Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200143904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020, từ nguồn vốn Chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-18 10:53:00 đến ngày 2020-02-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: Xây dựng nền và mặt đê | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 120,372 | 100m |
| 2 | Đóng bạch đàn bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,064 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, D ngọn =4,2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 160,496 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc bạch đàn L=5m, Dtb=100-150mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,33 | 100m |
| 5 | Thép buộc D6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1088 | tấn |
| 6 | Cung cấp mê bồ | Theo Mục II Chương V HSMT | 573,2 | m2 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 29,3483 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,2149 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 44,4125 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 54,1832 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,08 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,4 | m2 |
| 14 | Rải ni long lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 94,1769 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 66,131 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 753,4152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,0036 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giản | Theo Mục II Chương V HSMT | 344,19 | Kg |
| 19 | Cung cấp gỗ làm khe co giản | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9387 | M3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ STK D90 dày 2,5mm, cao 3m | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đóng cọc tràm, cọc bạch đàn bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,606 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5253 | 100m |
| 25 | Cung cấp cọc bạch đàn, Đk bình quân 150mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 249,5333 | Md |
| 26 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,5cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.154,2 | M |
| 27 | Cung cấp kẽm buộc đê quai đk 2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 29 | kg |
| 28 | Cung cấp mê bồ khổ 1.5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,228 | m2 |
| 29 | Cung cấp lưới B40 đê quai khổ 2m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,384 | m2 |
| 30 | Cung cấp ni lon sọc cho đê quai khổ 3m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,576 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tràm L= 3,7m bằng máy đào | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2579 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,484 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,5254 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1049 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản đáy | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu và mối nối cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7795 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường đầu và mối nối cống, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường đầu và mối nối cống, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,155 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép tường đầu và mối nối cống | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất thép khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 42 | Thép tấm dày 3mm khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,99 | kg |
| 43 | Thép tròn d10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,25 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,086 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 46 | Bê tông móng cọc tiêu, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0394 | m3 |
| 47 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 14 | cái |
| 48 | Phá đê quay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tràm, bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,6007 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tràm, cọc bạch đàn bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4333 | 100m |
| 51 | Cung cấp cọc bạch đàn, Đk bình quân 150mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 234,3333 | Md |
| 52 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,5cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.072,094 | M |
| 53 | Cung cấp kẽm buộc đê quai đk 2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 29 | kg |
| 54 | Cung cấp mê bồ khổ 1.5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,21 | m2 |
| 55 | Cung cấp lưới B40 đê quai khổ 2m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 56 | Cung cấp ni lon sọc cho đê quai khổ 3m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,54 | m2 |
| 57 | Đóng cọc tràm L= 3,7m bằng máy đào | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2579 | 100m |
| 58 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,484 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,5254 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1049 | tấn |
| 61 | Ván khuôn bản đáy | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường đầu và mối nối cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7795 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường đầu và mối nối cống, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường đầu và mối nối cống, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,155 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép tường đầu và mối nối cống | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất thép khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 68 | Thép tấm dày 3mm khe phay | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,99 | kg |
| 69 | Thép tròn d10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,25 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,086 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 72 | Bê tông móng cọc tiêu, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0394 | m3 |
| 73 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 14 | cái |
| 74 | Phá đê quay | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,384 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi