Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020 (vốn bù hụt thu Thủy lợi phí) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:44:00 đến ngày 2020-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L<=4m bằng máy đào | Theo Mục II Chương V HSMT | 69,237 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm giằng Dngọn>=4,0cm, L=4,5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 219,8 | m |
| 3 | Cung cấp dây thép buộc D6, L=0,1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 27,284 | kg |
| 4 | Rải nilong sọc đỏ chắn đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,218 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 23,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,607 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,482 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 51,348 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá mi bụi - Đường mở rộng | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,359 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối 0x4 - Đường mở rộng | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,822 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,8kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 58,535 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 58,535 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT KT: 150x150x1200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 94 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi