Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146214-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200113244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:59:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,249,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại, nhà điều hành Mô tả theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả theo chương V 1 Khoản
B *\1- Nhà làm việc 2 tầng:
C +) Phần móng:
1 Đào móng. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 440,959 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang M100 Mô tả theo chương V 31,605 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa BT sạn ngang M100 Mô tả theo chương V 7,803 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,839 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 4,241 Tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 68,04 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 63,177 1 m3
8 Ván khuôn kim loại cổ cột, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 129,589 1 m2
9 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 8,858 1 m3
10 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,832 1 m3
11 Xây móng tường B lô (10x20x40), dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 57,889 1 m3
12 Ván khuôn dầm móng Mô tả theo chương V 219,77 1 m2
13 Bê tông dầm giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 39,357 1 m3
14 Gia công cốt thép dầm móng, đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,447 Tấn
15 Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 2,704 Tấn
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 321,246 1 m3
D +) Phần thân:
1 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,674 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 3,717 Tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 326,057 1 m2
4 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 10,624 1 m3
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 8,1 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 886,653 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 1,531 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 7,363 Tấn
9 Bê tông dầm, giằng nhà, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 62,314 1 m3
10 Ván khuôn sàn mái, cao <= 16m Mô tả theo chương V 722,841 1 m2
11 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 7,671 Tấn
12 Gia công cốt thép sàn mái, đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,313 Tấn
13 Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 88,018 1 m3
14 Ván khuôn cầu thang Mô tả theo chương V 58,184 1 m2
15 Gia công cốt thép cầu thang, đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,29 Tấn
16 Gia công cốt thép cầu thang, đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,696 Tấn
17 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 6,148 1 m3
18 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả theo chương V 157,269 1 m2
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,525 Tấn
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,567 Tấn
21 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả theo chương V 11,322 1 m3
E +) Phần kiến trúc:
1 Xây cầu thang gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,485 1 m3
2 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 49,047 1 m3
3 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 52,593 1 m3
4 Xây tường gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,28 1 m3
5 Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày >30cm,Cao<= 16 m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,82 1 m3
6 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 24,515 1 m3
7 Xây tường bằng gạchBT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 16,293 1 m3
8 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 27,014 1 m3
9 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16 m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 18,383 1 m3
10 Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 11,3 1 m3
11 Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20, Cao <= 16 m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,834 1 m3
12 Ôp chân tường trong phòng (ốp âm tường) gạch cao 10cm Mô tả theo chương V 43,932 1 m2
13 Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, Gạch ceramic 30x60cm Mô tả theo chương V 112,332 1 m2
14 Ôp tường, trụ, cột đá chẻ tự nhiên quanh móng Mô tả theo chương V 55,705 1 m2
15 Lắp lục bình bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả theo chương V 416 Cái
16 Làm trần thạch cao khung sườn nổi kích thước 60x60cm Mô tả theo chương V 14,013 1 m2
17 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 608,75 1 m2
18 Trát lanh tô mặt tường ngoài, bề dày 1.5 cm Mô tả theo chương V 41,06 1 m2
19 Trát trụ, cột mặt ngoài trang trí, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 165,423 1 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 24,508 1 m2
21 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1.729,276 1 m2
22 Trát trụ, cột mặt trong, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 148,589 1 m2
23 Trát lanh tô mặt tường trong, bề dày 1.5 cm Mô tả theo chương V 70,332 1 m2
24 Trát xà dầm, dày 1.5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 816,041 1 m2
25 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 722,841 1 m2
26 Bả =bột bả Joton vào các kết cấu, 1 lớp bả vào tường ngoài Mô tả theo chương V 843,941 1m2
27 Bả =bột bả Joton vào các kết cấu, 1 lớp bả vào tường trong Mô tả theo chương V 3.483,014 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON Mô tả theo chương V 3.483,014 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 843,941 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước phủ sơn nước nhũ vàng Mô tả theo chương V 50,74 1m2
31 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 111,1 1 m
32 Đắp phào kép trang trí, Vữa XM M75 phù điêu lan can Mô tả theo chương V 141,6 1 m
33 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 755,384 1 m
34 Kẻ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 612 1 m
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 80,5 1 m2
36 Quét phụ gia chống thấm Sika Proof membrane sàn sê nô Mô tả theo chương V 44,24 1 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, C50x100x2mm Mô tả theo chương V 1,696 Tấn
38 Lợp mái tôn giả ngói dày 0.53mm, ke chống bão Mô tả theo chương V 443,069 1 m2
39 Khe nhiệt co giãn Mô tả theo chương V 2,5 m
40 Lợp tôn sóng vuông khe co giãn Mô tả theo chương V 1,8 1 m2
41 Lợp mái mũi hài, Chiều cao <=4m Mô tả theo chương V 4,8 1 m2
F +) Phần nền:
1 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 240,496 1 m3
2 Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang M100 Mô tả theo chương V 29,628 1 m3
3 Lát nền sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt Mô tả theo chương V 57,938 1 m2
4 Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm Mô tả theo chương V 697,58 1 m2
5 Lát đá bậc cấp đá granít đen Mô tả theo chương V 43,095 1 m2
6 Lát đá bậc cầu thang Mô tả theo chương V 24,066 1 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V 5,49 1 m2
8 Lát bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 7,65 1 m2
9 Ôp mặt bậc cầu thang, bậc cấp sảnh Mô tả theo chương V 25,813 1 m2
10 Lắp đặt tấm tấm ngăn, cửa phòng vệ sinh Dw Mô tả theo chương V 33,16 1 m2
11 Lắp dựng cửa đi D1, kính cường lực Mô tả theo chương V 9,141 m2
12 Sản xuất khung ngoại gỗ 50x230 Mô tả theo chương V 9,5 m
13 Sản xuất khung ngoại gỗ 50x130 Mô tả theo chương V 645,56 m
14 Sản xuất cửa đi khung gỗ NII, pa nô gỗ kính dày 6.38mm Mô tả theo chương V 93,416 m2
15 Sản xuất cửa đi khung gỗ lá sách Mô tả theo chương V 36,78 m2
16 Sản xuất cửa sổ khung gỗ, pa nô kính kính dày 6.38mm Mô tả theo chương V 75,98 m2
17 Sản xuất cửa sổ khung gỗ, pa nô kính dày 6.38mm, mở quay Mô tả theo chương V 2,475 m2
18 Sản xuất cửa sổ lá sách Mô tả theo chương V 18,9 m2
19 Sản xuất nẹp gỗ 15x30 gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 1.045,12 m
20 Lắp dựng hoa cửa sổ, vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 105,195 m2
21 Lắp dựng tên quốc huy Mô tả theo chương V 1 bộ
22 Lắp dựng bảng điện tử tên cơ quan Mô tả theo chương V 1 bộ
G +) Hầm tự hoại:
1 Đào móng , Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 20,328 1 m3
2 Ván khuôn thép bê tông móng Mô tả theo chương V 2,4 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang M100 Mô tả theo chương V 1,401 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,082 Tấn
5 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,8 1 m3
6 Xây bể tự hoại gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,996 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,061 Tấn
8 Ván khuôn giằng bể, ván khuôn thép Mô tả theo chương V 5,76 1 m2
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,432 1 m3
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,07 1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 2,848 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 0,428 1 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,77 1 m2
14 Láng bể nước, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,77 1 m2
15 Trát tường bể, bề dày 1 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 19,04 1 m2
16 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 19 1 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Mô tả theo chương V 5 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả theo chương V 5 Cái
19 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 6,767 1 m3
H +) Hệ thống chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Mô tả theo chương V 1 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét cxv/35mm2 Mô tả theo chương V 40 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 35mm2 Mô tả theo chương V 40 m
4 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất thép bọc đồng d14.2/l=2.4 m Mô tả theo chương V 10 Cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt bằng thủ công Mô tả theo chương V 10 Mối
6 Hộp kiểm tra nối đất bằng thủ công Mô tả theo chương V 1 Bộ
7 Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
8 Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
I +) An toàn điện:
1 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Cáp thoát sét cxv/35mm2 Mô tả theo chương V 30 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần 35mm2 Mô tả theo chương V 40 m
3 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất thép bọc đồng d14.2/l=2.4m Mô tả theo chương V 10 Cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt bằng thủ công Mô tả theo chương V 4 Mối
5 Hộp kiểm tra nối đất bằng thủ công Mô tả theo chương V 1 Bộ
6 Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
7 Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 19,2 1 m3
J +) Hệ thống điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt đèn ốp trần công suất 10W Mô tả theo chương V 41 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m chóa phản quang, Loại hộp đèn 2 bóng x 20w, bóng led Mô tả theo chương V 60 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng 20W led Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng 10W led Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn ánh sáng hắt, đèn 10W Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt trần D450, 50W Mô tả theo chương V 28 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 150x150-250x250 Mô tả theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, hộp âm + mặt nạ Mô tả theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, hộp âm + mặt nạ Mô tả theo chương V 67 Cái
11 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A/220 Mô tả theo chương V 17 Cái
12 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 39 Cái
13 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 10A/220 Mô tả theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A-6KA Mô tả theo chương V 23 Cái
15 Hộp âm tường, mặt nạ âm tường 2, 1, 4 lỗ Mô tả theo chương V 12 Bộ
16 Lđặt đặt tủ điện, chứa 12 modul Mô tả theo chương V 3 Hộp
17 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-10A-6KA Mô tả theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-1P-16A-6KA Mô tả theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-32A, 6KA Mô tả theo chương V 20 Cái
20 Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A, 18KA Mô tả theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75A, 25KA Mô tả theo chương V 1 Cái
22 Lắp cầu chì Mô tả theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả theo chương V 9 1 Bộ
24 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Mô tả theo chương V 3 Cái
25 Chuyển mạch Vôn Mô tả theo chương V 3 Cái
26 Lắp đặt thoát nạn hướng thẳng Mô tả theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt thoát nạn chỉ 1 phía Mô tả theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt đèn khẩn nguồn dự trữ 2h từ Pin Mô tả theo chương V 6 bộ
29 LĐ ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 400 1 m
30 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 1.400 1m
31 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 1.200 1m
32 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 500 1m
33 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 Mô tả theo chương V 200 1m
34 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 Mô tả theo chương V 15 1m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x25mm2 Mô tả theo chương V 90 1m
K +) Hệ thống vi tính , điện thoại:
1 Lắp đặt Switch 16 port Cisco10/100Mbps+2 port SFP Mô tả theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt Switch 16 port Cisco10/100Mbps Mô tả theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt thanh Patch panel 16 port cat 6 Mô tả theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabimet 12U. Mô tả theo chương V 2 tủ
5 Cable Patchcord RJ45-RJ45 (1m) Mô tả theo chương V 40 sợi
6 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45.RJ11loại ổ đôi âm tường Mô tả theo chương V 24 Bộ
7 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45.loại ổ đơn 1 nút Mô tả theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt cáp mạng UTP-cat6 . 4-pair Mô tả theo chương V 200 m
9 Lắp đặt cáp điện thoại Loại cáp 2x2x0.5 cáp mỡ Mô tả theo chương V 200 m
10 LĐ ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 200 1 m
L +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Mô tả theo chương V 12 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Mô tả theo chương V 34 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm Mô tả theo chương V 28 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mm L=6m Mô tả theo chương V 60 1 m
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm Mô tả theo chương V 9 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm Mô tả theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính 20/20mm Mô tả theo chương V 10 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 32mm Mô tả theo chương V 12 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 50mm Mô tả theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm Mô tả theo chương V 13 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/25mm Mô tả theo chương V 7 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/25mm Mô tả theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/32mm Mô tả theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 20mm Mô tả theo chương V 20 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 32mm Mô tả theo chương V 7 Cái
16 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 40mm, côn giảm 40/32 Mô tả theo chương V 16 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25mm Mô tả theo chương V 9 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối = PP hànm, Đkính côn 20mm Mô tả theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt bịt nhựa, Đkính 25mm Mô tả theo chương V 4 Cái
20 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt van ren, Đkính van 20mm Mô tả theo chương V 6 Cái
22 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van 50mm Mô tả theo chương V 1 Cái
M +) Hệ thống nước:
1 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 26 1 m
2 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 6 1 m
3 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm Mô tả theo chương V 4 1 m
4 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 18 1 m
5 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6m Mô tả theo chương V 13 1 m
6 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm dài 6m Mô tả theo chương V 2 1 m
7 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả theo chương V 19 Cái
8 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn giảm 76/60mm Mô tả theo chương V 3 Cái
9 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110mm Mô tả theo chương V 8 Cái
10 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn giảm 114/60mm Mô tả theo chương V 2 Cái
11 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ Mô tả theo chương V 2 Cái
12 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
13 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm Mô tả theo chương V 11 Cái
14 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt nút bị ống nhựa, Đkính 76mm Mô tả theo chương V 1 Cái
16 LĐnút bị ống nhựa, Đkính 114mm Mô tả theo chương V 12 Cái
17 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm Mô tả theo chương V 2 Cái
18 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm Mô tả theo chương V 8 Cái
19 LĐ cút lơ nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135độ Mô tả theo chương V 2 Cái
20 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm Mô tả theo chương V 6 Cái
21 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135độ Mô tả theo chương V 6 Cái
22 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm Mô tả theo chương V 7 Cái
23 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
24 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính 90mm Mô tả theo chương V 1 Cái
25 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90/76mm Mô tả theo chương V 1 Cái
26 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm Mô tả theo chương V 4 Cái
27 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 76/60mm Mô tả theo chương V 2 Cái
28 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114/49mm Mô tả theo chương V 2 Cái
29 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114/90mm Mô tả theo chương V 1 Cái
30 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 212 1 m
31 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả theo chương V 32 Cái
32 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm Mô tả theo chương V 12 Cái
33 Lắp đặt quả cầu chắn rác, Inox d90mm Mô tả theo chương V 16 Cái
34 Bách giữ ống inox D90 Mô tả theo chương V 54 Cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả theo chương V 6 1 Bộ
36 Hang xịt Mô tả theo chương V 6 1 Bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
40 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
41 Lắp đặt vòi hương sen, Loại 1 vòi, Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
42 Lắp gương soi Mô tả theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D60mm có xi phông Mô tả theo chương V 4 Cái
N *\2- Nhà để xe:
1 Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 7,167 1 m3
2 Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 2,387 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,35 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,12 1 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 11,2 1 m2
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,189 Tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả theo chương V 0,189 Tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m Mô tả theo chương V 0,475 Tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Mô tả theo chương V 0,475 Tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,405 Tấn
11 Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 127,803 1 m2
12 Lắp máng xối tráng kẽm Mô tả theo chương V 33,9 m
13 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 24,679 1 m3
14 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 12,204 1 m3
O *\3- Sân vườn nội bộ
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 150 1 m3
2 Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... Mô tả theo chương V 30 1 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch xi măng 30x30,VM75 Mô tả theo chương V 1.000 1 m2
P *\4- HT cấp thoát nước ngoài nhà,cấp nước cứu hỏa:
Q +) Thoát nước ngoài nhà
1 Đào mương, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 65,435 1 m3
2 Đào hố, Đất cấp III Mô tả theo chương V 6,46 1 m3
3 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 25,619 1 m3
4 Ván khuôn đáy mương, hố ga Mô tả theo chương V 21,58 1 m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 7,84 1 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 0,545 1 m3
7 Xây mương, hố ga bằng gạch block 6x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 13,053 1 m3
8 Ván khuôn giằng mương nước, hố ga Mô tả theo chương V 82,96 1 m2
9 Bê tông giằng mương, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 6,216 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng hố ga, mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,555 Tấn
11 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 85,288 1 m2
12 Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 29,4 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả theo chương V 4,163 1 m3
14 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,33 1 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả theo chương V 104 Cái
16 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m Mô tả theo chương V 2,85 1 m2
17 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 0,954 1 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PP-Rnối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Mô tả theo chương V 2 1 m
19 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm Mô tả theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm Mô tả theo chương V 5 Cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 100/114x4.5mm Mô tả theo chương V 4 1 m
22 LĐ cút thép, Đkính cút 114mm Mô tả theo chương V 8 Cái
23 LĐ măng sông thép tráng kẽm, Đkính măng sông 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
24 LĐ tê thép, Đkính tê 114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
25 Lúp bê đồng d100/114 Mô tả theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt y lọc, Đkính y lọc114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm Mô tả theo chương V 4 Cái
28 Lắp bích thép, Đkính ống 100mm Mô tả theo chương V 4 Cặp bí
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mm Mô tả theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt van khóa 2 chiều, Đkính van 100mm Mô tả theo chương V 2 Cái
R +) Cấp nước PCCC- trong và ngoài nhà
1 Đào mương đặt ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 12,8 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 12,8 1 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 100/114x4.5mm Mô tả theo chương V 69 1 m
4 LĐ cút gang, Đkính cút 114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
5 LĐ măng sông thép tráng kẽm, Đkính Măng sông 100mm Mô tả theo chương V 10 Cái
6 LĐ tê gang, Đkính tê 114mm Mô tả theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt trụ cứu hỏa tiếp nước, Đkính trụ cứu hoả 100mm+ phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt họng khô cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm+ phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt mối nối, Đkính mối nối 65mm Mô tả theo chương V 2 Cái
S +) Cấp nước PCCC- vào bể
1 Lắp đặt ống nhựa HDPEnối bằng PP hàn, Đkính ống 63X4.7mm Mô tả theo chương V 24 1 m
2 Lắp đặt van ren, Đkính van 63mm Mô tả theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van phao cơ, Đkính van 63mm Mô tả theo chương V 1 Cái
T +) Cấp điện PCCC - Tủ điện điều khiển
1 Đào mương đặt ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 7,36 1 m3
2 Đắp đất đường cáp điện Mô tả theo chương V 7,36 1 m3
3 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 Mô tả theo chương V 25 1m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây XLPE/DSTA 4x10mm2 Mô tả theo chương V 57 1m
5 LĐ ống nhựa HDPE để luồn dây cáp D65/50 Mô tả theo chương V 57 1 m
6 Lắp đặt đồng hồ rơ le Mô tả theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt hệ thống tủ điện chữa cháy kiểu Y Mô tả theo chương V 1 1 Tbị
9 Lắp đặt khởi động từ Mô tả theo chương V 0 Cái
U +) Bể chứa nước 108m3
1 Đào móng bể nước, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 217,724 1 m3
2 Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả theo chương V 8,374 1 m3
3 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m Mô tả theo chương V 135,75 1 m2
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 3,948 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 1,347 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 16,863 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,044 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 6,484 1 m3
9 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 9,016 1 m3
10 Ván khuôn kim loại trần bể Mô tả theo chương V 72,5 1 m2
11 Bê tông trần bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 14,212 1 m3
12 Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 57,174 1 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả theo chương V 0,072 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,48 1 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả theo chương V 2 Cái
16 Láng bể nước, bề dày 1.5 cm, dày 2 cm, VXM 75# Mô tả theo chương V 73 1 m2
17 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 114,18 1 m2
18 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Mô tả theo chương V 76,02 1 m2
19 Quét nước xi măng chống thấm Mô tả theo chương V 114,18 1 m2
V *\5- Phần san nền:
1 San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 392 1 m3
2 Mua đất để đắp, đất cấp phối Mô tả theo chương V 150,786 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->