Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Tà Ẻn, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200147107-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Tà Ẻn, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200144399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 14:48:00 đến ngày 2020-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 ĐẦU MỐI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,46 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
4 Ván khuôn móng đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 100m2
5 Ván khuôn thân đập, hào thu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4094 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 m3
7 Bê tông thân dập, hào thu, tường cánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,95 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
11 Làm lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt crepin, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm 1 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
24 BỂ HÚT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9 m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,68 m3
27 Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0819 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 tấn
31 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m3
32 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 tấn
35 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
36 Ván khuôn sàn bể + dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0637 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
43 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
44 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
45 Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
47 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
48 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m2
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
50 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Thép fi18 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
58 Bê tông bệ đỡ chỗ bơm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
59 BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
60 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m3
61 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,74 m3
62 Vữa lót đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1659 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2301 tấn
66 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
67 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8084 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
69 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 m3
70 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2252 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1198 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
74 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
78 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,56 m2
79 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,56 m2
80 Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
82 Ván khuôn hố van + gờ sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 100m2
83 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
84 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
85 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt Crephin, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Thép fi18 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
100 BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 02 0 0.0
101 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
102 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,76 m3
103 Vữa lót đáy bể dày 3cm, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
104 Ván khuôn móng bể 0,0231 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 tấn
107 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
108 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
110 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
111 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 tấn
113 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
117 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
118 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 m2
120 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
121 Đánh mầu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
122 Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
123 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
124 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
125 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt Crephin, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=40mm 1 cái
133 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Thép fi18 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
139 HỒ VAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
140 HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (02 HỐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
141 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
143 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 100m2
144 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
147 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
148 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
150 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
154 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=65-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=80-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
168 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Bu long + nở nhựa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
173 HỐ VAN XẢ CẶN (01 HỐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
174 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
176 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
177 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
178 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
180 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 m3
181 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
182 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
184 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Bu long + nở nhựa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
190 TRỤ ĐỠ ỐNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
194 Phá đá Cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
195 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
197 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
198 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
199 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
200 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
201 TRỤ VÒI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
202 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
203 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7783 100m2
204 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m3
205 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 100m
206 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
207 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
208 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
209 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
210 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 bộ
211 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
212 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
213 Tiện đầu ren ống thép d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376 đầu
214 Tấm nắp gỗ 45x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 tấm
215 TUYẾN ỐNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
216 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,006 m3
217 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,43 m3
218 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,434 100m
219 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,384 100m
220 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 100m
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,871 100m
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,183 100m
223 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 100m
224 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,944 100m
225 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,584 100m
226 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
228 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
229 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
230 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
231 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
232 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
233 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
234 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
235 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
236 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
237 Lắp đăt côn nhựa HDPE đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
238 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
239 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
242 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
243 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
244 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
245 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
246 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
247 Lắp đăt tê nhựa HDPE đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
248 Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
249 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
250 Đổ hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
251 TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
252 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
253 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 100m2
254 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
255 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
256 Thép hộp 40x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,46 kg
257 Thép tấm 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,76 kg
258 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,564 m2
259 Sản xuất tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
260 Lắp dựng tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
261 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Chốt khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
263 Máy bơm Pentax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
265 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
266 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
267 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
268 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
269 Lắp đặt rắc co tráng kẽm đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
270 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
271 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
272 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
273 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
274 Chõ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
275 Lắp đăt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
276 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
278 Tủ điện 20x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
279 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp bọc đồng PVC (3x10)+(1x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->