Gói thầu: Gói số 2: xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200146199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 2: xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 11:04:00 đến ngày 2020-02-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | TB |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | TB |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| D | Nhà bảo vệ phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7975 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4731 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9369 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đá, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,97 | m3 |
| E | Nhà để xe 1 phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,709 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1926 | tấn |
| F | Phá dỡ nhà để xe ô tô: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,7775 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,402 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,5326 | m3 |
| 4 | Xúc đất đá lên xe vận chuyển đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,93 | m3 |
| G | Phá dỡ Tường rào, cổng: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu cổng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,413 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0042 | m3 |
| 6 | Xúc đất đá lên xe vận chuyển đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,62 | m3 |
| H | Bổ sung Sửa chữa nhà lớp học và hội thảo 2 tầng: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch CERAMIC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 325,9992 | m2 |
| 2 | Đục tháo dỡ đường ống cấp nướcWC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, phế liệu 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, phế liệu 10m tiếp theo(30m tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,89 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240,2142 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,912 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng từ tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,187 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ(tận dụng từ tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3835 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm chớp lật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Cút cong nhựa, T nhưa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Côn nhựa ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần điện cơ 91 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 17W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Đèn Led tròn 17W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 18 | Lắp mặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát Granitô bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,0815 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,8895 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,192 | m2 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ Ở +CÂU LẠC BỘ 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt bệ xí) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút cong nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Cút cong nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,0947 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2328 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1172 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,832 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,994 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,994 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3063 | 100m2 |
| 22 | Kia chống bảo 2cái/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 373,1643 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 391,9803 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát Granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,771 | m2 |
| 26 | Xây sửa bậc tam cấp, gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm,vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6386 | m3 |
| 27 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,771 | m2 |
| 28 | Khung học gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,77 | m |
| 29 | Sơn cửa gỗ 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,635 | m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3834 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,114 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1345 | tấn |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,004 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0655 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 12 | Xây bao giằng móng ngoài gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3765 | m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1561 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0508 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0546 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0819 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,464 | m2 |
| L | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0915 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1318 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1527 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1914 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2396 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2954 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 16 | Sơn vì kèo, xà gồ thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6656 | m2 |
| M | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6632 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm,vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3652 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,1182 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,36 | m |
| 5 | Láng sê nô+ chống thấm mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,9564 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,85 | m2 |
| 9 | Sơn toàn bộ nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu( trần màu trắng, tường màu vàng kem) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,1682 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5084 | m2 |
| 11 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,968 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1806 | 100m2 |
| 13 | Kia chống bảo 2cái/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,665 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,295 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm, 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,12 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,12 | m2 |
| 18 | Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| N | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước <=150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường, kích thước <=60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| O | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5459 | 100m |
| 3 | Cút cong D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cút cong D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Clêôm bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| P | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3179 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,099 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0357 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,1451 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,013 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,4098 | m2 |
| 22 | ốp gạch thẻ VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,368 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp mạ kẽm 90x30x2,5, song đứng thép hộp mạ kẽm 30x30x2,5, Sơn tỉnh điện 3 nước màu sáng, (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,525 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa chính, thay bản lề mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,15 | m2 |
| 25 | Chữ viết bảng tên bằng Alu màu đồng ( Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vĩnh Lộc và dòng địa chỉ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,48 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,0436 | m3 |
| Q | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M1M2 (L=36,86m): | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1965 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3959 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,4211 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4907 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,9874 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,16 | m |
| 11 | Trát đắp chân cột, đầu cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | m |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cầu bê tông cốt thép D300 đúc sẳn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Sơn tường rào nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 152,3266 | m2 |
| R | TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3M4 (L=57,43m) : | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,4726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9247 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,3272 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,4048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,694 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,06 | m |
| 11 | Trát đắp chân cột, đầu cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,694 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| T | Nhà để xe xây mới: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Thép đế L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,933 | kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3589 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3589 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,036 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3648 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3648 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6809 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6417 | m3 |
| U | Nhà để xe 2 sửa chữa: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3297 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,884 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7303 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,912 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,424 | m2 |
| V | MƯƠNG +RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| W | Rãnh thoát nước L=73,43m: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2049 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5527 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1469 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4618 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 133,6426 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3652 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0683 | 100m3 |
| X | Kênh mương trước cổng sửa chữa: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,866 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,042 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7386 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | cái |
| Y | SÂN KHUÔN VIÊN BỒN HOA CÂY XANH: | |||
| Z | Sân khuôn viên: | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 472,5824 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7258 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,7258 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,1822 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 247,472 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 853,32 | m2 |
| 7 | Đánh bóng mặt, tạo nhám, cắt khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.621,4 | m2 |
| AA | Bồn hoa cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3263 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9719 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,7287 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 261,8301 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 179,5791 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,974 | m3 |
| 7 | Trồng hoa cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 441,6778 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi