Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142250-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa
Số hiệu KHLCNT 20200140587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020 - 2021 (vốn bù hụt thu Thủy lợi phí)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 15:27:00 đến ngày 2020-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa
1 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 40,0974 100m3
2 Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 44,1071 100m3
3 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 29,2637 100m3
4 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m Theo Mục II Chương V HSMT 35,7017 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần ngập đất Theo Mục II Chương V HSMT 56,6272 100m
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần không ngập đất Theo Mục II Chương V HSMT 8,848 100m
7 Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=4cm Theo Mục II Chương V HSMT 7.096,1 m
8 Thép buộc tròn d=6mm Theo Mục II Chương V HSMT 49,33 kg
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 2) dày 10cm Theo Mục II Chương V HSMT 9,4099 100m2
10 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 15cm (không tính vật tư lớp hao mòn) Theo Mục II Chương V HSMT 94,099 100m2
11 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 94,099 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Theo Mục II Chương V HSMT 6 cái
16 Cung cấp bu lông biển báo Theo Mục II Chương V HSMT 32 kg
17 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Theo Mục II Chương V HSMT 59,2 cái
18 Làm cọc tiêu BTCT Theo Mục II Chương V HSMT 56 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->