Gói thầu: Gói số 2: xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146199-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 2: xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200143530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 11:04:00 đến ngày 2020-02-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 TB
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 TB
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
D Nhà bảo vệ phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,7975 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,4731 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,9369 m3
4 Đào xúc đất đá, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1797 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,97 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,97 m3
E Nhà để xe 1 phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 98,709 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,1926 tấn
F Phá dỡ nhà để xe ô tô:
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,7775 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,402 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,5326 m3
4 Xúc đất đá lên xe vận chuyển đi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4793 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 47,93 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 47,93 m3
G Phá dỡ Tường rào, cổng:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34,56 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu cổng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5 công
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,413 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0042 m3
6 Xúc đất đá lên xe vận chuyển đi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2362 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,62 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,62 m3
H Bổ sung Sửa chữa nhà lớp học và hội thảo 2 tầng:
1 Phá dỡ nền gạch CERAMIC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 325,9992 m2
2 Đục tháo dỡ đường ống cấp nướcWC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 m
3 Vận chuyển cát các loại, phế liệu 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,89 m3
4 Vận chuyển cát các loại, phế liệu 10m tiếp theo(30m tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,89 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 240,2142 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,912 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng từ tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,187 tấn
8 Lợp mái bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ(tận dụng từ tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3835 100m2
9 Sản xuất lắp cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm chớp lật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
11 Cút cong nhựa, T nhưa D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19 cái
12 Côn nhựa ren đồng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần điện cơ 91 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
15 Đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 17W Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
16 Đèn Led tròn 17W Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
17 Lắp đặt mặt ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
18 Lắp mặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
19 Phá lớp vữa trát Granitô bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,0815 m2
20 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,8895 m2
21 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,192 m2
I SỬA CHỮA NHÀ Ở +CÂU LẠC BỘ 2 TẦNG:
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
3 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
6 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt bệ xí) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
11 Cút cong nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
12 Cút cong nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 Cái
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,0947 m3
14 Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,6005 m3
15 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2328 100m2
16 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0347 tấn
17 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1172 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 146,832 m2
19 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,994 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,994 tấn
21 Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,3063 100m2
22 Kia chống bảo 2cái/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 hộp
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 373,1643 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 391,9803 m2
25 Phá lớp vữa trát Granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,771 m2
26 Xây sửa bậc tam cấp, gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm,vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6386 m3
27 Lát đá Granít bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,771 m2
28 Khung học gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,77 m
29 Sơn cửa gỗ 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,635 m2
J NHÀ BẢO VỆ:
K Phần móng:
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3834 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,114 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2638 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,107 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,01 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1345 tấn
7 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,004 m3
8 Bê tông giằng móng, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7202 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0655 100m2
10 Cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0171 tấn
11 Cốt thép giằng móng đường kính thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0952 tấn
12 Xây bao giằng móng ngoài gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3765 m3
13 Mua đất cấp 3 đắp nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,1561 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0416 100m3
15 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0508 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,085 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0546 m3
18 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0819 m3
19 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,464 m2
L Phần kết cấu:
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5034 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0915 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0139 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0762 tấn
5 Bê tông dầm, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,8726 m3
6 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1318 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0429 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1527 tấn
9 Bê tông lanh tô, ô văng, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1914 m3
10 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0366 100m2
11 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0138 tấn
12 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,3956 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2396 100m2
14 Cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2954 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0741 tấn
16 Sơn vì kèo, xà gồ thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,6656 m2
M Phần kiến trúc:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,6632 m3
2 Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm,vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3652 m3
3 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,1182 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,36 m
5 Láng sê nô+ chống thấm mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,9564 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,2 m2
7 Trát trần, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,85 m2
9 Sơn toàn bộ nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu( trần màu trắng, tường màu vàng kem) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 113,1682 m2
10 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,5084 m2
11 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,968 m2
12 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1806 100m2
13 Kia chống bảo 2cái/1m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 hộp
14 Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,665 m2
15 Sản xuất cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,295 m2
16 Sản xuất cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,12 m2
17 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,12 m2
18 Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,5 m3
N Phần điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 m
4 Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D15 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 75 m
5 Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước <=150x150mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 hộp
6 Lắp đặt hộp đế âm tường, kích thước <=60x60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 hộp
7 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
8 Tủ điện bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
O Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5459 100m
3 Cút cong D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
4 Cút cong D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 Cái
5 Clêôm bằng thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 Cái
6 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 Cái
P CỔNG CHÍNH:
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,091 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2486 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,187 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0952 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0042 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1017 tấn
7 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,3179 m3
8 Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,099 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,009 100m2
10 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0014 tấn
11 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0044 tấn
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0357 100m3
13 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5082 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0924 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,012 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0659 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,1451 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,8 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,013 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,8 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,4098 m2
22 ốp gạch thẻ VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,368 m2
23 Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 90x30x2,5, song đứng thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5, Sơn tỉnh điện 3 nước màu sáng, (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,525 m2
24 Lắp đặt cửa chính, thay bản lề mới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,15 m2
25 Chữ viết bảng tên bằng Alu màu đồng ( Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vĩnh Lộc và dòng địa chỉ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,48 m2
26 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,0436 m3
Q TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1M2 (L=36,86m):
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1965 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,3959 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,4211 m3
4 Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2164 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0553 100m2
6 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0147 tấn
7 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0455 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,4907 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 145,9874 m2
10 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 159,16 m
11 Trát đắp chân cột, đầu cột, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64 m
12 Sản xuất lắp đặt cầu bê tông cốt thép D300 đúc sẳn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
13 Sơn tường rào nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 152,3266 m2
R TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3M4 (L=57,43m) :
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,4726 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,9247 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,3272 m3
4 Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,8952 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0861 100m2
6 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0229 tấn
7 Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0709 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,4048 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 115,694 m2
10 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 146,06 m
11 Trát đắp chân cột, đầu cột, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 m
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 115,694 m2
S NHÀ ĐỂ XE:
T Nhà để xe xây mới:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,49 m3
2 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0466 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,49 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,375 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,19 100m2
6 Thép đế L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,933 kg
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,336 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,336 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3589 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3589 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,036 m2
12 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2,5 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3648 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3648 tấn
14 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6809 100m2
15 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,6417 m3
U Nhà để xe 2 sửa chữa:
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0363 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3297 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,884 m3
4 Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2072 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0094 100m2
6 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0039 tấn
7 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0092 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,7303 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,912 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 119,424 m2
V MƯƠNG +RÃNH THOÁT NƯỚC:
W Rãnh thoát nước L=73,43m:
1 Đào xúc đất, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2049 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,5527 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,5527 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1469 100m2
5 Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,4618 m3
6 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 133,6426 m2
7 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,526 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,3652 100m2
9 Cốt thép tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3878 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 73 cái
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0683 100m3
X Kênh mương trước cổng sửa chữa:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,866 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64,042 m2
3 Bê tông tấm đan, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,02 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,716 100m2
5 Cốt thép tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7386 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39 cái
Y SÂN KHUÔN VIÊN BỒN HOA CÂY XANH:
Z Sân khuôn viên:
1 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 472,5824 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,7258 100m3
3 Vận chuyển đất 4000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,7258 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,1822 100m3
5 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 247,472 m3
6 Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 853,32 m2
7 Đánh bóng mặt, tạo nhám, cắt khe co giản Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.621,4 m2
AA Bồn hoa cây xanh:
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3263 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,9719 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,7287 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 261,8301 m2
5 Ốp gạch thẻ màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 179,5791 m2
6 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 95,974 m3
7 Trồng hoa cây xanh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 441,6778 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->