Gói thầu: Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 15:32:00 đến ngày 2020-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,510,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,587 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,761 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,522 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,615 | m3 |
| 5 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,677 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đập + cống đầu kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8787 | 100m2 |
| 8 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | KÊNH DẪN K (THEO CHƯƠNG TRÌNH CPRP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,545 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8994 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7933 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi