Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Tà Ẻn, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Tà Ẻn, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 14:48:00 đến ngày 2020-02-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | ĐẦU MỐI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân đập, hào thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m3 |
| 7 | Bê tông thân dập, hào thu, tường cánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 24 | BỂ HÚT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,68 | m3 |
| 27 | Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0819 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 35 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn bể + dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 43 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 44 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 45 | Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Thép fi18 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 58 | Bê tông bệ đỡ chỗ bơm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 59 | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m3 |
| 62 | Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | tấn |
| 66 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8084 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 69 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 78 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,56 | m2 |
| 79 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,56 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 82 | Ván khuôn hố van + gờ sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 83 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Crephin, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Thép fi18 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 100 | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 02 | 0 | 0.0 | |
| 101 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 102 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m3 |
| 103 | Vữa lót đáy bể dày 3cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng bể | 0,0231 | 100m2 | |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 107 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 108 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 110 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 111 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 113 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 117 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 118 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 121 | Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 122 | Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 123 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Crephin, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Thép fi18 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 139 | HỒ VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (02 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 143 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 144 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=80-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Bu long + nở nhựa f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 173 | HỐ VAN XẢ CẶN (01 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 174 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 176 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 177 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Bu long + nở nhựa f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 190 | TRỤ ĐỠ ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 194 | Phá đá Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 197 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 200 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | TRỤ VÒI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 202 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7783 | 100m2 |
| 204 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 208 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 212 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 213 | Tiện đầu ren ống thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | đầu |
| 214 | Tấm nắp gỗ 45x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | tấm |
| 215 | TUYẾN ỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 216 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,006 | m3 |
| 217 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,43 | m3 |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,434 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,384 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,871 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,183 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,944 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,584 | 100m |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 239 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 245 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 246 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 247 | Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 249 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 250 | Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 251 | TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 252 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 253 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 254 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 255 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 256 | Thép hộp 40x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | kg |
| 257 | Thép tấm 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,76 | kg |
| 258 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,564 | m2 |
| 259 | Sản xuất tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 260 | Lắp dựng tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 261 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Máy bơm Pentax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 274 | Chõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 278 | Tủ điện 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 279 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp bọc đồng PVC (3x10)+(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi