Gói thầu: Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 15:45:00 đến ngày 2020-02-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,871,447,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH DẪN M (L=1160,8m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,31 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,864 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2961 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,81 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| C | DỐC NƯỚC BẰNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bích |
| 11 | Clefin 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi