Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200129272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-13 17:20:00 đến ngày 2020-01-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà điều hành | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục phần xây lắp: (B=C+D+E+F+G) | |||
| C | Cống dọc thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 614,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả theo chương V | 4,52 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ D600mm | Mô tả theo chương V | 12,5 | m |
| 5 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 478,7 | m3 |
| 6 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 11,79 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 21,71 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm. Loại không chịu lực | Mô tả theo chương V | 311 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm. Loại chịu lực | Mô tả theo chương V | 60,5 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đường kính ống D400mm | Mô tả theo chương V | 124 | Mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả theo chương V | 247 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (mua mới). Loại không chịu lực | Mô tả theo chương V | 12,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm (tận dụng). Loại không chịu lực | Mô tả theo chương V | 12,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm. Loại chịu lực | Mô tả theo chương V | 33,5 | m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả theo chương V | 19 | Mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| D | Hố thu thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 197,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 124,48 | m3 |
| 3 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 7,49 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 39,05 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,336 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 1,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 1,122 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,48 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,429 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,113 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,607 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,607 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu thoát nước | Mô tả theo chương V | 66 | Cái |
| 16 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,26 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,19 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan chắn rác | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D200mm dày 9.6mm | Mô tả theo chương V | 64 | m |
| 21 | Đắp bột đá móng đường ống công trình | Mô tả theo chương V | 3,4 | m3 |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2.2mm | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả theo chương V | 42 | Cái |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 39,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1,47 | m3 |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn, Đkính ống 110mm dày 6.6mm | Mô tả theo chương V | 152,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 63mm dày 5.8mm | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm dày 3.7mm | Mô tả theo chương V | 285 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE 45độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/50mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE d=110/50mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, d=63/50mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=50mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D50mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, d=63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, d=160/110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nút bít nhựa HDPE d=50mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp mặt bích thép HDPE D160mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 21 | Lắp mặt bích thép HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cặp bích |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm D160mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Roăng cao su cho ống HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Roăng cao su cho ống HDPE D90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Roăng cao su cho ống HDPE D50mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả theo chương V | 469,5 | m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 152,5 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả theo chương V | 285 | m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D100mm | Mô tả theo chương V | 152,5 | m |
| 38 | Đào đất đặt đường ống cấp nước. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 190,37 | m3 |
| 39 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 56,5713 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 119,6668 | m3 |
| 41 | Đào móng hố van đấu nối (HVN). Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,346 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng (HVN). Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga (HVN). Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,473 | m3 |
| 44 | Bê tông xà, dầm, giằng hố van (HVN). Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,144 | m3 |
| 45 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố van (HVN). Đ/kính d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0123 | Tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (HVN) | Mô tả theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 47 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bê tông (HVN) | Mô tả theo chương V | 0,1474 | Tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (HVN), vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan hố van ĐG1 | Mô tả theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (ĐG1) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,2 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 6,2 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 1,069 | m3 |
| 54 | Đào đất hố van tín hiệu. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,7211 | m3 |
| 55 | Bê tông móng hố van tín hiệu. Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,1677 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố van tín hiệu đúc sẵn. vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,0188 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan hố van tín hiệu | Mô tả theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong | Mô tả theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V | 0,0248 | Tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 0,6377 | m3 |
| 62 | Đào móng hố van cứu hỏa. Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,7334 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,4723 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga. Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,056 | m3 |
| 65 | Bê tông gối đỡ. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 66 | Bê tông xà, dầm, giằng hố van cứu hỏa. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,264 | m3 |
| 67 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng van cứu hỏa. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0208 | Tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn.vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,1847 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan hố van cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,64 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 6,64 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 1,147 | m3 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) - 0.6 KV | Mô tả theo chương V | 374,125 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 3 | Thi công móng trụ BTLT, loại MT-1 | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Thi công móng trụ BTLT, loại MT-2 | Mô tả theo chương V | 8 | Móng |
| 5 | Thi công móng trụ BTLT, loại MTĐ-1 | Mô tả theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.1- 10-190-3.5 | Mô tả theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.1- 10-190-3.5 | Mô tả theo chương V | 10 | Cột |
| 8 | Lắp đặt khoá néo dây ABC-A(4x70) | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt khoá đỡ thẳng ABC-A(4x70) | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp răng hạ thế một bu lông 70-50 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp răng hạ thế một bu lông 35-16 | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Lắp đặt giá móc cáp DK- 16 (Mạ kẻm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đai thép + Khoá đai | Mô tả theo chương V | 30 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp đất đường dây RC-4 | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi