Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Cao Tân, Giáo Hiệu, Công Bằng, huyện Pác Nặm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Cao Tân, Giáo Hiệu, Công Bằng, huyện Pác Nặm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM hoặc trái phiếu và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 08:04:00 đến ngày 2020-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,523,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt vật tư A cấp | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | AC50/8 | 2.895 | m |
| 2 | Sứ đứng VHĐ-35 | VHĐ-35 | 23 | quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer CN-35 | CN-35 | 44 | chuỗi |
| 4 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | BT-100kVA-35/0,4kV | 3 | Máy |
| 5 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ điện trọn bộ 500V-160A (3 lộ ra 75A) | TĐ 500V-160A | 3 | Tủ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV | CTR-35 | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ VHĐ-35kV | VHĐ-35 | 51 | Quả |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x70 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x70 | 72 | m |
| 10 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 40,5 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 36 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn | ABC/XLPE-4x70 | 2.370 | m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn | ABC/XLPE-4x50 | 2.346 | m |
| 14 | Kẹp hãm dây | KH4x50-95 | 110 | Bộ |
| 15 | Kẹp treo dây | KT4x70 | 27 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo dây | KT4x50 | 34 | Bộ |
| B | Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông LT | NPC-12-190-7,2 | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông LT | NPC-14-190-9,2 | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột | MT-2-12 | 4 | móng |
| 4 | Móng cột | MT-2-14 | 5 | móng |
| 5 | Móng cột | MTK-12 | 1 | móng |
| 6 | Móng néo | MN 18-6 | 12 | móng |
| 7 | Xà đỡ vượt | ĐV-35 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn | XN-35 | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đúp | XNĐ-35D | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột II | XNII-35 | 2 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ | XRĐ-35 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ | XR-35 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ | XP-35 | 2 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp GCĐ-12 | GCĐ | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CDG-2 | CDG-2 | 6 | Bộ |
| 16 | Chụp cột | CT-2 | 1 | Bộ |
| 17 | Dây néo | DNC50-12 | 2 | Bộ |
| 18 | Dây néo | DNC50-14 | 10 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa | RC-2 | 8 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp 3 bu lông A50 | A50 | 40 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | 8 | Vị trí | |
| 22 | Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đất | 1 | điểm | |
| 23 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông (150x150x150mm) | 1 | chỉ tiêu | |
| 24 | Móng cột trạm MT-2-10 | MT-2-10 | 4 | Móng |
| 25 | Móng cột trạm MT-2-12 | MT-2-12 | 2 | Móng |
| 26 | Cột BTLT NPC.I.10-190-4,3 | NPC.I.10-190-4,3 | 4 | cột |
| 27 | Cột BTLT NPC.I.12-190-7,2 | NPC.I.12-190-7,2 | 2 | cột |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | XDD-N | 2 | bộ |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | XDD-D | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ SI + CSV | XSI+CSV | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 3 | bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp | GĐM | 3 | bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp và tủ hạ thế | GĐC | 3 | bộ |
| 34 | Sàn thao tác | STT | 3 | bộ |
| 35 | Thang trèo 3.3 | TT | 3 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp | HTTĐ | 3 | bộ |
| 37 | Nối đất trạm biến áp cột 10m | NĐ | 2 | bộ |
| 38 | Nối đất trạm biến áp cột 12m | NĐ | 1 | bộ |
| 39 | Dây định hình buộc cổ sứ | DBCS | 9 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | AM50 | 45 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | M70 | 24 | Đầu |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 42 | Đầu |
| 43 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50 | A50 | 48 | Bộ |
| 44 | Biển báo tên trạm | BB | 3 | Biển |
| 45 | Biển báo an toàn | BB | 3 | Biển |
| 46 | Khoá tủ hạ thế | K | 3 | Cái |
| 47 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (vàng, xanh, đỏ, đen lắp cho dây trung tính) | OCN | 15 | m |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | TN | 3 | HT |
| 49 | Cột bê tông ly tâm | NPC.10-190-4,3 | 1 | Cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm | NPC.8,5-190-4,3 | 47 | Cột |
| 51 | Cột bê tông vuông | H8,5B | 28 | Cột |
| 52 | Cột bê tông vuông | H7,5B | 47 | Cột |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm | M1-10 | 1 | móng |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm | M1-8,5 | 33 | móng |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm | M2-8,5 | 7 | móng |
| 56 | Móng cột bê tông vuông | MV1-8,5 | 18 | móng |
| 57 | Móng cột bê tông vuông | MV2-8,5 | 5 | móng |
| 58 | Móng cột bê tông vuông | MV1-7,5 | 43 | móng |
| 59 | Móng cột bê tông vuông | MV2-7,5 | 2 | móng |
| 60 | Cổ dề néo cáp | CDT-2 | 35 | Bộ |
| 61 | Cổ dề néo cáp | CDT-2N | 7 | Bộ |
| 62 | Cổ dề néo cáp | CDT-2D | 1 | Bộ |
| 63 | Cổ dề néo cáp | CDV-2 | 61 | Bộ |
| 64 | Cổ dề néo cáp | CDV-2N | 11 | Bộ |
| 65 | Cổ dề néo cáp | CDV-2D | 5 | Bộ |
| 66 | Cổ dề néo cáp | CDT-121 | 8 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng (mạ Niken) | M70 | 28 | cái |
| 68 | Ghíp rẽ nhánh IPC95/50 | IPC95/50 | 112 | cái |
| 69 | Bịt đầu cáp 4SRE-4 | BĐC | 84 | cái |
| 70 | Tiếp địa RLL | RLL | 9 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 9 | Vị trí | |
| 72 | Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đất | 1 | điểm | |
| 73 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông (150x150x150mm) | 1 | chỉ tiêu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi