Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190952189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 18:12:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| D | MÓNG TẠM MBA LỰC 22KV: 01CK | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8258 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm lót móng tạm 6000x2000x20mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,884 | tấn |
| 7 | Đập phá bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 8 | Đập phá bê tông có cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 6 | Xếp đá 4x6 chống cháy: | Tập 2 của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 7 | Xây ttường gạch không nung dày 20 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 9 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 10,6 | m |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch | Tập 2 của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Vận chuyển xà bần đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm+ máng cáp MBA | Tập 2 của E-HSMT | 0,4566 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt máng cáp thép hình thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4807 | Tấn |
| F | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp,đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép mương cáp, <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0325 | Tấn |
| 5 | SX Bê tông tấm đan đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đan, <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0931 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Đập phá mương cáp hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom và Trải đá 1x2 sân trạm ( sử dụng đá hiện hữu ) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| I | Mặt bằng bố trí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2( chống cháy, chống nhiễu ) | Tập 2 của E-HSMT | 540 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=60x60mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN27mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 5 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt chuông báo cháy +nút ấn báo cháy địa chỉ +đèn nhấp nháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Đấu nối tủ báo cháy vào tủ SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2( chống cháy, chống nhiễu ) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Tên cáp PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 64 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 60 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khối đầu nối 12x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt +ốc vít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Cung cấp + lắp đăt Card I/O nối tín hiệu tủ báo cháy loại Zone vào tủ Scada | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp + lắp đăt Card I/O -SCADA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Lắp đặt giàn phun sương MBA | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 dày 4,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN65 dày 3,6mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50 dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25 dày 2,3mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt co thép 90 DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt co thép 90 DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt co thép 90 DN 65 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt co thép 90 DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x65 x65 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt tê DN 65x65 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt tê DN 50x50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 100 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bích |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 65 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bích |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 43lít/phút ,5kgf/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 48.6lít/phút ,5kgf/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần mềm 50mm2 tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp boulon các loại mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0937 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt boulon các loại mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0951 | Tấn |
| 27 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0263 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt hép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0804 | tấn |
| L | Khối lượng vật tư thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm2( chống cháy, chống nhiễu ) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN27mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| M | Móng cho giá đỡ | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 b7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 5 | Cung cấp boulon các loại mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0035 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon các loại mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0037 | Tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt hép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0079 | Tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| P | DÂY DẪN PHÍA 220KV VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR700 | 150 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây ACSR700 qua dây ACSR700 | 9 | Cái |
| 3 | Tháo gỡ dây đấu nối phía 220kv, 110kv của MBA lên thanh cái | 140 | m | |
| Q | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây đồng bọc | PVC-1000V-300mm2 | 30 | m |
| 2 | Dây đồng bọc | PVC-1000V-120mm2 | 60 | m |
| 3 | Dây đồng trần | M 120 | 20 | m |
| 4 | Đầu cosse đồng loại ép | Cho cỡ dây 300mm2 | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse đồng loại ép | Cho cỡ dây 120mm2 (dây đồng trần) | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse đồng loại ép | Cho cỡ dây 120mm2 (dây đồng bọc) | 3 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | các loại | 6 | mối |
| 8 | Bulông + đai ốc + ronden các loại | 10 | bộ | |
| R | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Máy biến áp lực 220/110/22kV-125MVA hiện hữu từ vị trí chính thức đến vị trí móng tạm , cự ly 93m (14m+69m+10m) | Tham khảo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp lực 220/110/22kV-250MVA thay mới từ vị trí đặt tạm trên đường đến vị trí móng chính thức, cự ly 39m (25m+14m) | Tham khảo E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi