Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 14:43:00 đến ngày 2020-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà điều hành | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Khoản |
| B | Hạng Mục Xây Lắp (B= C+ D+ E +F +G +H + I+J+K) | |||
| C | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3.298 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, bậc cấp Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 13.614,43 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường. Đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 24.737,55 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh. Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 42,02 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh. Đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 430,2 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 240,36 | 1 m3 |
| 7 | Ủi đất nền đường phạm vi <=50m | Mô tả theo chương V | 240,36 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2.644,32 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cỏ ta luy nền đường | Mô tả theo chương V | 1.238,13 | 1 m2 |
| D | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 54 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp móng mặt đường cấp phối suối dày 15cm | Mô tả theo chương V | 45 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả theo chương V | 300 | 1 m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối suối + đất dính dày 30cm | Mô tả theo chương V | 1.367,62 | 1 m3 |
| E | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 272 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 7,072 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác L70cm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông KT 60cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển phụ KT 30x70cm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80 L=3,4m | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80 L=3,7m (có biển phụ) | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Cái |
| F | *\4- Cống tròn D=0,75m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 11,97 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 1,121 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=0,75m | Mô tả theo chương V | 57 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 113,43 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 42 | Mối nối |
| 6 | Khe phòng lún cống tròn D=0,75m. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 4 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 19,03 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 15,13 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, sân gia cố, chân khay. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 88,72 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 32,97 | 1 m3 |
| 11 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 12 | 1 rọ |
| 12 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 47,01 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất không phù hợp Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 109,65 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 430,36 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Mô tả theo chương V | 320,76 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 446,19 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường chắn. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng tường chắn. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 14,56 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm. Đường kính 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất sét luyện dẻo bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| G | *\5- Cống tròn D=1m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=1,0m | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 13,1 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 4 | Mối nối |
| 6 | Khe phòng lún cống tròn D=1,0m | Mô tả theo chương V | 1 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, sân gia cố Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 16,01 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 5,47 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 6,44 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất không phù hợp. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 18,54 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 103 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Mô tả theo chương V | 24,36 | 1 m3 |
| 15 | Đào nền đường, khuôn đường đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 24,36 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 73,03 | 1 m3 |
| H | *\6- Cống tròn D=1,5m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 13,7 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 1,267 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 19 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 37,24 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 13 | Mối nối |
| 6 | Khe phòng lún cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 13,12 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 20,83 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, chân khay Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 73,72 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 26,41 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 24,42 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất không phù hợp Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 56,74 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 214,41 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Mô tả theo chương V | 357,54 | 1 m3 |
| 15 | Đào nền móng công trình đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 244,55 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 239,93 | 1 m3 |
| I | *\7- Cống tròn D=2x1,5m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 23,07 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 2,134 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 90,69 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 20 | Mối nối |
| 6 | Khe phòng lún cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 8 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 39,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 17,02 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, chân khay. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 73,6 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 31,06 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 36,28 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất không phù hợp. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 27,24 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 98,87 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Mô tả theo chương V | 125,78 | 1 m3 |
| 15 | Đào nền móng công trình đá cấp IV | Mô tả theo chương V | 52,25 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 79,27 | 1 m3 |
| J | *\8- Cống tròn D=3x1,5m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 17,3 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 1,601 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 65,68 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 18 | Mối nối |
| 6 | Khe phòng lún cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | Khe |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 29,94 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 10,09 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, chân khay. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 44,73 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 16,88 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 21,74 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất không phù hợp. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 35,05 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 118,51 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 29,39 | 1 m3 |
| K | *\9- Rãnh dọc thoát nước : | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc. Vữa bê tông sạn lựa Dmax 60mmm M150 | Mô tả theo chương V | 248,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 17,02 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp 4 | Mô tả theo chương V | 231,88 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi