột điện bê tông vuông H7.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 188 | Đai thép hình L63*63*5 (4.81kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | kg |
| 189 | Bu lông M14-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Móc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 194 | BT móng hố van M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 195 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 200 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 201 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 202 | Bu lông f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 204 | Ống thép f40 ( xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 205 | Ống thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 206 | Ống thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 207 | Ống thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 208 | Ống thép f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 209 | Ống thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 210 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Rắc co thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 220 | Kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Côn thép tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Côn thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Côn thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 225 | Côn thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Côn thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Tê thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Tê thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Tê thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Măng sông thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Măng sông thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Măng sông thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Khâu nối zen ngoài f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Khâu nối zen ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Khâu nối zen ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Khâu nối zen ngoài f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Khâu nối zen ngoài f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Khâu nối zen ngoài f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 239 | BỂ CHỨA 5M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 240 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 241 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 242 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 243 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m3 |
| 244 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 245 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 249 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 251 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( có đánh mầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 253 | cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | tấn |
| 254 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 255 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 256 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 257 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Vòi gạt F15 +0.3m ống f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 259 | Tôn hoa làm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 260 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 261 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 262 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 264 | Van 1 chiều f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Rắc co thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Nắp gỗ đậy hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | HỒ VAN XẢ CẶN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 274 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | 100m2 |
| 278 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 279 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 280 | Bu lông f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 281 | Ống thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 282 | Ống thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 283 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 285 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 286 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | Kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 288 | Kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 289 | Côn thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Côn thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 291 | Tê thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 292 | Tê thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Măng sông thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 294 | Măng sông thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 295 | Khâu nối zen ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 296 | Khâu nối zen ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi