Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Na Dương 6 ( Khu 4 ), Na Dương 7 ( Khu 1+2 ), Na Dương 8 ( Khu 6 ), Na Dương 9 ( Na Dương phố 1 ), Na Dương 10 ( Khu 10 ) TT Na Dương; Quan Bản 1 xã Quan Bản huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Na Dương 6 ( Khu 4 ), Na Dương 7 ( Khu 1+2 ), Na Dương 8 ( Khu 6 ), Na Dương 9 ( Na Dương phố 1 ), Na Dương 10 ( Khu 10 ) TT Na Dương; Quan Bản 1 xã Quan Bản huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 11:38:00 đến ngày 2020-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,492,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Móng cột MV-1b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MV-2b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MT-1a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột hạ thế MT-2a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương V | 2 | Móng |
| 5 | Cột điện H-7,5B | Vật tư A cấp | 8 | Cột |
| 6 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-3.0 | Vật tư A cấp | 9 | Cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Vật tư A cấp | 1,1945 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Vật tư A cấp | 0,3865 | km |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Vật tư A cấp | 1,428 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 7,5325 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 4,2155 | km |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 3,2715 | km |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ | Chỉ tính nhân công | 13 | Hộp |
| 14 | Ghíp Anut 2BL GN 02-25-95 | VT A cấp | 1.276 | Bộ |
| 15 | Ghíp đúc AL 25-95 (3 bu lông) | VT A cấp | 54 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 2*35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.182 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 2*50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 382,5 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.409 | m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 7.437,5 | m |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4.164 | m |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 3.241,5 | m |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H-7,5m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8 | Cột |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cột điện BTLT 8,5m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 9 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi