Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây 35kV huyện Lộc Bình và Đình Lập tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây 35kV huyện Lộc Bình và Đình Lập tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 16:34:00 đến ngày 2020-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,575,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL đường dây 35kV nhánh rẽ Lộc Bình – Chi Ma huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Thay cách điện đứng PI45 + ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | Quả |
| 2 | Thay chuỗi sứ silicon đơn 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi sứ silicon kép 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm AC 70/11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38,508 | km |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo góc XNG-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh XRN-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Dây néo TK70-12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 7 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm AC70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 38,283 | km |
| 2 | Cổ dề CD-2 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 3 | Dây néo TK16-12 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 14 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 16 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 6 | Bộ |
| 7 | 'Xà néo góc XNG-35 (chữ Z) | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 8 | 'Xà néo góc XNG-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng PI-35, VHĐ 35kV +Ty | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 126 | quả |
| 10 | Sứ chuỗi IIC-70E +phụ kiện | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 197 | chuỗi |
| E | SCL đường dây 35kV từ cột 27 đến TBA Khòn Mùm xã Nam Quan, đường dây 35kV nhánh rẽ Quan Bản 2, đường dây Bản Quấn - Bản Bằng đến TBA Bản Thín huyên Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Thay cách điện đứng PI45 + ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 241 | Quả |
| 2 | Thay chuỗi sứ silicon đơn 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 306 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi sứ silicon kép 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm AC 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24,924 | km |
| 5 | Dây nhôm AC 35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,583 | km |
| 6 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn AC-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | km |
| G | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà néo góc XNG-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 4 | Chụp cột 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo CD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK70-12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm AC35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 5,553 | km |
| 2 | Dây nhôm AC50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 24,648 | km |
| 3 | Dây néo TK16-12 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 9 | Bộ |
| 4 | Cổ dề CD-2 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 5 | Cổ dề CD-1 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 13 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 10 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc XNG-35 (chữ Z) | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc XNG-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp đầu cột 3m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1 | cái |
| 11 | Sứ đứng PI35kV cả ty | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 244 | quả |
| 12 | Sứ chuỗi IIC-70E | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 327 | chuỗi |
| 13 | Phụ kiện sứ chuỗi | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 327 | Bộ |
| I | SCL đường dây 35kV đường trục từ cột 256 đến CDPT 170-3 Đình Lập - Cường Lợi, đường dây 35kV từ CDPT 170-3 Đình Lập đến TBA Nà Lát, đường dây 35kV từ DCL 158-3 Đình Lập – Nông trường Thái Bình đến TBA Bình Giang, đường dây 35kV từ cột 72 đến TBA xã Thái Bình, Bình Thái huyên Đình Lập tỉnh Lạng Sơn | |||
| J | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện PCI-10-190-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Cột điện PCI-12-190-7.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Cột điện PCI-14-190-8,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cột điện PCI-18-190-9,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thay cách điện đứng PI45 + ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.125 | Quả |
| 6 | Thay chuỗi sứ silicon đơn 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | Chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi sứ silicon kép 35 kv +PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | Chuỗi |
| 8 | Dây nhôm A95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | Km |
| 9 | Dây nhôm AC 70/11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | Km |
| 10 | Dây nhôm AC 50/8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | Km |
| 11 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn AC-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | km |
| K | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Móng cột MT4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Móng cột MT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Móng néo MN20-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 6 | Xà néo bằng XNB-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh XRN-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo CD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Dây néo TK70-12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| L | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm AC70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,405 | km |
| 2 | Cổ dề CD-2 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 4 | Bộ |
| 3 | Cổ dề CD-1 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 16 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 6 | 'Xà néo góc XNG-35 (chữ Z) | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo bằng XNB-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 8 | Dây néo DN16-12 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 9 | Dây néo DN12-12 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 10 | Cột điện BTLT 10m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 5 | Cái |
| 11 | Cột điện BTLT 12m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 7 | Cái |
| 12 | Cột điện BTLT 14m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Cái |
| 13 | Cột điện BTLT 18m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 14 | Sứ đứng VHĐ-35kV,PI35kV cả ty | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1.095 | quả |
| 15 | Sứ chuỗi IIC-70E + phụ kiện | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 591 | Chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi