Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ ngầm các tuyến phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200133715-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ ngầm các tuyến phố
Số hiệu KHLCNT 20200107175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 17:55:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,366,411,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Công trình: Cải tạo đường dây trung, hạ áp tuyến phố Trưng Vương, Phó Đức Chính, Nguyễn Thái Học, Phạm Ngũ Lão
B A.1. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 Cầu dao phụ tải 24 kV ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA CS (LA)-22kV-10kA 2 Bộ
3 Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 630A, tủ tụ bù 2x30 kVAR cho máy biến áp 400 kVA TT-RMU 1 Trạm
4 Tụ bù hạ áp 30kVAR 30kVAR, 440V, 3P 3 Bộ
5 Tủ phân phối Piler loại 1 atomat 400A & 2 atomat 250A 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) 23 Tủ
6 Tủ phân phối Piler loại 2 atomat 400A & 2 atomat 250A 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) 4 Tủ
7 Tủ RMU 24KV 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) RMU- 24kV- 3 ngăn 1 Tủ
8 Tủ RMU 24KV 4 ngăn (3 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) - Thay thế tủ RMU Chợ Nghệ RMU- 24kV- 4 ngăn 2 Tủ
9 Tủ RMU 24KV 4 ngăn (4 ngăn CDPT 630A) RMU- 24kV- 4 ngăn 1 Tủ
10 Vỏ tủ RMU 4 ngăn Vỏ tủ 1 Tủ
11 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 3.253 m
12 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 401 m
13 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 81 m
14 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 996 m
15 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 85 m
16 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 1.942 m
17 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 214 m
18 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 657 m
19 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 24kV XLPE/HDPE/ACSR-120/19mm2 120 m
20 Đầu cốt M95 M95 6 Cái
21 Đầu cốt M70 M70 18 Cái
C A.2. Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Aptomat 1 pha 40A ATM1pha - 40A 158 Cái
2 Aptomat 3 pha 100A ATM3pha - 100A 22 Cái
3 Băng báo hiệu cáp B-BHC 5.764 m
4 Biển báo an toàn BAT 27 Cái
5 Biển báo các loại BBCL 16 Cái
6 Biển báo cáp ngầm BB-CN BB-CN 4 Cái
7 Biển báo cầu dao BB-CD BB-CD 2 Cái
8 Biển tên tủ Piler B-TU 27 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 66 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 239 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 23 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 18 m
13 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 73 m
14 Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 24 m
15 Cát đen 480,3663 m3
16 Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 BTLT-8,5-190-4,3 2 Cột
17 Đai thép không gỉ+khóa đai ĐT+KĐ 360 Bộ
18 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 ĐCCN-0,6/1kV 25-70mm2 28 Bộ
19 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 ĐCCN-0,6/1kV 70-120mm2 56 Bộ
20 Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 ĐC-RMU Enlbow-1x70 6 Cái
21 Đầu cốt M10 M10 632 Cái
22 Đầu cốt M25 M25 176 Cái
23 Đầu cốt M35 M35 32 Cái
24 Đầu cốt M50 M50 22 Cái
25 Đầu cốt M70 M70 64 Cái
26 Đầu cốt M120 M120 192 Cái
27 Đầu cos đồng nhôm AM-120 AM120 18 Cái
28 Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa DĐ-BT 9 kg
29 Doăng cao su chịu dầu 1 Bộ
30 Gạch chỉ bảo vệ cáp GC 28.384 Viên
31 Hóa chất GAM HC 39 bao
32 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) H1pha 158 hòm
33 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM H3 pha 22 hòm
34 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-NT 2 Bộ
35 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 HN-0,6/1kV M4x(35-70) mm2 6 Bộ
36 Hộp nối cấp ngầm 24kV M3x70mm2 HN- 24kV M3x70mm2 1 Bộ
37 Khối lượng bu lông móng tủ PL (7,39 kg/1 bộ) 229,09 kg
38 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH MC 170 Cái
39 Ống co ngót nhiệt phân pha ÔCN OCN 5 m
40 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 HDPE D195/160 952 m
41 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 HDPE D130/100 4.957 m
42 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 HDPE D40/30 401 m
43 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 HDPE D32/25 3.800 m
44 Sứ cao thế Enlbow 22kV SU- Enlbow 22kV 1 Bộ
45 Sứ đứng SĐ-24kV (cả ty) VHD-24KV 10 Quả
46 Tem dán hòm công tơ TD 180 Cái
47 Bu lông neo móng tủ RMU F12x250 (0,3kg x 4 cái = 1,2) BL-F12x250 1,2 kg
48 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD BTĐ-CD 20,89 kg
49 Bu lông neo móng trạm trụ M27x950 BL-M27x950 18,35 kg
50 Colie giữ ống nhựa (cả vít + nở) COLIE 540 Bộ
51 Ghế cách điện GCĐ-1 GCĐ 94,84 kg
52 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T GĐC-1T 41,78 kg
53 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T (20,78 kg x 2 bộ = 41,56) 83,12 kg
54 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V GĐC-1V 20,78 kg
55 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC2-T GĐC2-T 20,9 kg
56 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V GĐC-2V 28,46 kg
57 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 GĐC-1 18,03 kg
58 Thang trèo TS-3 TS-3 36,29 kg
59 Tiếp địa trạm TĐ-TBA TĐ-TBA 127,98 kg
60 Tiếp địa tủ công tơ (32,39 kg/1 bộ) TĐT-CT 1.004,09 kg
61 Tiếp địa tủ RMU TĐT-RMU 124,2 kg
62 Xà đỡ cầu dao XCD-1 XCD-1 57,72 kg
63 Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 CSV XSV-1 100,18 kg
64 Xà néo 3 pha dọc XN22-3L XN22-3L 106,94 kg
65 Xà phụ 1 pha XP-1 XP-1 11 kg
66 Xà phụ 1 pha XP-2 XP-2 20,45 kg
67 Xà phụ 3 pha XP-3 XP-3 23,46 kg
D A3. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
E I. Phần lắp đặt thiết bị
F I.1. TBA Trưng Vương 2
G I.1.1. Trung áp
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất 1 1 bộ (3 pha)
2 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV 1 bộ
H I.1.2. Trạm biến áp
1 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kV; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) 1 máy
2 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kV; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) 1 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kV; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA 1 máy
4 Lắp trụ thép trạm cột thép 1 cột
5 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
I I.1.3. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 13 1 tủ
J I.2. TBA Chợ Nghệ
K I.2.1, Trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
L I.2.2. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 6 1 tủ
M I.3. TBA Hoàng Diệu 1
N I.3.1. Trung áp
1 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
O I.3.2. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 6 1 tủ
P I.4. TBA Quang Trung 4
Q I.4.1. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 2 1 tủ
R II. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
S II.1. TBA Trưng Vương 2
T II.1.1. Trung áp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 208 m
2 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) 40 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) 6 m
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 1 Bộ
6 Pin post/Line post 24Kv- 840, Polymer + kẹp (+Ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) 10 Quả
7 Đầu cốt xử lý AM120 6 Cái
8 Đầu cốt M50 4 Cái
9 Biển báo cầu dao 1 Cái
10 Biển báo cáp ngầm 1 Cái
11 Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 27 m
12 Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 9 m
13 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 16 m
14 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 138 m
15 Xà néo 3 pha dọc XN22-3L 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao XCD-1 1 Bộ
17 Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 1 Bộ
18 Xà phụ 1 pha XP-1 1 Bộ
19 Xà phụ 1 pha XP-2 1 Bộ
20 Xà phụ 3 pha XP-3 1 Bộ
21 Ghế cách điện GCĐ-1 1 Bộ
22 Thang trèo TS-3 1 Bộ
23 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD 1 Bộ
24 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 1 Bộ
U II.1.2. Thu hồi trung áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) 3 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) 4 bộ
3 Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV 9 bộ chuỗi
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 17 sứ
5 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ và lắp đặt lại) 0,5499 1km dây
6 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát 3 chuỗi sứ
7 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ 1 bộ
V II.1.3. Trạm biến áp
1 Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 24 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 18 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 72 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 11 m
5 Đầu cốt M50 10 Cái
6 Đầu cốt M95 6 Cái
7 Đầu cốt M120 18 Cái
8 Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 6 Cái
9 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
10 Biển tên trạm 1 Cái
11 Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm 1 Cái
W II.1.4. Thu hồi Trạm biến áp
1 Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 3 công/bộ
2 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 24 sứ
4 Tháo cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
5 Tháo chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
6 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 0,018 1km dây
7 Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 0,049 1km dây
8 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), 6 bộ
9 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GĐM-(TH) GCĐ-(TH) 2 bộ
10 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang sắt) 1 bộ
11 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
X II.1.5. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 913 m
2 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 182 m
3 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 101 m
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 28 Bộ
5 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 6 Bộ
6 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 2 Bộ
7 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V 1 Bộ
8 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 13 Bộ
9 Đầu cốt M50 4 Cái
10 Đầu cốt M120 90 Cái
11 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 5 Cái
12 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 75 m
13 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 80 m
14 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 177 m
15 Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV 53 m
16 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 2 m
17 Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 1 Cột
Y II.1.6. Phần công tơ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 1.234 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 82 m
3 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 65 Cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 7 Cái
5 Aptomat 1 pha 40A 65 Cái
6 Aptomat 3 pha 100A 7 Cái
7 Đầu cốt M10 260 Cái
8 Đầu cốt M25 56 Cái
9 Thay công tơ 1 pha 65 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha 7 1 cái
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 126 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 29 m
Z II.1.7. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 5 cột
3 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 51 công/bộ
4 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 3 1 hộp
5 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 9 1 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,6206 km/dây
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 0,337 km/dây
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 0,0494 km/dây
AA II.1.8. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 48 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,489 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 64 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,489 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 272 cái
AB II.2. TBA Chợ Nghệ
AC II.2.1. Phần trung áp:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 420 m
2 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) 40 m
3 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 2 Bộ
4 Biển báo cáp ngầm 1 Cái
5 Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 31 m
6 Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV 10 m
7 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 363 m
AD II.2.2. Thu hồi trung áp:
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) 3 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) 2 Cột
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) 6 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) 2 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) 2 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) 2 bộ
7 Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV 18 bộ chuỗi
8 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 31 sứ
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV 1 1 bộ (3 pha)
10 Thay cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
11 Thay chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
12 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ và lắp đặt lại) 0,4107 1km dây
13 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ thu hồi) 0,4968 1km dây
14 Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
AE II.2.3. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 445 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 14 Bộ
3 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V 1 Bộ
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
5 Đầu cốt M120 42 Cái
6 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 2 Cái
7 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 20 m
8 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 21 m
AF II.2.4. Phần công tơ:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 793 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 124 m
3 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 41 Cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 6 Cái
5 Aptomat 1 pha 40A 41 Cái
6 Aptomat 3 pha 100A 6 Cái
7 Đầu cốt M10 164 Cái
8 Đầu cốt M25 48 Cái
9 Thay công tơ 1 pha 41 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha 6 1 cái
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 112 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 11 m
AG II.2.5. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 5 tấn
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo 7 bộ
5 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 33 công/bộ
6 Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại 60 sứ
7 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 1 1 hộp
8 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 22 1 hộp
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,5579 km/dây
10 Máng nhựa bọc dây 0,3488 1km dây
AH II.2.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 24 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,2555 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 32 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,2555 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 130 cái
AI II.3. TBA TTVT Sơn Tây
AJ II.3.1. Phần trung áp:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 84 m
2 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 1 Bộ
3 Hộp nối cấp ngầm 24kV M3x70mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 1 Bộ
4 Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 32 m
5 Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV 43 m
AK II.4. TBA Hoàng Diệu 1
AL II.4.1. Phần trung áp:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 358 m
2 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) 40 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) 6 m
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 3 Bộ
6 Đầu cốt xử lý AM120 12 Cái
7 Đầu cốt M50 4 Cái
8 Biển báo cầu dao 1 Cái
9 Biển báo cáp ngầm 1 Cái
10 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV 13 m
11 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV 13 m
12 Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV 14 m
13 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 172 m
14 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 89 m
15 Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV 28 m
16 Tiếp địa tủ RMU 1 Bộ
17 Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 1 Bộ
AM II.4.2. Thu hồi trung áp:
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) 4 Cột
2 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) 4 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) 4 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) 1 bộ
6 Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV 6 bộ chuỗi
7 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 28 sứ
8 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo hạ lắp đặt lại) 0,7737 1km dây
9 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo hạ thu hồi) 0,0624 1km dây
AN II.4.3. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 249 m
2 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 144 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 8 Bộ
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 6 Bộ
5 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC2-T 1 Bộ
7 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
8 Đầu cốt M70 18 Cái
9 Đầu cốt M120 24 Cái
10 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 1 Cái
11 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV 37 m
12 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 158 m
13 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 12 m
14 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 3 m
AO II.4.4. Phần công tơ:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 848 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 79 m
3 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 41 Cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 4 Cái
5 Aptomat 1 pha 40A 41 Cái
6 Aptomat 3 pha 100A 4 Cái
7 Đầu cốt M10 164 Cái
8 Đầu cốt M25 32 Cái
9 Thay công tơ 1 pha 41 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha 4 1 cái
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 116 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 23 m
AP II.4.5. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 3 tấn
3 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 13 công/bộ
4 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 1 1 hộp
5 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 10 1 hộp
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,2689 km/dây
AQ II.4.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 12 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,0797 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 16 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,0797 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 38 cái
AR II.5. TBA Quang Trung 4
AS II.5.1. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 173 m
2 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 325 m
3 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 111 m
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 4 Bộ
5 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 16 Bộ
6 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 5 Bộ
7 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 2 Bộ
8 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 2 Bộ
9 Đầu cốt M70 64 Cái
10 Đầu cốt M120 12 Cái
11 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 5 Cái
12 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 66 m
13 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV 11 m
14 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 113 m
15 Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV 4 m
16 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 2 m
17 Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 1 Cột
AT II.5.2. Phần công tơ:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 347 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 112 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 80 m
4 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 11 Cái
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 5 Cái
6 Aptomat 1 pha 40A 11 Cái
7 Aptomat 3 pha 100A 5 Cái
8 Đầu cốt M10 44 Cái
9 Đầu cốt M25 40 Cái
10 Đầu cốt M35 32 Cái
11 Thay công tơ 1 pha 11 1 cái
12 Thay công tơ 3 pha 5 1 cái
13 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 112 m
14 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 11 m
AU II.5.3. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
3 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 49 công/bộ
4 Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại 3 sứ
5 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 1 1 hộp
6 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 8 1 hộp
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,5622 km/dây
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 0,2465 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 0,0713 km/dây
10 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 21 bộ
11 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,22 1km dây
12 Lắp đặt và tháo kẹp quai 28 cái
13 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,22 1km dây
14 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 114 cái
AV II.6. Trưng Vương 1 - 4970
AW II.6.1. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 144 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 2 Bộ
3 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 1 Bộ
4 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 1 Bộ
5 Đầu cốt M120 6 Cái
6 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 1 Cái
7 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 15 m
8 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 10 m
9 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 39 m
AX III. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
AY III.1. TBA Trưng Vương 2
AZ III.1.1. Trung áp
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 196 m
2 Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 27 m
3 Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 9 m
4 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 16 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 138 m
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 11 Cái
BA III.1.2. Trạm biến áp
1 Phần móng trạm trụ 1 Móng
2 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
BB III.1.3. Hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 47 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 1.990 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 13 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 13 Bộ
5 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 75 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 80 m
7 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 177 m
8 Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV 53 m
9 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 2 m
10 Móng cột li tâm đơn MLT-3 1 Móng
11 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 1.234 m
12 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 82 m
13 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 126 m
14 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 29 m
BC III.2. TBA Chợ Nghệ
BD III.2.1. Trung áp
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 410 m
2 Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 31 m
3 Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV 10 m
4 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 363 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 21 Cái
BE III.2.2. Hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 19 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 794 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 6 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
5 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 20 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 21 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 913 m
8 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 124 m
9 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 112 m
10 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 11 m
BF III.3. TBA TTVT Sơn Tây
BG III.3.1. Trung áp:
1 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 81 m
2 Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 32 m
3 Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV 43 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 5 Cái
BH III.4. TBA Hoàng Diệu 1
BI III.4.1. Phần trung áp:
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 341 m
2 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV 13 m
3 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV 13 m
4 Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV 14 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 172 m
6 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 89 m
7 Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV 28 m
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 18 Cái
9 Móng tủ RMU 1 Móng
10 Tiếp địa tủ RMU 1 Bộ
BJ III.4.2. Hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 16 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 676 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 6 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
5 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV 37 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 158 m
7 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 12 m
8 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 3 m
9 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 848 m
10 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 79 m
11 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 116 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 23 m
BK III.5. TBA Quang Trung 4
BL III.5.1. Hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 26 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 1.072 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 2 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 2 Bộ
5 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 66 m
6 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV 11 m
7 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 113 m
8 Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV 4 m
9 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 2 m
10 Móng cột li tâm đơn MLT-3 1 Móng
11 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 347 m
12 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 112 m
13 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 10 m
14 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 69 m
BM III.6. TBA Trưng Vương 1
BN III.6.1. Hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 7 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 294 m
3 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 15 m
4 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 10 m
5 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 39 m
BO IV. Phần hoàn trả mặt bằng
BP IV.1. Phần trung áp
1 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV 13 m
2 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV 13 m
3 Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 59 m
4 Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 40 m
5 Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV 24 m
6 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 188 m
7 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 590 m
8 Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV 43 m
9 Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV 28 m
10 Tiếp địa tủ RMU 15 m
BQ IV.2. Phần trạm biến áp:
1 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 15 m
BR IV.3. Phần hạ áp:
1 Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV 37 m
2 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 268 m
3 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 146 m
4 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 43 m
5 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV 11 m
6 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 332 m
7 Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV 57 m
8 Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV 4 m
9 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 364 m
10 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 132 m
BS V. Phần vận chuyển
BT V.1. Phần thiết bị
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 4 ca
BU V.2. Phần vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 6 ca
BV B. Công trình: Cải tạo đường dây trung, hạ áp tuyến phố Phan Chu Trinh, Trần Hưng Đạo
BW B.1. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 Cầu dao phụ tải 24 kV ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 2 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA CS (LA)-22kV-10kA 2 Bộ
3 Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 1000 A, tủ tụ bù 4x30 kVAR cho máy biến áp 630 kVA TT-MBA-630-RMU3-1C3 TT-RMU 1 Trạm
4 Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 4 ngăn, tủ hạ áp 1000 A, tủ tụ bù 4x30 kVAR cho máy biến áp 630 kVA TT-MBA-630-RMU3-1C4 TT-RMU 1 Trạm
5 Tụ bù 30 kVAR 30kVAR, 440V, 3P 10 Tụ
6 Tủ phân phối Piler loại 1 atomat 400A & 2 atomat 250A 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) 32 Tủ
7 Tủ RMU 24KV 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) RMU- 24kV- 3 ngăn 1 Tủ
8 Tủ RMU 24KV 4 ngăn (4 ngăn CDPT 630A) RMU- 24kV- 4 ngăn 2 Tủ
9 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 4.335 m
10 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 658 m
11 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 66 m
12 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 778 m
13 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 2.437 m
14 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 190 m
15 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 267 m
BX B.2. Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Aptomat 1 pha 40A ATM1pha - 40A 207 Cái
2 Aptomat 3 pha 100A ATM3pha - 100A 34 Cái
3 Băng báo hiệu cáp B-BHC 4.898 m
4 Biển báo an toàn BAT 32 Cái
5 Biển báo các loại BBCL 16 Cái
6 Biển báo cáp ngầm BB-CN BB-CN 8 Cái
7 Biển báo cầu dao BB-CD BB-CD 3 Cái
8 Biển tên tủ Piler B-TU 32 Cái
9 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD (20.89* 2 bộ) BTĐ-CD 41,78 kg
10 Bu lông neo móng trạm trụ M27x950 BL-M27x950 18,35 kg
11 Bu lông neo móng trạm trụ M28x800 BL-M28x800 13,02 kg
12 Bu lông neo móng tủ RMU F12x250 (0,3kg x 4 cái x 2 tủ = 2,4) BL-RMU F12x250 2,4 kg
13 Cát đen 320,5799 m3
14 Đai thép không gỉ+khóa đai ĐT+KĐ 482 Bộ
15 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 ĐCCN-0,6/1kV 25-70mm2 34 Bộ
16 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 ĐCCN-0,6/1kV 70-120mm2 52 Bộ
17 Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x50 ĐC-RMU Enlbow-1x50 12 Cái
18 Đầu cốt M10 M10 414 Cái
19 Đầu cốt M25 M25 136 Cái
20 Đầu cốt M35 M35 16 Cái
21 Đầu cốt M50 M50 44 Cái
22 Đầu cốt M70 M70 40 Cái
23 Đầu cốt M120 M120 288 Cái
24 Đầu cốt M240 M240 44 Cái
25 Đầu cos đồng nhôm AM-120 AM120 24 Cái
26 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 103 m
27 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 314 m
28 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 178 m
29 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 32 m
30 Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 48 m
31 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 ACSR/XLPE/HDPE-120/19mm2-24kV 91 m
32 Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa DĐ-BT 7 kg
33 Doăng cao su chịu dầu 2 Bộ
34 Gạch chỉ bảo vệ cáp GC 15.667 Viên
35 Ghế cách điện GCĐ-1 GCĐ 94,84 kg
36 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 9 Cái
37 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T GĐC-1T 41,56 kg
38 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V GĐC-1V 83,12 kg
39 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-2T GĐC2-T 28,46 kg
40 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V GĐC-2V 28,46 kg
41 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 (18.03 x 2 bộ) GĐC-1 36,06 kg
42 Hóa chất GAM HC 48 bao
43 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) H1pha 207 hòm
44 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM H3 pha 34 hòm
45 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-NT 3 Bộ
46 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 HN-0,6/1kV M4x(35-70) mm2 2 Bộ
47 Khối lượng bu lông móng tủ PL (7,39 kg x 18 bộ = 133.02) 236,48 kg
48 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH MC 154 Cái
49 Ống co ngót nhiệt phân pha ÔCN OCN 10 m
50 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 HDPE D130/100 4.540 m
51 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 HDPE D32/25 4.980 m
52 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 HDPE D40/30 658 m
53 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 HDPE D195/160 710 m
54 Sứ cao thế Enlbow 22kV SU-Enlbow 22kV 2 Bộ
55 Sứ đứng SĐ-24kV (cả ty) VHD-24kV 10 Quả
56 Tem dán hòm công tơ TD 241 Cái
57 Thang trèo TS-3 TS-3 36,29 kg
58 Tiếp địa trạm TĐ-TBA TĐ-TBA 255,96 kg
59 Tiếp địa tủ công tơ (32,39 kg x 18 bộ = 583.02) TĐT-CT 1.036,48 kg
60 Tiếp địa tủ RMU 124,2kg x 2 bộ TĐT-RMU 248,4 kg
61 Xà đỡ cầu dao XCD-1 (57.72x 2 bộ) XCD-1 115,44 kg
62 Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 (50.09 x 2 bộ) CSV XSV-1 100,18 kg
63 Xà phụ 1 pha XP-1 XP-1 11 kg
64 Xà phụ 1 pha XP-2 XP-2 20,45 kg
65 Xà phụ 3 pha XP-3 XP-3 23,46 kg
BY B.3. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
BZ I. Phần lắp đặt thiết bị
CA I.1. TBA Trần Hưng Đạo 1
CB I.1.1. Trung áp
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất 2 1 bộ (3 pha)
2 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 2 1 tủ
CC I.1.2. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 6 1 tủ
CD I.2. TBA Phó Đức Chính
CE I.2.1. Trạm biến áp
1 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) 1 máy
2 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) 1 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA 1 máy
4 Lắp trụ thép trạm cột thép 1 cột
5 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
CF I.2.2. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 8 1 tủ
CG I.3. TBA Quang Trung 1
CH I.3.1. Trạm biến áp
1 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) 1 máy
2 Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) 1 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA 1 máy
4 Lắp trụ thép trạm cột thép 1 cột
5 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv 1 1 tủ
CI I.3.2. Hạ áp
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha 18 1 tủ
CJ II. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
CK II.1. TBA Trần Hưng Đạo 1
CL II.1.1. Phần trung áp:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 446 m
2 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) 60 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) 12 m
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 Bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 4 Bộ
6 Pin post/Line post 24Kv- 840, Polymer + kẹp (+Ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) 10 Quả
7 Đầu cốt xử lý AM120 12 Cái
8 Đầu cốt M50 8 Cái
9 Biển báo cầu dao 2 Cái
10 Biển báo cáp ngầm 4 Cái
11 Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV 8 m
12 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 81 m
13 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 199 m
14 Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 71 m
15 Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-1-0,6kV 12 m
16 Tiếp địa tủ RMU 2 Bộ
17 Xà đỡ cầu dao XCD-1 2 Bộ
18 Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 2 Bộ
19 Xà phụ 1 pha XP-1 1 Bộ
20 Xà phụ 1 pha XP-2 1 Bộ
21 Xà phụ 3 pha XP-3 1 Bộ
22 Ghế cách điện GCĐ-1 1 Bộ
23 Thang trèo TS-3 1 Bộ
24 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD 2 Bộ
25 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 2 Bộ
CM II.1.2. Phần thu hồi trung áp:
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) 1 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) 4 bộ
4 Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV 6 bộ chuỗi
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 9 sứ
6 Thay cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
7 Thay chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
8 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 (Tháo lắp đặt lại) 0,2511 1km dây
CN II.1.3. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 995 m
2 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 93 m
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 16 Bộ
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 4 Bộ
5 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V 2 Bộ
7 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
8 Đầu cốt M70 16 Cái
9 Đầu cốt M120 64 Cái
10 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 3 Cái
11 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 52 m
12 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 15 m
CO II.1.4. Phần công tơ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 1.051 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 81 m
3 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 49 Cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 6 Cái
5 Aptomat 1 pha 40A 49 Cái
6 Aptomat 3 pha 100A 6 Cái
7 Đầu cốt M10 98 Cái
8 Đầu cốt M25 24 Cái
9 Thay công tơ 1 pha 49 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha 6 1 cái
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 85 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 230 m
CP II.1.5. Phần tháo dỡ thu hồi:
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 18 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 3 tấn
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 7 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo 11 bộ
5 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 53 công/bộ
6 Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại 112 sứ
7 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 26 1 hộp
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,738 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 0,3496 km/dây
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 0,0781 km/dây
11 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 1,7772 1km dây
CQ II.1.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 51 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,4668 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 68 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,4668 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 238 cái
CR II.2. TBA Phó Đức Chính
CS II.2.1. Trung áp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 273 m
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 3 Bộ
3 Biển báo cáp ngầm 2 Cái
4 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 56 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 10 m
6 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 167 m
7 Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 27 m
8 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) 11 cột
9 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) 2 Cột
10 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) 11 bộ
11 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) 4 bộ
12 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) 1 bộ
13 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) 1 bộ
14 Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV 18 bộ chuỗi
15 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 50 sứ
16 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV 1 1 bộ (3 pha)
17 Thay cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
18 Thay chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
19 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo lắp đặt lại) 0,7668 1km dây
20 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo thu hồi) 0,741 1km dây
CT II.2.2. Trạm biến áp
1 Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 24 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 88 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 7 m
4 Đầu cốt M50 8 Cái
5 Đầu cốt M240 22 Cái
6 Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 6 Cái
7 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
8 Biển tên trạm 1 Cái
9 Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm 1 Cái
CU II.2.3. Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp
1 Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 3 công/bộ
2 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 24 sứ
4 Tháo cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
5 Tháo chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
6 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 0,018 1km dây
7 Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 0,045 1km dây
8 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), 6 bộ
9 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GĐM-(TH) GCĐ-(TH) 2 bộ
10 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang sắt) 1 bộ
11 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
CV II.2.4. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 635 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 24 Bộ
3 Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 2 Bộ
4 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-2T 1 Bộ
5 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V 1 Bộ
6 Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V 1 Bộ
7 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 8 Bộ
8 Đầu cốt M120 96 Cái
9 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 5 Cái
10 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV 33 m
11 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 8 m
CW II.2.5. Phần công tơ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 489 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 281 m
3 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 21 Cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 20 Cái
5 Aptomat 1 pha 40A 21 Cái
6 Aptomat 3 pha 100A 20 Cái
7 Đầu cốt M10 42 Cái
8 Đầu cốt M25 80 Cái
9 Thay công tơ 1 pha 21 1 cái
10 Thay công tơ 3 pha 20 1 cái
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 108 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 6 m
CX II.2.6. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 4 tấn
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 4 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo 2 bộ
5 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 13 công/bộ
6 Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại 32 sứ
7 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 16 1 hộp
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,3642 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 0,0285 km/dây
10 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,912 1km dây
CY II.2.7. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 12 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,1577 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 16 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,1577 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 82 cái
CZ II.3. TBA Quang Trung 1
DA II.3.1. Phần trung áp:
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 51 m
2 Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) 30 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) 6 m
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 2 Bộ
6 Đầu cốt xử lý AM120 12 Cái
7 Đầu cốt M50 4 Cái
8 Biển báo cầu dao 2 Cái
9 Biển báo cáp ngầm 4 Cái
10 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV 21 m
11 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-5-0,6kV 13 m
DB II.3.2. Phần trạm biến áp
1 Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 24 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 88 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 7 m
4 Đầu cốt M50 8 Cái
5 Đầu cốt M240 22 Cái
6 Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x50 6 Cái
7 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
8 Biển tên trạm 1 Cái
9 Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm 1 Cái
DC II.3.3. Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp
1 Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 3 công/bộ
2 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
3 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV 22 sứ
4 Tháo cầu chì 35 (22)Kv 1 1 bộ (3 pha)
5 Tháo chống sét van ≤ 35Kv 1 3 pha
6 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 0,021 1km dây
7 Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 0,045 1km dây
8 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), 7 bộ
9 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
DD II.3.4. Hạ áp
1 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 783 m
2 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 171 m
3 Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 94 m
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 12 Bộ
5 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 30 Bộ
6 Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T 1 Bộ
7 Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V 1 Bộ
8 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 18 Bộ
9 Đầu cốt M50 16 Cái
10 Đầu cốt M70 24 Cái
11 Đầu cốt M120 128 Cái
12 Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ 4 Cái
13 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV 6 m
14 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 211 m
15 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 9 m
16 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 209 m
DE II.3.5. Phần công tơ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 2.751 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 289 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 65 m
4 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 137 Cái
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 8 Cái
6 Aptomat 1 pha 40A 137 Cái
7 Aptomat 3 pha 100A 8 Cái
8 Đầu cốt M10 274 Cái
9 Đầu cốt M25 32 Cái
10 Đầu cốt M35 16 Cái
11 Thay công tơ 1 pha 137 1 cái
12 Thay công tơ 3 pha 8 1 cái
13 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 197 m
14 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 332 m
DF II.3.6. Phần tháo dỡ thu hồi:
1 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công 13 cột
2 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công 4 tấn
3 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 5 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo 10 bộ
5 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 12 công/bộ
6 Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại 92 sứ
7 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 4 1 hộp
8 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) 20 1 hộp
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 0,6633 km/dây
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 0,0927 km/dây
11 Máng nhự bọc dây 1,4576 1km dây
DG II.3.7. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang
1 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ 39 bộ
2 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 0,3417 1km dây
3 Lắp đặt và tháo kẹp quai 52 cái
4 Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 0,3417 1km dây
5 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo 212 cái
DH III. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
DI III.1. TBA Trần Hưng Đạo 1
DJ III.1.1. Phần trung áp:
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 401 m
2 Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV 8 m
3 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 81 m
4 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 199 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 71 m
6 Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-1-0,6kV 12 m
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 22 Cái
8 Móng tủ RMU 2 Móng
9 Tiếp địa tủ RMU 2 Bộ
DK III.1.2. Phần hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 47 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 1.611 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 6 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 6 Bộ
5 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 52 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 15 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 1.171 m
8 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 81 m
9 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 85 m
10 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 230 m
DL III.2. TBA Phó Đức Chính - 1776
DM III.2.1. Phần trung áp:
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 266 m
2 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 56 m
3 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 10 m
4 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 167 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 27 m
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 14 Cái
DN III.2.2. Phần trạm biến áp:
1 Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ tủ RMU & tủ hạ thế MT-TT-1C3 1 Móng
2 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
DO III.2.3. Phần hạ áp:
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 25 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 959 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 8 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 8 Bộ
5 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV 33 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 8 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 649 m
8 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 281 m
9 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 108 m
10 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 6 m
DP III.3. TBA Quang Trung 1
DQ III.3.1. Phần trung áp:
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 40 m
2 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV 21 m
3 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-5-0,6kV 13 m
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 55 Cái
5 Làm cọc tiêu 1 cái
DR III.3.2. Phần trạm biến áp:
1 Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ tủ RMU & tủ hạ thế MT-TT-1C4 1 Móng
2 Tiếp địa trạm TĐ-TBA 1 Bộ
DS III.3.3. Phần hạ áp
1 Mốc báo hiệu cáp MBH 43 Cái
2 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 1.925 m
3 Móng tủ phân phối Piler MT-PL 18 Móng
4 Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL 18 Bộ
5 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV 6 m
6 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 211 m
7 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 9 m
8 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 209 m
9 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 3.111 m
10 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 289 m
11 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 197 m
12 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 332 m
DT IV. Phần hoàn trả mặt bằng
DU IV.1. Phần trung áp
1 Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV 8 M
2 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV 137 m
3 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV 10 m
4 Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV 167 m
5 Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV 199 m
6 Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV 98 m
7 Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV 21 m
8 Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV 13 m
9 Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV 12 m
10 Tiếp địa tủ RMU (2 tủ) 30 m
DV IV.2. Phần trạm biến áp:
1 Tiếp địa trạm TĐ-TBA (2 trạm) 30 m
DW IV.3. Phần hạ áp:
1 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV 39 m
2 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV 211 m
3 Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV 9 m
4 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV 261 m
5 Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV 23 m
6 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX 390 m
7 Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT 568 m
DX V. Phần vận chuyển
DY V.1. Phần thiết bị
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 3 ca
DZ V.2. Phần vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn 4 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->