Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình - SCL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200130855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 2: Xây lắp công trình - SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 16:55:00 đến ngày 2020-02-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,810,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,397,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Khoản | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 1: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Phố Đức Giang năm 2020 | |||
| C | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột) | 9,99 | kg | |
| 2 | Sơn chống rỉ sắt | 40 | kg | |
| 3 | Đề can tên khách hàng công tơ 1 pha | 1.671 | cái | |
| 4 | Đề can tên khách hàng công tơ 3 pha | 46 | cái | |
| D | Thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 23 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 6 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 25 | cột | |
| 5 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 58 | công | |
| E | Sơn cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 55,5 | m2 | |
| F | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 2,3 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 23 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 23 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 23 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,575 | 100m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,59 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7,59 | m3 | |
| G | Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ tủ pillar | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,092 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,05 | m2 | |
| H | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 21,77 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 19,812 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 21,77 | m3 | |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 60 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa cổng | 2 | m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 9,424 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm | 10,976 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm | 14,1856 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm | 4,7616 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm | 3,744 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm | 3,744 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC 2: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Thượng Thanh | |||
| K | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | 1.402 | cái | |
| 2 | Vít + nở sắt 8*80 | 588 | cái | |
| 3 | Sơn dầu đánh số cột | 3,915 | kg | |
| L | Thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 23 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m(Thu hồi) | 22 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m(Thu hồi) | 8 | cột | |
| 5 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 30 | công | |
| 6 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 21,75 | m2 | |
| M | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 11,7 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 15 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 15 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,91 | 100m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,8975 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7,8975 | m3 | |
| N | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 31,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 29,174 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 31,2 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC 3: Đại tu tủ hạ thế, tủ Pillar các trạm biến áp trên địa bàn quận Long Biên năm 2020 | |||
| P | Phần vật tư B Cấp | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 203 | cái | |
| 2 | Khóa cửa | 62 | cái | |
| 3 | Keo bọt nở 750ml/ 1chai | 15,5 | chai | |
| Q | Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ cáp | |||
| 1 | Xây bệ cáp trung thế - Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 | 0,0493 | m3 | |
| 2 | ốp gạch thẻ bệ có tủ tận dụng - Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | 2,1545 | m2 | |
| R | Xây bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III | 0,176 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,0947 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 | 0,374 | m3 | |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | 3,4 | m2 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 0,176 | m3 | |
| S | Hào cáp hạ thế 3 cáp hè gạch block MC 6-6(3) | |||
| 1 | Phá hè gạch block | 2,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,8035 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 1,8115 | m3 | |
| 4 | Phần xây bệ tủ pillar 800x550x1350 | 29 | bệ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công | 7,83 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | 3,0145 | m3 | |
| T | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III | 5,104 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 5,104 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,552 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 5,3063 | m3 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | 33,35 | m2 | |
| U | Phần xây bệ tủ pillar 700x450x1200 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công | 0,62 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công | 0,2075 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III | 0,404 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | 0,404 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4535 | m3 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) | 2,7 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC 4: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Thanh Am | |||
| W | Phần vật tư B Cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột) | 9,747 | kg | |
| 2 | Đề can tên khách hàng công tơ 3 pha | 85 | cái | |
| 3 | Đề can tên khách hàng công tơ 1 pha | 2.027 | cái | |
| X | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 11 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 10 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 8 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 14 | cột | |
| Y | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 42 | công | |
| Z | Sơn cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 54,15 | m2 | |
| AA | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,7 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 1,7 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 17 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 17 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 17 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,425 | 100m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,61 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,61 | m3 | |
| AB | Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ tủ pillar | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,046 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,525 | m2 | |
| AC | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 15,27 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 13,875 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 15,27 | m3 | |
| AD | Hạng mục 5: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Gia Thượng | |||
| AE | vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 11,421 | kg | |
| 2 | Đề can tên khách hàng | 1.735 | cái | |
| AF | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 12 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 11 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 12 | cột | |
| AG | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công/1 vị trí thay cột) | 34 | công | |
| AH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,7 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 7 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,7 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 17,5 | m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,2525 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 4,2525 | m3 | |
| AI | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,37 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 12,316 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,37 | m3 | |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| AK | TBA Gia Thương 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,602 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 94,25 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 94,25 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | 94,25 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 9,36 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 0,18 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 | 2 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc, automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| AL | TBA Ngọc Thụy 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 8,3904 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 1,472 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,4794 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7084 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1168 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,265 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1568 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 2,5344 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,36 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,368 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 47,088 | m2 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 11,5517 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,646 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3779 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 13,754 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 26,88 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,0572 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,717 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| AM | TBA Ngọc Thụy 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công | 1,056 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 1,992 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 3,8595 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,73 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | 0,18 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 | 2 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| AN | Hạng mục 6: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Bắc Biên | |||
| AO | Vật iệu B cấp | |||
| 1 | Sơn Alkyd Nishu Deluxe | 10,5 | kg | |
| 2 | Đề can hòm công tơ | 2.018 | cái | |
| 3 | Cát đen | 1,272 | m3 | |
| 4 | Gạch làm dấu | 36 | viên | |
| AP | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột BTLT7,5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT8,5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 11 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột - Sơn các kết cấu khác của trạm bằng 2 nước sơn màu | 2,0952 | 1m2 | |
| AQ | Công tác thu hồi cột | |||
| 1 | Thu hồi cột H8.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | 10 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m | 9 | cột | |
| AR | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 30 | công | |
| AS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sơn các kết cấu khác của trạm bằng 2 nước chống rỉ | 19 | 1m2 | |
| 2 | Cải tạo nắp chụp sứ cao thế MBA | 1 | công | |
| AT | Phần đào phá tủ Pillar | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,272 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,0036 | 1000viên | |
| AU | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,4 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| AV | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,5798 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 0,3 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,7 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,32 | m3 | |
| AW | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 12,021 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,1 | m3 | |
| AX | Công tác làm bệ tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,02 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,6358 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,38 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,187 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2475 | m3 | |
| 6 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,6358 | m3 | |
| AY | Hạng mục 7: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Việt Hưng | |||
| AZ | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 10,206 | kg | |
| 2 | Vít, nở sắt 8X80 | 122 | cái | |
| 3 | Đề can tên khách hàng | 2.155 | cái | |
| 4 | Quạt thông gió KT300x300mm | 2 | cái | |
| 5 | Lưới mắt cáo | 29,82 | m2 | |
| 6 | Tôn phẳng dày 2mm | 22,86 | m2 | |
| 7 | Nan chớp tôn 2ly | 51,74 | m2 | |
| 8 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| BA | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 15 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 18 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 16 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 15 | cột | |
| BB | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 50 | công | |
| BC | Sơn cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 56,7 | m2 | |
| BD | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 4,9 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 22,95 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 49 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4,9 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,705 | 100m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 12,7575 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 12,7575 | m3 | |
| BE | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 22,69 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 19,03 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 22,69 | m3 | |
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 105,05 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa cổng | 10,326 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 10,326 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 | 2 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm | 1,95 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Đổ nền ngăn trung thế MBA trạm xây bê tông dày | 3,63 | m3 | |
| BG | HẠNG MỤC8: Đại tu thay thế Recloser, cầu dao, đầu cáp và xử lý các tồn tại tủ RMU, biển báo, mốc cáp trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2020 | |||
| BH | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Cát đen mịn | 7,479 | m3 | |
| BI | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,4 | 10 cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 1,5 | 10m | |
| 3 | Rải cát đệm | 7,479 | m3 | |
| 4 | Rải lưới ni lông | 0,054 | 100m2 | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 35mm2 | 1,8 | 10 cái | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,7 | 10m | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,8 | 10m | |
| BJ | Phần trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 195mm | 0,27 | 100m | |
| BK | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 2,025 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 2,025 | m3 | |
| BL | Đào phá | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp III | 12,15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 4,05 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 8,1 | m3 | |
| 4 | Gắn mốc báo cáp | 6.324 | cái | |
| BM | MÓNG TRẠM CẮT 9, CẮT 10 NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,3443 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0525 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,5744 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,6531 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,6965 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2849 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,368 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 14,7093 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6773 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,69 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tủ | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bệ tủ , vữa XM mác 75 | 3,588 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0198 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,0164 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2935 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,928 | m2 | |
| 18 | Đắp cát đen bệ tủ, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6747 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,07 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | 7,68 | m2 | |
| BN | XỬ LÝ CỘT NGHIÊNG | |||
| 1 | Gia công chi tiết mạ kẽm | 88,89 | kg | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn(Cọc 3m) | 1,2 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0208 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0381 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 9,6667 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | 1 | cái | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,378 | m3 | |
| 9 | Lát gạch tezazo hoàn trả trên nền cát 5-10cm, độ dày gạch 3.5cm | 10 | m2 | |
| BO | GIA CỐ CHÂN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 2,5 | 100m | |
| 2 | Ken cốt ép giữa hai hàng cọc tre | 40 | m2 | |
| 3 | Bơm nước quây khu móng | 4 | Ca | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | 6 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng tạo mái dốc taluy, đắp bổ sung , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,82 | m3 | |
| 6 | Đào móng kè đá hộc, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,94 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 9,114 | m3 | |
| BP | HẠNG MỤC9: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Phú Viên | |||
| BQ | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 7,425 | kg | |
| 2 | Đề can tên khách hàng | 1.457 | cái | |
| 3 | Sơn chống gỉ xà trạm (KL: 0,22 kg/m2 x 62m2) | 13,64 | kg | |
| 4 | Sơn chống màu xà trạm (KL: 0,2 kg/m2 x 62m2) | 12,4 | kg | |
| BR | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 15 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 12 | cột | |
| BS | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công/1 vị trí thay cột) | 24 | công | |
| BT | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 1,1 | 10m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 11 | cái | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,1 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,275 | 100m | |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,6825 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 6,6825 | m3 | |
| BU | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,71 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 11,712 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,71 | m3 | |
| BV | Phần trạm biến áp | |||
| BW | TBA Phú Viên 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 6,2746 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 1,1008 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,8887 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5692 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0904 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0924 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0164 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1568 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 1,9378 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,744 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,744 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 39,856 | m2 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,855 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,855 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2994 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 10,895 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 20,552 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,0572 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,717 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| BX | TBA Phú Viên 5 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 6,2746 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 1,1008 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,8887 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5692 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0233 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0904 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0924 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0164 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1568 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 1,9378 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,744 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,744 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 39,856 | m2 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,855 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,855 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,2994 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 10,895 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 20,552 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,0572 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,717 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| BY | TBA Phú Viên 6 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1525 | m3 | |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,904 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 2,904 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0305 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 1,111 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 2,128 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,0572 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,717 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| BZ | TBA Đoàn 871 | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 33,49 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,067 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 4,515 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4 | m2 | |
| CA | TBA Phú Viên 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0089 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,0243 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| CB | HẠNG MỤC 10: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Gia Quất Thượng Thanh | |||
| CC | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 6,102 | kg | |
| 2 | Vít + nở sắt 8*80 | 32 | cái | |
| 3 | Đề can tên khách hàng | 1.333 | cái | |
| CD | Công tác thay thế cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m | 10 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m | 10 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 10 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 10 | cột | |
| CE | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 20 | công | |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 33,9 | m2 | |
| CF | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,9 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 25,9 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | 2,6 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bu lông | 42 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 49 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 1,96 | 100m | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 17,6175 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 17,6175 | m3 | |
| CG | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 23 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 21,591 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 23 | m3 | |
| CH | Gia cố móng cột cũ LT10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 3,696 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi