Gói thầu: Gói thầu số: 04 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (xã Cổ Loa, xã Đại Mạch, xã Nguyên Khê, xã Võng La, xã Liên Hà)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135490-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số: 04 XL ĐTXD-2020 thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đông Anh năm 2020 (xã Cổ Loa, xã Đại Mạch, xã Nguyên Khê, xã Võng La, xã Liên Hà)
Số hiệu KHLCNT 20200132510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:09:00 đến ngày 2020-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,357,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm biến áp Xóm Nhồi 2
B THIẾT BỊ
C Thiết bị phần tuyến cáp ngầm
D Phần A cấp
1 Chống sét van 22kV 1 bộ
E Thiết bị phần trạm biến áp
F Phần A cấp
1 MBA 630kVA-22/0,4kV trong nhà 1 máy
2 Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 22kV 630A loại (2CD+1MC )-bao gồm đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, chưa có đầu Tplug và Elbow 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
G Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V- 30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
H PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
I Thiết bị phần tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Chống sét van 22kV 1 bộ
J Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV trong nhà; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 22kV 630A loại (2CD+1MC )-bao gồm đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, chưa có đầu Tplug và Elbow 1 máy
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột ; 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
K VẬT LIỆU
L Phần tuyến cáp ngầm
M Phần A cấp
1 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ
3 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) 15,02 kg
N Phần B cấp
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
2 Hộp đầu cáp 3 pha Tplug-22kV-3*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
5 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
6 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Cosse ép Cu - Al cho dây nhôm 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 kg
12 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 kg
13 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 kg
14 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ghíp 3 bu lông loại AC50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
20 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,475 m3
21 Gạch chỉ 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071 viên
22 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
23 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
O Phần trạm biến áp
P Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
Q Phần B cấp
1 Cột trạm biến áp gốc cột LT-4b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GMBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 kg
3 Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 kg
4 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Đầu cáp Elbew-3*(1x50)mm-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
S Phần cáp ngầm 0,4kV
T Phần B cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Hào cáp ba đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
U PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
V ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
W Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 132 m
2 Hộp đầu cáp 3 pha Tplug-22kV-3*50mm2 2 hộp
3 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời 1 hộp
4 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 9 m
5 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
6 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 3 m
7 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 6 m
8 Cosse ép Cu - Al cho dây nhôm 95mm2 3 cái
9 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 6 cái
10 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 6 cái
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 bộ
12 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV 1 bộ
13 Colie ôm cáp lên cột 1 bộ
14 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) 1 bộ
15 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
16 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 3 cái
17 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
18 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
19 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 113 m
X Phần trạm biến áp
1 Cột trạm biến áp gốc cột LT-4b 1 cột
2 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GMBA-1 1 bộ
3 Tiếp địa trạm 1 bộ
4 Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột 1 bộ
5 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
6 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn 1 bộ
7 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 24 m
8 Đầu cáp Elbew-3*(1x50)mm-22kV 1 hộp
9 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 28 m
10 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
11 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 6 m
12 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 8 cái
13 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
14 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
15 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
16 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
Y Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
Z Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 42 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 27 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 6 hộp
4 Hào cáp ba đi dưới nền đất 4 m
AA Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 6 cột
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 0,145 km
4 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,415 km
5 Xà néo cột đơn XNL-1,2m 3 bộ
6 Công son đỡ cáp hạ thế 1 bộ
7 Ống nối nhôm A120 8 mối
8 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 đầu
9 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
AB Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 0,01 km
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,106 km
3 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 1 hộp
4 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 1 hộp
AC Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 1 cột
AD BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
AE Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Xà thép các loại 0,11 tấn
AF Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 6,33 tấn
AG ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
AH Phần xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
2 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 113 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 127 m
AI Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-2 (trạm 1 cột BTLT) 1 móng
2 Bệ đỡ tủ RMU 1 móng
3 Bệ đỡ tủ hạ thế cho trạm 1 cột 1 móng
4 Tiếp địa trạm 1 bộ
AJ Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Hào cáp ba đi dưới nền đất 4 m
AK Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-2 1 móng
2 Móng cột M-3 2 móng
3 Móng cột MĐ-2 1 móng
4 Móng cột MĐ-3 2 móng
5 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
AL PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AM VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
AN PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AO Phần tuyến cáp ngầm 22kV
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 15cm 33,9 m2
AP Hạng mục 2: Trạm biến áp Lan Trì 2
AQ THIẾT BỊ
AR Thiết bị phần trạm biến áp
AS Phần A cấp
1 MBA 400kVA-22/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
AT Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-20kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
AU PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AV Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời; 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 20kVAr; 0,04 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
AW VẬT LIỆU
AX Phần đường dây
AY Phần B cấp
1 Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 kg
2 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
3 Dây dẫn AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
4 Ghíp 3 bu lông loại AC50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
AZ Phần trạm biến áp
BA Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
BB Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,53 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,3 kg
10 Thang sắt trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 kg
11 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
25 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
26 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BC Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
BD Phần đường dây không 0,4kV
BE Phần A cấp
1 Tiếp địa lặp lại 35,2 kg
BF Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159 m
4 Xà néo cột đơn XNL-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,65 kg
5 Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đấu tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
10 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
11 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
12 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
BG Vật liệu bổ sung phần hòm công tơ
1 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H1 và H2 ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
2 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H4, H6 , hòm 3 pha H3F và tụ bù ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Dây ra sau hòm công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
4 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
BH PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BI ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
BJ Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22 1 bộ
2 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) 6 quả
3 Dây dẫn AC-95/16 0,03 km
BK Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 1 bộ
10 Thang sắt trạm 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 21 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 14 cái
23 Kẹp Hotline Cu 3 cái
24 Kẹp quai Cu 3 cái
25 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
26 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
BL Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
BM Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1,159 km
4 Xà néo cột đơn XNL-1,2m 5 bộ
5 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 đầu
6 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
BN Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 1 hộp
2 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 2 hộp
3 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 10 hộp
4 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha 6 hộp
BO Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 3 cột
BP BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
BQ Phần tuyến đường dây trung thế
1 Xà thép các loại 0,072 tấn
2 Cách điện các loại 0,043 tấn
3 Dây dẫn các loại 0,012 tấn
BR Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 7,11 tấn
BS ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
BT Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-1 2 móng
2 Tiếp địa trạm 1 bộ
BU Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-3 5 móng
2 Móng cột MĐ-3 1 móng
3 Móng cột MĐ-4 1 móng
4 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
BV PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BW VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
BX Hạng mục 3: Trạm biến áp Mai Châu 7
BY THIẾT BỊ
BZ Thiết bị phần trạm biến áp
CA Phần A cấp
1 MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
CB Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
CC PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
CD Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A); 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
CE VẬT LIỆU
CF Phần đường dây
CG Phần B cấp
1 Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 kg
2 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
4 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Dây dẫn AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
6 Ghíp 3 bu lông loại AC50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
CH Phần trạm biến áp
CI Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
CJ Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,53 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,3 kg
10 Thang sắt trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 kg
11 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
25 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
26 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CK Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
CL Phần cáp ngầm 0,4kV
CM Phần B cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Hào cáp ba đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
5 Hào cáp ba đi dưới đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
CN Phần đường dây không 0,4kV
CO Phần A cấp
1 Tiếp địa lặp lại 17,6 kg
CP Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
4 Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
5 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đấu tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
9 Kẹp hãm 4x(50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
11 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
12 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
CQ Vật liệu bổ sung phần hòm công tơ
1 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H1 và H2 ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Dây ra sau hòm công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CR PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
CS ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
CT Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22 1 bộ
2 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) 6 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV 3 chuỗi
4 Dây dẫn AC-95/16 0,066 km
CU Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 1 bộ
10 Thang sắt trạm 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 21 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
23 Kẹp Hotline Cu 3 cái
24 Kẹp quai Cu 3 cái
25 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
26 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
CV Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
CW Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 107 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 105 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 6 hộp
4 Hào cáp ba đi dưới nền đất 18 m
5 Hào cáp ba đi dưới đường bê tông 8 m
CX Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 0,166 km
3 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,376 km
4 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 4 đầu
5 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 đầu
6 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
CY Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 0,03 km
2 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 1 hộp
CZ Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 1 cột
DA BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
DB Phần tuyến đường dây trung thế
1 Xà thép các loại 0,072 tấn
2 Cách điện các loại 0,07 tấn
3 Dây dẫn các loại 0,027 tấn
DC Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 8,03 tấn
DD ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
DE Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-1 2 móng
2 Tiếp địa trạm 1 bộ
DF Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Hào cáp ba đi dưới nền đất 18 m
2 Hào cáp ba đi dưới đường bê tông 8 m
DG Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-3 5 móng
2 Móng cột MĐ-3 3 móng
3 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
DH PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DI VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
DJ PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DK Phần tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Công tác hoàn trả ; đường bê tông dày 15cm 3,2 m2
DL Hạng mục 4: Trạm biến áp Cán Khê 3
DM THIẾT BỊ
DN Thiết bị phần tuyến đường dây
DO Phần A cấp
1 Chống sét van 35kV 1 bộ
DP Thiết bị phần trạm biến áp
DQ Phần A cấp
1 MBA 630kVA-35(22)/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 35kV 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
DR Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
DS PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
DT Thiết bị phần đường dây trung thế
1 Lắp đặt Chống sét van 35kV 1 bộ
DU Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-35(22)/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 35kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A); 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
DV VẬT LIỆU
DW Phần đường dây
DX Phần A cấp
1 Tiếp địa đường dây RC-1 105,24 kg
2 Chi tiết tiếp địa cột SI 15,02 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-35kV-200A 1 bộ
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) 1 bộ
DY Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột (dựng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Xà đỡ cột đơn sứ đứng X2Đ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,91 kg
4 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 kg
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 kg
6 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
7 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 kg
8 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,95 kg
9 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 kg
10 Đai bắt tăng đơ cột đơn ĐBTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 kg
11 Hộp đầu cáp ngoài trời 3*50mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 quả
13 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Tăng đơ treo cáp F16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
16 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
17 Đai ôm cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 kg
18 Cáp treo Cu/XLPE/PVC-(3*50)mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
19 Dây thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
20 Đầu cốt đồng C-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Đầu cốt đồng C-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Biển báo an toàn (240x360) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DZ Phần trạm biến áp
EA Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
EB Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,4 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-35T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,94 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,85 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,88 kg
10 Thang sắt trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 kg
11 Sứ đứng SĐD-35kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
22 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
23 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EC Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
ED Phần đường dây không 0,4kV
EE Phần A cấp
1 Tiếp địa lặp lại 17,6 kg
EF Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
3 Xà néo cột đơn XNL-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,53 kg
4 Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
5 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đấu tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
11 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
13 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
EG Vật liệu bổ sung phần hòm công tơ
1 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H1 và H2 ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Dây ra sau hòm công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
EH PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
EI ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
EJ Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9.0, có lỗ dọc theo thân cột (dựng bằng máy) 3 cột
2 Tiếp địa đường dây RC-1 4 bộ
3 Chi tiết tiếp địa cột SI 1 bộ
4 Xà đỡ cột đơn sứ đứng X2Đ-35 1 bộ
5 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 1 bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 1 bộ
7 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC 1 bộ
8 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV 1 bộ
9 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI 1 bộ
10 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS 1 bộ
11 Đai bắt tăng đơ cột đơn ĐBTĐ-1 3 bộ
12 Hộp đầu cáp ngoài trời 3*50mm2-35kV 2 hộp
13 Sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) 13 quả
14 Cầu chì tự rơi SI-35kV-200A 1 bộ
15 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 15 m
16 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 6 m
17 Đai ôm cáp trên cột 2 bộ
18 Cáp treo Cu/XLPE/PVC-(3*50)mm2-35kV 103 m
19 Dây thép D10 mạ kẽm 0,096 km
20 Đầu cốt đồng C-50 12 cái
21 Đầu cốt đồng C-35 6 cái
22 Kẹp Hotline Cu 3 cái
23 Kẹp quai Cu 3 cái
24 Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) 1 biển
25 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 biển
26 Biển báo an toàn (240x360) 1 biển
EK Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-35 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-35T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-35 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-35D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-35 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-35 1 bộ
10 Thang sắt trạm 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-35kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-35kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha 33 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
23 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
24 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
EL Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
EM Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,131 km
3 Xà néo cột đơn XNL-1,2m 1 bộ
4 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 đầu
5 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
EN Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 0,008 km
2 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 1 hộp
EO Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 3 cột
EP BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
EQ Phần tuyến đường dây trung thế
1 Xà thép các loại 0,408 tấn
2 Cổ dề, dây néo,tiếp địa 0,12 tấn
3 Cách điện các loại 0,104 tấn
4 Dây dẫn các loại 0,819 tấn
5 Bốc dỡ cột bê tông các loại 3,9 tấn
ER Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 2,19 tấn
ES ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
ET Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (bằng thủ công + máy) 3 móng
2 Tiếp địa đường dây RC-1 4 bộ
EU Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-1 2 móng
2 Tiếp địa trạm 1 bộ
EV Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-3 1 móng
2 Móng cột MĐ-3 1 móng
3 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
EW PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
EX VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
EY Hạng mục 5: Trạm biến áp Xóm Đường 1
EZ THIẾT BỊ
FA Thiết bị phần trạm biến áp
FB Phần A cấp
1 MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
FC Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415-30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
FD PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
FE Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A); 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
FF VẬT LIỆU
FG Phần tuyến cáp ngầm
FH Phần A cấp
1 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ
FI Phần B cấp
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
2 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
4 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Xà phụ đỡ lèo XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 kg
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 kg
11 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 kg
12 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
13 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 kg
14 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Hào cáp đơn đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
20 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,632 m3
21 Gạch chỉ 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.602 viên
22 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
23 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
FJ Phần trạm biến áp
FK Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
FL Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,53 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,3 kg
10 Thang sắt trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 kg
11 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
22 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
23 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
FM Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
FN Phần đường dây không 0,4kV
FO Phần A cấp
1 Tiếp địa lặp lại 17,6 kg
FP Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 607 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đấu tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
9 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
10 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
FQ PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
FR ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
FS Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 202 m
2 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời 2 hộp
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
4 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) 3 quả
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 15 m
6 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 6 m
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 12 cái
8 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 6 cái
9 Xà phụ đỡ lèo XP-3 1 bộ
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 bộ
11 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV 1 bộ
12 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC 1 bộ
13 Colie ôm cáp lên cột 1 bộ
14 Kẹp Hotline Cu 3 cái
15 Kẹp quai Cu 3 cái
16 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 4 cái
17 Biển báo an toàn (24x36) phản quang 1 cái
18 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
19 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block 172 m
FT Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 1 bộ
10 Thang sắt trạm 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 33 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
23 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
24 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
FU Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
FV Công tác lắp tụ bù
1 Tháo ra lắp lại chụp cực máy biến áp (tại TBA khối 7C3) 1 cái
2 Tháo ra lắp lại chụp máng cáp trung thế (tại TBA khối 7C3) 1 cái
FW Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,607 km
3 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 đầu
4 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
FX Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 0,04 km
FY Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m 1 cột
FZ BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
GA Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Xà thép các loại 0,155 tấn
GB Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 2,92 tấn
GC ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
GD Phần xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
2 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block 172 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 186 m
GE Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-1 2 móng
2 Bệ đỡ tủ RMU 1 móng
3 Tiếp địa trạm 1 bộ
GF Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột MĐ-3 2 móng
2 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
GG PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
GH VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
GI PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
GJ Phần tuyến cáp ngầm 22kV
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block; 68,8 m2
GK Hạng mục 6: Trạm biến áp Xóm 3 Nguyên Khê
GL THIẾT BỊ
GM Thiết bị phần tuyến cáp ngầm
GN Phần A cấp
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s 1 bộ
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
GO Thiết bị phần trạm biến áp
GP Phần A cấp
1 MBA 630kVA-22/0,4kV trong nhà 1 máy
2 Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 22kV 630A loại (2CD+1MC )-bao gồm đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, chưa có đầu Tplug và Elbow 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
GQ Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
GR PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
GS Thiết bị phần tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s 1 bộ
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV 1 bộ
GT Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV trong nhà; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 22kV 630A loại (2CD+1MC )-bao gồm đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, chưa có đầu Tplug và Elbow 1 máy
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột ; 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
GU VẬT LIỆU
GV Phần tuyến cáp ngầm
GW Phần A cấp
1 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) 15,02 kg
GX Phần B cấp
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
2 Hộp đầu cáp 3 pha Tplug-22kV-3*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 kg
10 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 kg
11 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,807 m3
14 Gạch chỉ 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.384 viên
15 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
16 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
GY Phần trạm biến áp
GZ Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
HA Phần B cấp
1 Cột trạm biến áp gốc cột LT-4b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GMBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 kg
3 Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 kg
4 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Đầu cáp Elbew-3*(1x50)mm-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
HB Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
HC Phần cáp ngầm 0,4kV
HD Phần B cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Hào cáp 04 đi dưới nền bê tông (đi chung cáp 22kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
HE Phần đường dây không 0,4kV
HF Phần A cấp
1 Tiếp địa lặp lại 35,2 kg
HG Phần B cấp
1 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
3 Đầu cốt đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đấu tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
9 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
HH Vật liệu bổ sung phần hòm công tơ
1 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H1 và H2 ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha H4, H6 , hòm 3 pha H3F và tụ bù ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Dây ra sau hòm công tơ M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
HI PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
HJ ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
HK Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 358 m
2 Hộp đầu cáp 3 pha Tplug-22kV-3*50mm2 2 hộp
3 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 22kV-3*50mm2 ngoài trời 1 hộp
4 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 24 m
5 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 6 m
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 12 cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 6 cái
8 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC+CSV 1 bộ
9 Colie ôm cáp lên cột 1 bộ
10 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) 1 bộ
11 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 cái
12 Biển báo tên dao (10x15) phản quang 3 cái
13 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
14 Hào cáp đơn và 04 cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền đất 15 m
15 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BT xi măng 111 m
16 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block 87 m
17 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 76 m
18 Hào cáp đơn và 04 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường bê tông 17 m
19 Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa 32 m
HL Phần thu hồi
1 Thu hồi xà đỡ X2 1 bộ
2 Thu hồi sứ đứng SĐD-22 0,6 10 quả
HM Phần trạm biến áp
1 Cột trạm biến áp gốc cột LT-4b 1 cột
2 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GMBA-1 1 bộ
3 Tiếp địa trạm 1 bộ
4 Đai giữ cáp trung thế trạm 1 cột 1 bộ
5 Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) 1 bộ
6 Vỏ tủ RMU loại 3 ngăn 1 bộ
7 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 24 m
8 Đầu cáp Elbew-3*(1x50)mm-22kV 1 hộp
9 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 28 m
10 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
11 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 6 m
12 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 8 cái
13 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
14 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
15 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
16 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
HN Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
HO Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 170 m
2 Ống nhựa HDPE 130/100 143 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 4x120mm2 8 hộp
HP Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,186 km
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 đầu
3 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
HQ Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,073 km
2 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 1 hộp
3 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha 2 hộp
HR BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
HS Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1 Xà thép các loại 0,076 tấn
HT ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
HU Phần xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế
1 Hào cáp đơn đi dưới nền đất 6 m
2 Hào cáp đơn và 04 cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền đất 15 m
3 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BT xi măng 111 m
4 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block 87 m
5 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông 76 m
6 Hào cáp đơn và 04 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường bê tông 17 m
7 Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa 32 m
8 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 355 m
HV Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-2 (trạm 1 cột BTLT) 1 móng
2 Bệ đỡ tủ RMU 1 móng
3 Bệ đỡ tủ hạ thế cho trạm 1 cột 1 móng
4 Tiếp địa trạm 1 bộ
HW Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
HX PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
HY VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CN đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
HZ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
IA PHẦN HOÀN TRẢ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
IB Phần tuyến cáp ngầm 22kV
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch BT xi măng; 44,4 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Block; 34,8 m2
3 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 15cm 22,8 m2
4 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn và 04 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 15cm 6,8 m2
5 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa; đường <=10,5m 12,8 m2
IC Hạng mục 7: Trạm biến áp Đại Độ 6
ID THIẾT BỊ
IE Thiết bị phần tuyến đường dây
IF Phần A cấp
1 Chống sét van 22kV 1 bộ
IG Thiết bị phần trạm biến áp
IH Phần A cấp
1 MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
II Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-30kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
IJ PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
IK Thiết bị phần đường dây trung thế
1 Lắp đặt Chống sét van 22kV 1 bộ
IL Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 630kVA-22/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A); 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 30kVAr; 0,06 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
IM VẬT LIỆU
IN Phần đường dây
IO Phần A cấp
1 Tiếp địa đường dây RC-1 78,93 kg
2 Chi tiết tiếp địa cột SI 15,02 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ
IP Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột ( dựng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (dựng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột ( dựng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
5 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 kg
7 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
8 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 kg
9 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,95 kg
10 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 kg
11 Đai bắt tăng đơ cột đơn ĐBTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 kg
12 Đai bắt tăng đơ cột đúp dọc tuyến ĐBTĐ-2D Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 kg
13 Hộp đầu cáp ngoài trời 3*50mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
15 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
17 Tăng đơ treo cáp F16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 kg
18 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 bộ
19 Đai ôm cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 kg
20 Cáp treo Cu/XLPE/PVC-(3*50)mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
21 Dây thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,23 kg
22 Đầu cốt đồng C-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Đầu cốt đồng C-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Biển báo an toàn (240x360) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
IQ Phần trạm biến áp
IR Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
IS Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,53 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,3 kg
10 Thang sắt trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 kg
11 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
22 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
23 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
IT Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
IU Phần đường dây không 0,4kV
IV Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 m
3 Xà néo cột đơn XNL-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,53 kg
4 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
7 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
IW PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
IX ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
IY Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột ( dựng thủ công) 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (dựng thủ công) 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột ( dựng bằng máy) 1 cột
4 Tiếp địa đường dây RC-1 3 bộ
5 Chi tiết tiếp địa cột SI 1 bộ
6 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 1 bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 1 bộ
8 Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC 1 bộ
9 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV 1 bộ
10 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI 1 bộ
11 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS 1 bộ
12 Đai bắt tăng đơ cột đơn ĐBTĐ-1 3 bộ
13 Đai bắt tăng đơ cột đúp dọc tuyến ĐBTĐ-2D 2 bộ
14 Hộp đầu cáp ngoài trời 3*50mm2-22kV 2 hộp
15 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) 7 quả
16 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
17 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 15 m
18 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 6 m
19 Đai ôm cáp trên cột 3 bộ
20 Cáp treo Cu/XLPE/PVC-(3*50)mm2-22kV 194 m
21 Dây thép D10 mạ kẽm 0,186 km
22 Đầu cốt đồng C-50 12 cái
23 Đầu cốt đồng C-35 6 cái
24 Kẹp Hotline Cu 3 cái
25 Kẹp quai Cu 3 cái
26 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 2 biển
27 Biển báo an toàn (240x360) 1 biển
IZ Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-22 1 bộ
10 Thang sắt trạm 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 33 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 14 cái
23 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
24 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
JA Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
JB Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 7 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,303 km
3 Xà néo cột đơn XNL-1,2m 1 bộ
4 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 đầu
JC Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m 2 cột
JD BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
JE Phần tuyến đường dây trung thế
1 Xà thép các loại 0,336 tấn
2 Cổ dề, dây néo,tiếp địa 0,094 tấn
3 Cách điện các loại 0,05 tấn
4 Dây dẫn các loại 0,689 tấn
5 Bốc dỡ cột bê tông các loại 7,5 tấn
JF Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 5,11 tấn
JG ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
JH Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-1 (bằng thủ công) 1 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2 (bằng thủ công) 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (bằng thủ công + máy) 1 móng
4 Tiếp địa đường dây RC-1 3 bộ
JI Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm M-1 2 móng
2 Xử lý móng cột trạm biến áp XLM-1 2 móng
3 Tiếp địa trạm 1 bộ
JJ Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-3 5 móng
2 Móng cột MĐ-3 1 móng
JK PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
JL VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
JM Hạng mục 8: Trạm biến áp Liên Hà 2
JN THIẾT BỊ
JO Thiết bị phần tuyến đường dây
JP Phần A cấp
1 Chống sét van 22kV 2 bộ
JQ Thiết bị phần trạm biến áp
JR Phần A cấp
1 MBA 400kVA-22/0,4kV ngoài trời 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời 1 tủ
4 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha 1 binh
JS Phần B cấp
1 Tụ bù hạ thế loại 415V-20kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 binh
JT PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN
JU Thiết bị phần đường dây trung thế
1 Lắp đặt Chống sét van 22kV 2 bộ
JV Thiết bị phần TBA
1 Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV ngoài trời; trên cột 1 máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV; 1 bộ
3 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời; 1 tủ
4 Lắp đặt Tụ bù hạ thế loại 20kVAr; 0,04 MVAR
5 Lắp đặt Modem GPRS/3G công tơ 3 pha; 1 bộ
JW VẬT LIỆU
JX Phần đường dây
JY Phần A cấp
1 Tiếp địa đường dây RC-1 315,72 kg
2 Chi tiết tiếp địa cột SI 15,02 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 30A (3 pha/bộ) 1 bộ
JZ Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (dựng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (dựng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Xà đỡ cột đơn sứ đứng X1Đ-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,55 kg
6 Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc tuyến XNĐ-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 kg
7 Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang tuyến XNĐ-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,73 kg
8 Xà rẽ sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến XRĐN Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,11 kg
9 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XP-3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 kg
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 kg
11 Xà đỡ chống sét van XCSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,38 kg
12 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,95 kg
13 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 kg
14 Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,36 kg
15 Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,09 kg
16 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 quả
17 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
18 Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
19 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
21 Khánh chuỗi néo kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
22 Dây dẫn AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.934 m
23 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Đầu cốt đồng C-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Ghíp 3 bu lông loại AC50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Biển báo an toàn (240x360) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
KA Phần trạm biến áp
KB Phần A cấp
1 Tiếp địa trạm 123,75 kg
2 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 17,49 kg
3 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ 3 pha
4 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) 1 bộ 3 pha
KC Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 8.5, có lỗ dọc theo thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 kg
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 kg
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,74 kg
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 kg
6 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 kg
7 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 kg
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22.1 (cho cột trạm 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5 kg
9 Ghế thao tác trạm GTT-22.1 (cho cột rạm 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,96 kg
10 Thang sắt trạm cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,69 kg
11 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
12 Sứ hạ thế A30 (cả ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
13 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
14 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
15 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
24 Chụp cực Silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
25 Chụp cực Silicon MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
26 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
KD Phần vật liệu tụ bù hạ
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
KE Phần đường dây không 0,4kV
KF Phần B cấp
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
3 Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
4 Kẹp hãm 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
5 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
6 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Ống nối nhôm A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
KG PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU NHÀ THẦU THỰC HIỆN
KH ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 4970
KI Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (dựng thủ công) 9 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (dựng thủ công) 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) dựng thủ công 2 cột
4 Tiếp địa đường dây RC-1 12 bộ
5 Chi tiết tiếp địa cột SI 1 bộ
6 Xà đỡ cột đơn sứ đứng X1Đ-22 5 bộ
7 Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc tuyến XNĐ-22D 5 bộ
8 Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang tuyến XNĐ-22N 3 bộ
9 Xà rẽ sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến XRĐN 1 bộ
10 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch XP-3.1 1 bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi SI 1 bộ
12 Xà đỡ chống sét van XCSV 2 bộ
13 Ghế thao tác cột cầu chì tự rơi GTT-SI 1 bộ
14 Thang sắt cột cầu chì tự rơi TS 1 bộ
15 Sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) 23 quả
16 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV 30 chuỗi
17 Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV 3 chuỗi
18 Cầu chì tự rơi SI-22kV-200A 1 bộ
19 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 12 m
20 Dây dẫn AC-95/16 1,896 km
21 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 12 cái
22 Đầu cốt đồng C-35 12 cái
23 Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) 10 biển
24 Biển báo an toàn (240x360) 1 biển
KJ Phần trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 8.5, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) X2-22 2 bộ
3 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T 1 bộ
4 Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-22 1 bộ
5 Xà đỡ sứ TG phía dưới (thanh kèm) XTG-22D 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
7 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
8 Giá đỡ máy GĐMBA-22.1 (cho cột trạm 14m) 1 bộ
9 Ghế thao tác trạm GTT-22.1 (cho cột rạm 14m) 1 bộ
10 Thang sắt trạm cột 14m 1 bộ
11 Tiếp địa trạm 1 bộ
12 Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=10 mạ kẽm) 1 bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-22kV-100A 1 bộ
14 Sứ đứng SĐD-22kV (cả ty) 24 quả
15 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 8 quả
16 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha 24 m
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)mm2-0,6/1kV 49 m
18 Dây đồng mềm M95 (0,837kg/m) đấu TTMBA 5 m
19 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 10 m
20 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 32 cái
21 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M95 2 cái
22 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 14 cái
23 Kẹp Hotline Cu 3 cái
24 Kẹp quai Cu 3 cái
25 Biển tên trạm 60x40 (phản quang) 1 cái
26 Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) 1 cái
KK Công tác lắp tụ bù
1 Hộp bảo vệ tụ, hòm công tơ Composite H2 treo trên cột 1 hộp
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,6/1kV 5 m
3 Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M25 8 cái
KL Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 cột
2 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 0,369 km
3 Ống nối nhôm A120 12 mối
KM BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN
KN Phần tuyến đường dây trung thế
1 Xà thép các loại 1,526 tấn
2 Cổ dề, dây néo,tiếp địa 0,331 tấn
3 Cách điện các loại 0,553 tấn
4 Dây dẫn các loại 0,766 tấn
5 Bốc dỡ cột bê tông các loại 27,7 tấn
KO Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Bốc dỡ cột bê tông các loại 3,65 tấn
KP ÁP DỤNG THEO ĐỊNH MỨC 1776
KQ Phần xây dựng tuyến đường dây
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 ( bằng thủ công) 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2 (bằng thủ công) 4 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (bằng thủ công) 1 móng
4 Tiếp địa đường dây RC-1 12 bộ
KR Phần trạm biến áp
1 Móng cột trạm MT-14 2 móng
2 Tiếp địa trạm 1 bộ
KS Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1 Móng cột M-3 1 móng
2 Móng cột MĐ-3 2 móng
KT PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
KU VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN TBA đi lắp đặt
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->