Gói thầu: Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:21:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,788,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DĐẬP ĐẦU MỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng bao tải dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| 2 | Bao tải dứa (30 bao/m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.400 | cái |
| 3 | Phá dỡ đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| 4 | Bạt dứa chống thấm đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,1 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép kè, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7855 | tấn |
| 9 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình thượng lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | 100m2 |
| 13 | Rải linon tái sinh làm móng đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,537 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 20 | Máy bơm 10HP (7,5 kw) bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | ca |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC + NHÀ VAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đầu cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống tháo, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | m3 |
| 5 | Cốt thép đầu cống tháo, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 6 | Cốt thép đầu cống tháo, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đầu cống tháo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 9 | Bê tông cống đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân cống đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3782 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích ống d400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Khớp nối MK-JIS10K, d400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bu lông d18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Cút thép d400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan khe phai, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng bể xả, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 22 | Bê tông bể xả sau nhà van, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 23 | Cốt thép bể xả sau nhà van, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2529 | tấn |
| 24 | Cốt thép bể xả sau nhà van, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4539 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bể xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4018 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng nhà van, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 27 | Bê tông móng nhà van, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,472 | m3 |
| 28 | Bê tông tường móng nhà van, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày <=33 cm, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng nhà van, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng nhà van, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2124 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng + tường nhà van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4474 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 44 | Cửa sắt, cửa đi + cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 45 | Khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4008 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,834 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8124 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6136 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng bậc, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 52 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 100m2 |
| C | KÊNH DẪN N (L=235,0M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh + khớp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| D | Tuyến tràn T (L=100,0M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, thanh giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0365 | tấn |
| 10 | Cốt thép kênh + khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3798 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn kênh + Giằng + khớp nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| E | Cửa xả tràn | |||
| 1 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cửa xả tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi