Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122482-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Vang và Ngân sách xã Vinh Thái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 20:21:00 đến ngày 2020-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 673,251 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.740,63 | 1 m2 |
| 3 | Đệm bột đá dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 186,948 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 444,294 | 1 m2 |
| D | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.191,88 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.736,824 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, ô tô, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.736,824 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, ô tô, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.736,824 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >4km cuối, ô tô , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.736,824 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,62 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.029,83 | 1 m3 |
| E | *\3- Cống bản L=0.5m, cọc 2: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, tường cánh,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,621 | 1 m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 1 m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,276 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 15 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 m3 |
| F | *\4- Cống bản L=0.5m, cọc 8: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, tường cánh,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,621 | 1 m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 1 m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,464 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 15 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 m3 |
| G | *\5- Cống bản L=0.5m, cọc 14: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 10 | Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0 | |
| 11 | Ván khuôn thân cống, tường cánh,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,621 | 1 m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 1 m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,88 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 16 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 m3 |
| H | *\6- Cống bản L=0.5m, cọc TD7: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, tường cánh,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,621 | 1 m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 1 m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,76 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 15 | Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0 | |
| 16 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 m3 |
| I | *\7- Cống bản L=0.5m, cọc 22: | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, tường cánh,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,621 | 1 m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 1 m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,332 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 15 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 m3 |
| J | *\8- Tuyến đường dẫn: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,291 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,321 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 105,035 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,594 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,77 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km đầu, ô tô , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,77 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km tiếp, ô tô , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,77 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, Cự ly >7km cuối, ô tô, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,77 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,556 | 1 m3 |
| 10 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,98 | 1 m2 |
| 11 | Đệm bột đá dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,099 | 1 m3 |
| 12 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,41 | 1 m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,147 | 1 m3 |
| 14 | Vữa lót M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,083 | 1 m3 |
| K | *\9- Hố móng + Đê quai: | |||
| 1 | Mua và LĐ ống BTLT bằng cần trục, Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,131 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 10m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 322,579 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,61 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai =máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,95 | 1 m3 |
| 8 | Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,95 | 1 m3 |
| 9 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,695 | 1 m2 |
| 10 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,055 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre L= 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cọc |
| 12 | Tre giằng L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cọc |
| 13 | Tre néo L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cọc |
| L | *\10- Phần cống: | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đóng cọc tre L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101 | Cọc |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,963 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày> 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,306 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,043 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,44 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 113,594 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,83 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại giằng sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,68 | 1 m2 |
| 15 | Làm khớp nối KN 92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,6 | 1 m |
| 16 | Bao tải nhựa đường,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,528 | 1 m2 |
| 17 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch (sân tiêu năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 18 | Sạn ngang lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m2 |
| 20 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,419 | 1 m3 |
| 21 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP hàn, Đkính ống 60mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,6 | 1 m |
| 22 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,487 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,184 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d>18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột dàn công tác, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột dàn công tác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột dàn công tác, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép dầm dàn công tác, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép dầm dàn công tác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép bản cầu công tác, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép bản cầu giao thông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép giằng sân tiêu năng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| M | 10.1- Cửa van gỗ | |||
| 1 | SXLD ván phai bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất thép hình các loại, Thép SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép nẹp bản các loại, Thép SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,358 | Tấn |
| 4 | SX&LD bu lông D14x140x50mm, Thép SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85 | Cái |
| 5 | SX&LD bu lông D18x150x50mm, Thép SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | SXLD cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | SXLD cao su tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,265 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,1 | 10 lỗ |
| 9 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,678 | 10 m |
| 10 | Máy đóng mở V5, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi