Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200146214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:59:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,249,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà điều hành | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| B | *\1- Nhà làm việc 2 tầng: | |||
| C | +) Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 440,959 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang M100 | Mô tả theo chương V | 31,605 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa BT sạn ngang M100 | Mô tả theo chương V | 7,803 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,839 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 4,241 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 68,04 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 63,177 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 129,589 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,858 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,832 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường B lô (10x20x40), dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 57,889 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả theo chương V | 219,77 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông dầm giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 39,357 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép dầm móng, đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,447 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép dầm móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả theo chương V | 2,704 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 321,246 | 1 m3 |
| D | +) Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,674 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 3,717 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 326,057 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 10,624 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 886,653 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 1,531 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 7,363 | Tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nhà, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 62,314 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, cao <= 16m | Mô tả theo chương V | 722,841 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 7,671 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái, đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,313 | Tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 88,018 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 58,184 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cầu thang, đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang, đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,148 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả theo chương V | 157,269 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,525 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,567 | Tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 11,322 | 1 m3 |
| E | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây cầu thang gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,485 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 49,047 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,593 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bao gạch không nung 6.0x9.5x20, Dày >30cm,Cao<= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24,515 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạchBT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,293 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,014 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ(9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <=16 m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,383 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,3 | 1 m3 |
| 11 | Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20, Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,834 | 1 m3 |
| 12 | Ôp chân tường trong phòng (ốp âm tường) gạch cao 10cm | Mô tả theo chương V | 43,932 | 1 m2 |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 112,332 | 1 m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột đá chẻ tự nhiên quanh móng | Mô tả theo chương V | 55,705 | 1 m2 |
| 15 | Lắp lục bình bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả theo chương V | 416 | Cái |
| 16 | Làm trần thạch cao khung sườn nổi kích thước 60x60cm | Mô tả theo chương V | 14,013 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 608,75 | 1 m2 |
| 18 | Trát lanh tô mặt tường ngoài, bề dày 1.5 cm | Mô tả theo chương V | 41,06 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột mặt ngoài trang trí, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 165,423 | 1 m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24,508 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1.729,276 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột mặt trong, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 148,589 | 1 m2 |
| 23 | Trát lanh tô mặt tường trong, bề dày 1.5 cm | Mô tả theo chương V | 70,332 | 1 m2 |
| 24 | Trát xà dầm, dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 816,041 | 1 m2 |
| 25 | Trát trần, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 722,841 | 1 m2 |
| 26 | Bả =bột bả Joton vào các kết cấu, 1 lớp bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 843,941 | 1m2 |
| 27 | Bả =bột bả Joton vào các kết cấu, 1 lớp bả vào tường trong | Mô tả theo chương V | 3.483,014 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ, bả sơn JOTON | Mô tả theo chương V | 3.483,014 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, bả sơn JOTON, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 843,941 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước phủ sơn nước nhũ vàng | Mô tả theo chương V | 50,74 | 1m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 111,1 | 1 m |
| 32 | Đắp phào kép trang trí, Vữa XM M75 phù điêu lan can | Mô tả theo chương V | 141,6 | 1 m |
| 33 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 755,384 | 1 m |
| 34 | Kẻ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 612 | 1 m |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 80,5 | 1 m2 |
| 36 | Quét phụ gia chống thấm Sika Proof membrane sàn sê nô | Mô tả theo chương V | 44,24 | 1 m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, C50x100x2mm | Mô tả theo chương V | 1,696 | Tấn |
| 38 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.53mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 443,069 | 1 m2 |
| 39 | Khe nhiệt co giãn | Mô tả theo chương V | 2,5 | m |
| 40 | Lợp tôn sóng vuông khe co giãn | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 41 | Lợp mái mũi hài, Chiều cao <=4m | Mô tả theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| F | +) Phần nền: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 240,496 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang M100 | Mô tả theo chương V | 29,628 | 1 m3 |
| 3 | Lát nền sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt | Mô tả theo chương V | 57,938 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm | Mô tả theo chương V | 697,58 | 1 m2 |
| 5 | Lát đá bậc cấp đá granít đen | Mô tả theo chương V | 43,095 | 1 m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 24,066 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 5,49 | 1 m2 |
| 8 | Lát bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 7,65 | 1 m2 |
| 9 | Ôp mặt bậc cầu thang, bậc cấp sảnh | Mô tả theo chương V | 25,813 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm tấm ngăn, cửa phòng vệ sinh Dw | Mô tả theo chương V | 33,16 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi D1, kính cường lực | Mô tả theo chương V | 9,141 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung ngoại gỗ 50x230 | Mô tả theo chương V | 9,5 | m |
| 13 | Sản xuất khung ngoại gỗ 50x130 | Mô tả theo chương V | 645,56 | m |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung gỗ NII, pa nô gỗ kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 93,416 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi khung gỗ lá sách | Mô tả theo chương V | 36,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ khung gỗ, pa nô kính kính dày 6.38mm | Mô tả theo chương V | 75,98 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ khung gỗ, pa nô kính dày 6.38mm, mở quay | Mô tả theo chương V | 2,475 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ lá sách | Mô tả theo chương V | 18,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất nẹp gỗ 15x30 gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 1.045,12 | m |
| 20 | Lắp dựng hoa cửa sổ, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 105,195 | m2 |
| 21 | Lắp dựng tên quốc huy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng bảng điện tử tên cơ quan | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| G | +) Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng , Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 20,328 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang M100 | Mô tả theo chương V | 1,401 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,996 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng bể, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 5,76 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 2,848 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,428 | 1 m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m2 |
| 14 | Láng bể nước, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,77 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể, bề dày 1 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,04 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 6,767 | 1 m3 |
| H | +) Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét cxv/35mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 35mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất thép bọc đồng d14.2/l=2.4 m | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10 | Mối |
| 6 | Hộp kiểm tra nối đất bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| I | +) An toàn điện: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Cáp thoát sét cxv/35mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất thép bọc đồng d14.2/l=2.4m | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4 | Mối |
| 5 | Hộp kiểm tra nối đất bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| J | +) Hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần công suất 10W | Mô tả theo chương V | 41 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m chóa phản quang, Loại hộp đèn 2 bóng x 20w, bóng led | Mô tả theo chương V | 60 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng 20W led | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng 10W led | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ánh sáng hắt, đèn 10W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần D450, 50W | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 150x150-250x250 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 67 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A/220 | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 39 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều, Loại công tắc 10A/220 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V | 23 | Cái |
| 15 | Hộp âm tường, mặt nạ âm tường 2, 1, 4 lỗ | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Lđặt đặt tủ điện, chứa 12 modul | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-10A-6KA | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB-2P-32A, 6KA | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A, 18KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75A, 25KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thoát nạn hướng thẳng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thoát nạn chỉ 1 phía | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn khẩn nguồn dự trữ 2h từ Pin | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | LĐ ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 400 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.400 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.200 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | 1m |
| K | +) Hệ thống vi tính , điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16 port Cisco10/100Mbps+2 port SFP | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port Cisco10/100Mbps | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thanh Patch panel 16 port cat 6 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabimet 12U. | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Cable Patchcord RJ45-RJ45 (1m) | Mô tả theo chương V | 40 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45.RJ11loại ổ đôi âm tường | Mô tả theo chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45.loại ổ đơn 1 nút | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP-cat6 . 4-pair | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại Loại cáp 2x2x0.5 cáp mỡ | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa Sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 200 | 1 m |
| L | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 34 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Mô tả theo chương V | 28 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mm L=6m | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính 20/20mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 50mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/25mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/25mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 32mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 40mm, côn giảm 40/32 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hànm, Đkính côn 20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bịt nhựa, Đkính 25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| M | +) Hệ thống nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 18 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm L=6m | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm dài 6m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn giảm 76/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn giảm 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bị ống nhựa, Đkính 76mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | LĐnút bị ống nhựa, Đkính 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | LĐ cút lơ nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90/76mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 76/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114/49mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114/90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 212 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, Inox d90mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Bách giữ ống inox D90 | Mô tả theo chương V | 54 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 36 | Hang xịt | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi hương sen, Loại 1 vòi, | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D60mm có xi phông | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| N | *\2- Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,167 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,387 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,189 | Tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Mô tả theo chương V | 0,475 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Mô tả theo chương V | 0,475 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,405 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 127,803 | 1 m2 |
| 12 | Lắp máng xối tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 33,9 | m |
| 13 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 24,679 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 12,204 | 1 m3 |
| O | *\3- Sân vườn nội bộ | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 150 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 1.000 | 1 m2 |
| P | *\4- HT cấp thoát nước ngoài nhà,cấp nước cứu hỏa: | |||
| Q | +) Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 65,435 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,46 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 25,619 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương, hố ga | Mô tả theo chương V | 21,58 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 7,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,545 | 1 m3 |
| 7 | Xây mương, hố ga bằng gạch block 6x9.5x20, Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,053 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương nước, hố ga | Mô tả theo chương V | 82,96 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 6,216 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố ga, mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,555 | Tấn |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 85,288 | 1 m2 |
| 12 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 29,4 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả theo chương V | 4,163 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả theo chương V | 104 | Cái |
| 16 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m | Mô tả theo chương V | 2,85 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,954 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PP-Rnối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 100/114x4.5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 22 | LĐ cút thép, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | LĐ măng sông thép tráng kẽm, Đkính măng sông 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | LĐ tê thép, Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lúp bê đồng d100/114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc, Đkính y lọc114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp bích thép, Đkính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cặp bí |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| R | +) Cấp nước PCCC- trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 12,8 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 100/114x4.5mm | Mô tả theo chương V | 69 | 1 m |
| 4 | LĐ cút gang, Đkính cút 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | LĐ măng sông thép tráng kẽm, Đkính Măng sông 100mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | LĐ tê gang, Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hỏa tiếp nước, Đkính trụ cứu hoả 100mm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt họng khô cứu hỏa, Đkính họng cứu hoả 100mm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối, Đkính mối nối 65mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| S | +) Cấp nước PCCC- vào bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPEnối bằng PP hàn, Đkính ống 63X4.7mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt van ren, Đkính van 63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ, Đkính van 63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| T | +) Cấp điện PCCC - Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây XLPE/DSTA 4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 57 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE để luồn dây cáp D65/50 | Mô tả theo chương V | 57 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tủ điện chữa cháy kiểu Y | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Tbị |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả theo chương V | 0 | Cái |
| U | +) Bể chứa nước 108m3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 217,724 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 8,374 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m | Mô tả theo chương V | 135,75 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 3,948 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 1,347 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 16,863 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,044 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,484 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,016 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại trần bể | Mô tả theo chương V | 72,5 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông trần bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 14,212 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 57,174 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Láng bể nước, bề dày 1.5 cm, dày 2 cm, VXM 75# | Mô tả theo chương V | 73 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 114,18 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Mô tả theo chương V | 76,02 | 1 m2 |
| 19 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả theo chương V | 114,18 | 1 m2 |
| V | *\5- Phần san nền: | |||
| 1 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 392 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất để đắp, đất cấp phối | Mô tả theo chương V | 150,786 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi