Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình - SCL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200130855-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 2: Xây lắp công trình - SCL
Số hiệu KHLCNT 20200130795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 16:55:00 đến ngày 2020-02-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,959,810,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,397,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Phố Đức Giang năm 2020
C Phần vật tư B cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột) 9,99 kg
2 Sơn chống rỉ sắt 40 kg
3 Đề can tên khách hàng công tơ 1 pha 1.671 cái
4 Đề can tên khách hàng công tơ 3 pha 46 cái
D Thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 23 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 6 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 2 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 25 cột
5 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 58 công
E Sơn cột
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 55,5 m2
F Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 2,3 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 2,3 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 23 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 23 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 23 10đầu
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,575 100m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,59 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 7,59 m3
G Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ tủ pillar
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,092 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,05 m2
H Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 21,77 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 19,812 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 21,77 m3
I Phần trạm biến áp
1 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 60 m2
2 Lắp dựng cửa cổng 2 m2
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 9,424 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm 10,976 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm 14,1856 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm 4,7616 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm 3,744 m3
8 Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Đổ nền trạm treo bê tông dày 220mm 3,744 m3
J HẠNG MỤC 2: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Thượng Thanh
K Phần vật tư B cấp
1 Đề can tên khách hàng 1.402 cái
2 Vít + nở sắt 8*80 588 cái
3 Sơn dầu đánh số cột 3,915 kg
L Thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 8 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 23 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m(Thu hồi) 22 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m(Thu hồi) 8 cột
5 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 30 công
6 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 21,75 m2
M Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,3 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 11,7 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,9 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 15 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 15 10đầu
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,91 100m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,8975 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 7,8975 m3
N Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 31,2 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 29,174 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 31,2 m3
O HẠNG MỤC 3: Đại tu tủ hạ thế, tủ Pillar các trạm biến áp trên địa bàn quận Long Biên năm 2020
P Phần vật tư B Cấp
1 Đề can dán hòm Công tơ 203 cái
2 Khóa cửa 62 cái
3 Keo bọt nở 750ml/ 1chai 15,5 chai
Q Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ cáp
1 Xây bệ cáp trung thế - Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 0,0493 m3
2 ốp gạch thẻ bệ có tủ tận dụng - Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,1545 m2
R Xây bệ đỡ tủ hạ thế
1 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 0,176 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,0947 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 0,374 m3
4 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 3,4 m2
5 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 0,176 m3
S Hào cáp hạ thế 3 cáp hè gạch block MC 6-6(3)
1 Phá hè gạch block 2,2 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 1,8035 m3
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,8115 m3
4 Phần xây bệ tủ pillar 800x550x1350 29 bệ
5 Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công 7,83 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công 3,0145 m3
T Móng tủ Pillar
1 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 5,104 m3
2 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 5,104 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,552 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 5,3063 m3
5 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 33,35 m2
U Phần xây bệ tủ pillar 700x450x1200
1 Phá dỡ nền gạch chỉ bằng thủ công 0,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công 0,2075 m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 0,404 m3
4 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 0,404 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,21 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,4535 m3
7 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,7 m2
V HẠNG MỤC 4: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Thanh Am
W Phần vật tư B Cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột) 9,747 kg
2 Đề can tên khách hàng công tơ 3 pha 85 cái
3 Đề can tên khách hàng công tơ 1 pha 2.027 cái
X Công tác thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 11 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 10 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 8 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 14 cột
Y Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 42 công
Z Sơn cột
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 54,15 m2
AA Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,7 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 1,7 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 17 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 17 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 17 10đầu
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,425 100m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,61 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,61 m3
AB Phần xây dựng cải tạo móng bệ đỡ tủ pillar
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,046 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,525 m2
AC Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 15,27 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 13,875 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 15,27 m3
AD Hạng mục 5: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Gia Thượng
AE vật tư B cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) 11,421 kg
2 Đề can tên khách hàng 1.735 cái
AF Công tác thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 5 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 12 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 11 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 12 cột
AG Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công/1 vị trí thay cột) 34 công
AH Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,7 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,7 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,7 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 7 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,7 10đầu
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 17,5 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,2525 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 4,2525 m3
AI Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 13,37 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 12,316 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 13,37 m3
AJ Phần trạm biến áp
AK TBA Gia Thương 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,602 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 94,25 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 94,25 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 94,25 m2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 9,36 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 0,18 m3
7 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
9 Lắp đặt hộp công tắc, automat, kích thước hộp ≤250x200 mm 1 hộp
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
AL TBA Ngọc Thụy 4
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 8,3904 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 1,472 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,4794 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,7084 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0298 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1168 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,115 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,265 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1568 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 2,5344 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,36 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,36 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,368 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 47,088 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 11,5517 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,646 m3
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,3779 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 13,754 m2
19 Lắp dựng lan can sắt 26,88 m2
20 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,0572 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,717 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,2 m2
AM TBA Ngọc Thụy 8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công 1,056 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 5,2 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 1,992 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 3,8595 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,73 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 0,18 m3
8 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 2 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
10 Lắp đặt hộp công tắc, automat, kích thước hộp ≤250x200 mm 1 hộp
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
AN Hạng mục 6: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Bắc Biên
AO Vật iệu B cấp
1 Sơn Alkyd Nishu Deluxe 10,5 kg
2 Đề can hòm công tơ 2.018 cái
3 Cát đen 1,272 m3
4 Gạch làm dấu 36 viên
AP Công tác thay thế cột hạ thế
1 Dựng cột BTLT7,5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 5 cột
2 Dựng cột BTLT8,5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 11 cột
3 Sơn đánh số cột - Sơn các kết cấu khác của trạm bằng 2 nước sơn màu 2,0952 1m2
AQ Công tác thu hồi cột
1 Thu hồi cột H8.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 7 cột
2 Thu hồi cột H7.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 10 cột
3 Thu hồi cột H6.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 9 cột
AR Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 30 công
AS Phần trạm biến áp
1 Sơn các kết cấu khác của trạm bằng 2 nước chống rỉ 19 1m2
2 Cải tạo nắp chụp sứ cao thế MBA 1 công
AT Phần đào phá tủ Pillar
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,272 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,0036 1000viên
AU Tiếp địa tủ Pillar
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,4 100kg
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,2 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
AV Tiếp địa cột hạ thế
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,5798 100kg
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 0,3 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,7 10đầu
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,2 100m
6 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,32 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,32 m3
AW Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 13,1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 12,021 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 13,1 m3
AX Công tác làm bệ tủ Pillar
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,02 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,6358 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,38 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,187 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,2475 m3
6 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,9 m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 2,6358 m3
AY Hạng mục 7: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Việt Hưng
AZ Phần vật tư B cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) 10,206 kg
2 Vít, nở sắt 8X80 122 cái
3 Đề can tên khách hàng 2.155 cái
4 Quạt thông gió KT300x300mm 2 cái
5 Lưới mắt cáo 29,82 m2
6 Tôn phẳng dày 2mm 22,86 m2
7 Nan chớp tôn 2ly 51,74 m2
8 Khóa cửa 3 cái
BA Công tác thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 15 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 18 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 16 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 15 cột
BB Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 50 công
BC Sơn cột
1 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 56,7 m2
BD Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 2,1 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 4,9 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 22,95 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 49 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 4,9 10đầu
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,705 100m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 12,7575 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 12,7575 m3
BE Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 22,69 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 19,03 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 22,69 m3
BF Phần trạm biến áp
1 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 105,05 m2
2 Lắp dựng cửa cổng 10,326 m2
3 Tháo dỡ cửa 10,326 m2
4 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 350*350 2 cái
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Đổ nền mặt trước trạm xây bê tông dày 150mm 1,95 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Đổ nền ngăn trung thế MBA trạm xây bê tông dày 3,63 m3
BG HẠNG MỤC8: Đại tu thay thế Recloser, cầu dao, đầu cáp và xử lý các tồn tại tủ RMU, biển báo, mốc cáp trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2020
BH Phần vật tư B cấp
1 Cát đen mịn 7,479 m3
BI Tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,4 10 cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 1,5 10m
3 Rải cát đệm 7,479 m3
4 Rải lưới ni lông 0,054 100m2
5 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 35mm2 1,8 10 cái
6 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,4 10 cái
7 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,7 10m
8 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,8 10m
BJ Phần trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 195mm 0,27 100m
BK Tiếp địa
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,025 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 2,025 m3
BL Đào phá
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy bằng thủ công, Đất cấp III 12,15 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 4,05 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km 8,1 m3
4 Gắn mốc báo cáp 6.324 cái
BM MÓNG TRẠM CẮT 9, CẮT 10 NGUYỄN VĂN LINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,3443 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0525 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,5744 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,6531 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,6965 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2849 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,368 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 14,7093 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,6773 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 3,69 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tủ 0,01 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,456 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bệ tủ , vữa XM mác 75 3,588 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0198 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm 0,0164 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2935 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,928 m2
18 Đắp cát đen bệ tủ, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6747 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,07 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm 7,68 m2
BN XỬ LÝ CỘT NGHIÊNG
1 Gia công chi tiết mạ kẽm 88,89 kg
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn(Cọc 3m) 1,2 100m
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0208 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0381 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,122 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 9,6667 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn 1 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,378 m3
9 Lát gạch tezazo hoàn trả trên nền cát 5-10cm, độ dày gạch 3.5cm 10 m2
BO GIA CỐ CHÂN MÓNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn 2,5 100m
2 Ken cốt ép giữa hai hàng cọc tre 40 m2
3 Bơm nước quây khu móng 4 Ca
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 6 m3
5 Đắp đất móng tạo mái dốc taluy, đắp bổ sung , độ chặt yêu cầu K=0,90 8,82 m3
6 Đào móng kè đá hộc, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,94 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 9,114 m3
BP HẠNG MỤC9: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Phú Viên
BQ Phần vật tư B cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) 7,425 kg
2 Đề can tên khách hàng 1.457 cái
3 Sơn chống gỉ xà trạm (KL: 0,22 kg/m2 x 62m2) 13,64 kg
4 Sơn chống màu xà trạm (KL: 0,2 kg/m2 x 62m2) 12,4 kg
BR Công tác thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 15 cột
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 12 cột
BS Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công/1 vị trí thay cột) 24 công
BT Phần tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,1 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 1,1 10m
3 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 11 cái
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,1 10đầu
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,275 100m
6 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,6825 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 6,6825 m3
BU Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 12,71 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 11,712 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 12,71 m3
BV Phần trạm biến áp
BW TBA Phú Viên 4
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 6,2746 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 1,1008 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,8887 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,5692 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0233 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0904 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0924 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0164 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1568 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 1,9378 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,744 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,744 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 39,856 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 1,855 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,855 m3
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2994 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 10,895 m2
18 Lắp dựng lan can sắt 20,552 m2
19 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,0572 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,717 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,2 m2
BX TBA Phú Viên 5
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 6,2746 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 1,1008 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,8887 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,5692 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0233 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0904 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0924 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0164 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1568 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 1,9378 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,744 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,744 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 39,856 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 1,855 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,855 m3
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,2994 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 10,895 m2
18 Lắp dựng lan can sắt 20,552 m2
19 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,0572 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,717 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,2 m2
BY TBA Phú Viên 6
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,1525 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,904 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 2,904 m2
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0305 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 1,111 m2
6 Lắp dựng lan can sắt 2,128 m2
7 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,0572 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,717 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,2 m2
BZ TBA Đoàn 871
1 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun 33,49 m2
2 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,067 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 4,515 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4 m2
CA TBA Phú Viên 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0089 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,0243 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,144 m3
CB HẠNG MỤC 10: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA khu vực Gia Quất Thượng Thanh
CC Phần vật tư B cấp
1 Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) 6,102 kg
2 Vít + nở sắt 8*80 32 cái
3 Đề can tên khách hàng 1.333 cái
CD Công tác thay thế cột hạ thế
1 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=8m 10 cột
2 Lắp đặt cột BT bằng thủ công <=10m 10 cột
3 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 10 cột
4 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 10 cột
CE Công tác bó gọn dây cáp
1 Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông 20 công
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 33,9 m2
CF Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 2,9 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 25,9 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) 2,6 10m
4 Lắp đặt ghíp 2 bu lông 42 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 49 10đầu
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100 1,96 100m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 17,6175 m3
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 17,6175 m3
CG Móng cột hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 23 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 21,591 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 23 m3
CH Gia cố móng cột cũ LT10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,696 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 3,696 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->