Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 11:00:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9056 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4596 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bậc, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4529 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,9627 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1497 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5986 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 đến cos -0.75m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,0317 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (từ cos -0.75m đến cos 0.00m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7622 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9698 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3536 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1113 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2785 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9544 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,3884 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3939 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3939 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3939 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,7535 | m3 |
| 22 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,8 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6494 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2077 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5689 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3253 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,7371 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6959 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4944 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5424 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1611 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan bê tông, đường kính d<=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan bê tông, đường kính d<=18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7189 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7189 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,6313 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,0853 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0666 | m3 |
| 49 | Xây ốp cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1247 | m3 |
| 50 | Lợp mái tôn liên doanh dày dày 0,40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC d=42mm, L=220mm thoát nước tràn mái sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,504 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4006 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,708 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,864 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,96 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,25 | m2 |
| 59 | Phụ kiện Euro queen cho cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Phụ kiện Euro queen cho cửa đi 1 cánh mở quay, khóa 1 điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Phụ kiện Euro queen cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa đa điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Phụ kiện Euro queen cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,5856 | m2 |
| 65 | Nắp tôn cửa thang tay lên mái + khoá + bản lề | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Quét SIka 2 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,9816 | m2 |
| 67 | Láng sàn mái, sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,6668 | m2 |
| 68 | Lát tấm Granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,5408 | m2 |
| 69 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120,8986 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116,9766 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,2771 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,21 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 222,955 | m2 |
| 74 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,3132 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,0074 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 151,282 | m2 |
| 77 | Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,26 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 291,4421 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 294,6026 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6976 | 100m2 |
| 81 | Thiết bị nhà bếp: Máy sấy bát đĩa YTD-680b VUNAVI công suất 1200-dung tchs 1900 lít, KT1138x520x1650mm (chất lượng vỏ tủ inox) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 82 | Tủ cơm Inox TL-G60B, KT 1020x860x1270mm loại 12 khay (50kg) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 83 | Nồi nấu cháo công nghiệp Inox 304, dung tích 100 lít, đường kính 51cm cao 50cm, công suât 7Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 84 | Xe đẩy cơm Inox 3 tầng có bánh xe KT 100x600x900mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 85 | Giá để bát đĩa, xoong nồi bằng inox 3 tầng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | chiếc |
| 86 | Bếp ga công nghiệp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 87 | Phần điện: Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x350x150 loại lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quạt trần Việt Nam 80W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 (2 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 (1 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 100 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 101 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | m |
| 102 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 290 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bình |
| 110 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Phần nước: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 ngang + giá đỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố + 1 bàn KT 1045x450x180 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi nước d20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,14 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,3562 | m3 |
| 136 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7568 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6802 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0017 | m3 |
| 140 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3044 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3442 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0863 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 144 | Trát thành rãnh và thành ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,483 | m2 |
| 145 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,596 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1794 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2134 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6713 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,886 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2998 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3304 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,291 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1361 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1174 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1124 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5174 | m3 |
| 16 | Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito đúc sẵn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8973 | m2 |
| 17 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,818 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1549 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4012 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1121 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1631 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,249 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,236 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3074 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8143 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm,, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8101 | m3 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1387 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8896 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,024 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,56 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,68 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhựa Euro Proflie, lõi thép dày 12mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Euro queen cho cửa đi 1 cánh mở quay, khóa 1 điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện Euro queen cho cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa đa điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện Euro queen cho cửa sổ 1 cánh mở quay khóa đa điểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Phụ kiện Euro queen cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2302 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2302 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,064 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2316 | 100m2 |
| 47 | Quét SIka 2 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,494 | m2 |
| 48 | Láng sàn sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,494 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,6027 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,816 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,6464 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,3472 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,761 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,74 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,2804 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,8482 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6365 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A-ICU=4,5KA + đế + mặt chứa MCB 2 cực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 (1 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Quạt trần Việt Nam 80W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bình |
| 70 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Sân: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 745 | m2 |
| 3 | Cổng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1497 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,803 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4373 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7468 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,936 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt thép trụ cổng bằng thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9897 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2329 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8392 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2695 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3106 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,0311 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8248 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8731 | m3 |
| 27 | Láng sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,7416 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch inax trụ cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,8796 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7221 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,8366 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,0509 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,6 | m2 |
| 33 | Đắp gờ trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,64 | m |
| 34 | Đắp chữ nổi + sơn biển tên trường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | biển |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 99,2096 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4799 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất các kết cấu cổng bằng thép mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3719 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1508 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5227 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (cả vật liệu và nhân công) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 371,9 | kg |
| 41 | Bánh xe cửa cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Lắp khóa cửa cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,5772 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mái ống d=76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,208 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Tường rào xây gạch: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,055 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3517 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,5909 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,4649 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,4045 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6855 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3203 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2441 | 100m2 |
| 55 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,9895 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,4883 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,5678 | m3 |
| 58 | Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) trát mặt trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 654,019 | m2 |
| 59 | Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,733 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 197,34 | m |
| 61 | Sơn, vẽ tranh tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 234,1256 | m2 |
| 62 | Sơn cột trụ, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 562,6664 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1388 | 100m2 |
| 64 | Nhà để xe: Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,205 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8171 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,746 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4312 | m3 |
| 71 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2466 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2466 | tấn |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3196 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3196 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,9688 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8124 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt máng tôn dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7 | m |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,99 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,85 | m3 |
| 82 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,065 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,508 | m2 |
| 84 | Vườn cổ tích: Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7874 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5288 | m3 |
| 86 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7721 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7584 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3751 | m3 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4889 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4377 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,201 | m2 |
| 97 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9907 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8346 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8888 | m2 |
| 101 | Sơn trụ cột 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8888 | m2 |
| 102 | Mua đất mầu trồng cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,48 | m3 |
| 103 | Xúc đất màu đổ vào bồn cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,48 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,2 | m3 |
| 106 | Cỏ nhân tạo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102 | m2 |
| 107 | Trồng cỏ Nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m2 |
| 108 | Cây Sang (đường kính D20) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cây |
| 109 | Cây Ban trắng (đường kính gốc cây D15) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cây |
| 110 | Bộ cầu trượt và 2 xích đu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Bộ vận động thể chất ngoài trời | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Tượng nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Tượng Thạch Sanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Tượng cô Tấm + Giếng nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi