Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ ngầm các tuyến phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ ngầm các tuyến phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 17:55:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,366,411,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Công trình: Cải tạo đường dây trung, hạ áp tuyến phố Trưng Vương, Phó Đức Chính, Nguyễn Thái Học, Phạm Ngũ Lão | |||
| B | A.1. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24 kV ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA | CS (LA)-22kV-10kA | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 630A, tủ tụ bù 2x30 kVAR cho máy biến áp 400 kVA | TT-RMU | 1 | Trạm |
| 4 | Tụ bù hạ áp 30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ phân phối Piler loại 1 atomat 400A & 2 atomat 250A | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 23 | Tủ |
| 6 | Tủ phân phối Piler loại 2 atomat 400A & 2 atomat 250A | 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU 24KV 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) | RMU- 24kV- 3 ngăn | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 24KV 4 ngăn (3 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) - Thay thế tủ RMU Chợ Nghệ | RMU- 24kV- 4 ngăn | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ RMU 24KV 4 ngăn (4 ngăn CDPT 630A) | RMU- 24kV- 4 ngăn | 1 | Tủ |
| 10 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Vỏ tủ | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 3.253 | m |
| 12 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 401 | m |
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 81 | m |
| 14 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 996 | m |
| 15 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 85 | m |
| 16 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 | 1.942 | m |
| 17 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 | 214 | m |
| 18 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 | 657 | m |
| 19 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 | 24kV XLPE/HDPE/ACSR-120/19mm2 | 120 | m |
| 20 | Đầu cốt M95 | M95 | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M70 | M70 | 18 | Cái |
| C | A.2. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 40A | ATM1pha - 40A | 158 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 100A | ATM3pha - 100A | 22 | Cái |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | B-BHC | 5.764 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | BAT | 27 | Cái |
| 5 | Biển báo các loại | BBCL | 16 | Cái |
| 6 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | BB-CN | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo cầu dao BB-CD | BB-CD | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ Piler | B-TU | 27 | Cái |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 66 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 239 | m |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 23 | m |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | 18 | m |
| 13 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 73 | m |
| 14 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 | 24 | m |
| 15 | Cát đen | CĐ | 480,3663 | m3 |
| 16 | Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 | BTLT-8,5-190-4,3 | 2 | Cột |
| 17 | Đai thép không gỉ+khóa đai | ĐT+KĐ | 360 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | ĐCCN-0,6/1kV 25-70mm2 | 28 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | ĐCCN-0,6/1kV 70-120mm2 | 56 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 | ĐC-RMU Enlbow-1x70 | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | M10 | 632 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M25 | M25 | 176 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | M35 | 32 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M50 | M50 | 22 | Cái |
| 25 | Đầu cốt M70 | M70 | 64 | Cái |
| 26 | Đầu cốt M120 | M120 | 192 | Cái |
| 27 | Đầu cos đồng nhôm AM-120 | AM120 | 18 | Cái |
| 28 | Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa DĐ-BT | 9 | kg | |
| 29 | Doăng cao su chịu dầu | 1 | Bộ | |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GC | 28.384 | Viên |
| 31 | Hóa chất GAM | HC | 39 | bao |
| 32 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H1pha | 158 | hòm |
| 33 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | H3 pha | 22 | hòm |
| 34 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-NT | 2 | Bộ |
| 35 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | HN-0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | 6 | Bộ |
| 36 | Hộp nối cấp ngầm 24kV M3x70mm2 | HN- 24kV M3x70mm2 | 1 | Bộ |
| 37 | Khối lượng bu lông móng tủ PL (7,39 kg/1 bộ) | 229,09 | kg | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | MC | 170 | Cái |
| 39 | Ống co ngót nhiệt phân pha ÔCN | OCN | 5 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | HDPE D195/160 | 952 | m |
| 41 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | HDPE D130/100 | 4.957 | m |
| 42 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | HDPE D40/30 | 401 | m |
| 43 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 3.800 | m |
| 44 | Sứ cao thế Enlbow 22kV | SU- Enlbow 22kV | 1 | Bộ |
| 45 | Sứ đứng SĐ-24kV (cả ty) | VHD-24KV | 10 | Quả |
| 46 | Tem dán hòm công tơ | TD | 180 | Cái |
| 47 | Bu lông neo móng tủ RMU F12x250 (0,3kg x 4 cái = 1,2) | BL-F12x250 | 1,2 | kg |
| 48 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | BTĐ-CD | 20,89 | kg |
| 49 | Bu lông neo móng trạm trụ M27x950 | BL-M27x950 | 18,35 | kg |
| 50 | Colie giữ ống nhựa (cả vít + nở) | COLIE | 540 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện GCĐ-1 | GCĐ | 94,84 | kg |
| 52 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | GĐC-1T | 41,78 | kg |
| 53 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T (20,78 kg x 2 bộ = 41,56) | 83,12 | kg | |
| 54 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | GĐC-1V | 20,78 | kg |
| 55 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC2-T | GĐC2-T | 20,9 | kg |
| 56 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V | GĐC-2V | 28,46 | kg |
| 57 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | GĐC-1 | 18,03 | kg |
| 58 | Thang trèo TS-3 | TS-3 | 36,29 | kg |
| 59 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | TĐ-TBA | 127,98 | kg |
| 60 | Tiếp địa tủ công tơ (32,39 kg/1 bộ) | TĐT-CT | 1.004,09 | kg |
| 61 | Tiếp địa tủ RMU | TĐT-RMU | 124,2 | kg |
| 62 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | XCD-1 | 57,72 | kg |
| 63 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 | CSV XSV-1 | 100,18 | kg |
| 64 | Xà néo 3 pha dọc XN22-3L | XN22-3L | 106,94 | kg |
| 65 | Xà phụ 1 pha XP-1 | XP-1 | 11 | kg |
| 66 | Xà phụ 1 pha XP-2 | XP-2 | 20,45 | kg |
| 67 | Xà phụ 3 pha XP-3 | XP-3 | 23,46 | kg |
| D | A3. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| E | I. Phần lắp đặt thiết bị | |||
| F | I.1. TBA Trưng Vương 2 | |||
| G | I.1.1. Trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| H | I.1.2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kV; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) | 1 | máy | |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kV; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) | 1 | máy | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kV; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp trụ thép trạm cột thép | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| I | I.1.3. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 13 | 1 tủ | |
| J | I.2. TBA Chợ Nghệ | |||
| K | I.2.1, Trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| L | I.2.2. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 6 | 1 tủ | |
| M | I.3. TBA Hoàng Diệu 1 | |||
| N | I.3.1. Trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| O | I.3.2. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 6 | 1 tủ | |
| P | I.4. TBA Quang Trung 4 | |||
| Q | I.4.1. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 2 | 1 tủ | |
| R | II. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| S | II.1. TBA Trưng Vương 2 | |||
| T | II.1.1. Trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 208 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) | 40 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) | 6 | m | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | |
| 6 | Pin post/Line post 24Kv- 840, Polymer + kẹp (+Ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | 10 | Quả | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 9 | Biển báo cầu dao | 1 | Cái | |
| 10 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 11 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 27 | m | |
| 12 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 9 | m | |
| 13 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 16 | m | |
| 14 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 138 | m | |
| 15 | Xà néo 3 pha dọc XN22-3L | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ 1 pha XP-2 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo TS-3 | 1 | Bộ | |
| 23 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | 1 | Bộ | |
| U | II.1.2. Thu hồi trung áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) | 3 | cột | |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) | 4 | bộ | |
| 3 | Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV | 9 | bộ chuỗi | |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 17 | sứ | |
| 5 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ và lắp đặt lại) | 0,5499 | 1km dây | |
| 6 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát | 3 | chuỗi sứ | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| V | II.1.3. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | 18 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 72 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 11 | m | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M95 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M120 | 18 | Cái | |
| 8 | Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 | 6 | Cái | |
| 9 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| W | II.1.4. Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | công/bộ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 24 | sứ | |
| 4 | Tháo cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 0,018 | 1km dây | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,049 | 1km dây | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), | 6 | bộ | |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GĐM-(TH) GCĐ-(TH) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang sắt) | 1 | bộ | |
| 11 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| X | II.1.5. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 913 | m | |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 182 | m | |
| 3 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 101 | m | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 28 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | 6 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 2 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 13 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 90 | Cái | |
| 11 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 5 | Cái | |
| 12 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 75 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 80 | m | |
| 14 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 177 | m | |
| 15 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV | 53 | m | |
| 16 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 2 | m | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | Cột | |
| Y | II.1.6. Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 1.234 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 82 | m | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 65 | Cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 7 | Cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 65 | Cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 100A | 7 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 260 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M25 | 56 | Cái | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 65 | 1 cái | |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | 7 | 1 cái | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 126 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 29 | m | |
| Z | II.1.7. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 10 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 51 | công/bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 9 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,6206 | km/dây | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | 0,337 | km/dây | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | 0,0494 | km/dây | |
| AA | II.1.8. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 48 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,489 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 64 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,489 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 272 | cái | |
| AB | II.2. TBA Chợ Nghệ | |||
| AC | II.2.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 420 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) | 40 | m | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 5 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 31 | m | |
| 6 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV | 10 | m | |
| 7 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 363 | m | |
| AD | II.2.2. Thu hồi trung áp: | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) | 2 | Cột | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) | 6 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) | 2 | bộ | |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) | 2 | bộ | |
| 7 | Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV | 18 | bộ chuỗi | |
| 8 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 31 | sứ | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | Thay cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 11 | Thay chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 12 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ và lắp đặt lại) | 0,4107 | 1km dây | |
| 13 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (tháo hạ thu hồi) | 0,4968 | 1km dây | |
| 14 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường; loại tủ điện cáp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| AE | II.2.3. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 445 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 14 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 42 | Cái | |
| 6 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 2 | Cái | |
| 7 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 20 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 21 | m | |
| AF | II.2.4. Phần công tơ: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 793 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 124 | m | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 41 | Cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 6 | Cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 41 | Cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 100A | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 164 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M25 | 48 | Cái | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 41 | 1 cái | |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | 6 | 1 cái | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 112 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 11 | m | |
| AG | II.2.5. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 5 | tấn | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo | 7 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 33 | công/bộ | |
| 6 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 60 | sứ | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 1 | 1 hộp | |
| 8 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 22 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,5579 | km/dây | |
| 10 | Máng nhựa bọc dây | 0,3488 | 1km dây | |
| AH | II.2.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 24 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,2555 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 32 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,2555 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 130 | cái | |
| AI | II.3. TBA TTVT Sơn Tây | |||
| AJ | II.3.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cấp ngầm 24kV M3x70mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 32 | m | |
| 5 | Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV | 43 | m | |
| AK | II.4. TBA Hoàng Diệu 1 | |||
| AL | II.4.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 358 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) | 40 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) | 6 | m | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 8 | Biển báo cầu dao | 1 | Cái | |
| 9 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 10 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV | 13 | m | |
| 11 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV | 13 | m | |
| 12 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV | 14 | m | |
| 13 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 172 | m | |
| 14 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 89 | m | |
| 15 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV | 28 | m | |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 | 1 | Bộ | |
| AM | II.4.2. Thu hồi trung áp: | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) | 4 | Cột | |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) | 4 | bộ | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) | 4 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV | 6 | bộ chuỗi | |
| 7 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 28 | sứ | |
| 8 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo hạ lắp đặt lại) | 0,7737 | 1km dây | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo hạ thu hồi) | 0,0624 | 1km dây | |
| AN | II.4.3. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 249 | m | |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 144 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 8 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | 6 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC2-T | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt M70 | 18 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 24 | Cái | |
| 10 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 1 | Cái | |
| 11 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV | 37 | m | |
| 12 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 158 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 12 | m | |
| 14 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 3 | m | |
| AO | II.4.4. Phần công tơ: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 848 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 79 | m | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 41 | Cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 4 | Cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 41 | Cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 100A | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 164 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M25 | 32 | Cái | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 41 | 1 cái | |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | 4 | 1 cái | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 116 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 23 | m | |
| AP | II.4.5. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 3 | tấn | |
| 3 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 13 | công/bộ | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 10 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,2689 | km/dây | |
| AQ | II.4.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 12 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,0797 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 16 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,0797 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 38 | cái | |
| AR | II.5. TBA Quang Trung 4 | |||
| AS | II.5.1. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 173 | m | |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 325 | m | |
| 3 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 111 | m | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 4 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | 16 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | 5 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 2 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 2 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt M70 | 64 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 12 | Cái | |
| 11 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 5 | Cái | |
| 12 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 66 | m | |
| 13 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV | 11 | m | |
| 14 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 113 | m | |
| 15 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV | 4 | m | |
| 16 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 2 | m | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | Cột | |
| AT | II.5.2. Phần công tơ: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 347 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 112 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 80 | m | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 11 | Cái | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 5 | Cái | |
| 6 | Aptomat 1 pha 40A | 11 | Cái | |
| 7 | Aptomat 3 pha 100A | 5 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M10 | 44 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M25 | 40 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 32 | Cái | |
| 11 | Thay công tơ 1 pha | 11 | 1 cái | |
| 12 | Thay công tơ 3 pha | 5 | 1 cái | |
| 13 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 112 | m | |
| 14 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 11 | m | |
| AU | II.5.3. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 49 | công/bộ | |
| 4 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 3 | sứ | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 8 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,5622 | km/dây | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | 0,2465 | km/dây | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | 0,0713 | km/dây | |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 21 | bộ | |
| 11 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,22 | 1km dây | |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 28 | cái | |
| 13 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,22 | 1km dây | |
| 14 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 114 | cái | |
| AV | II.6. Trưng Vương 1 - 4970 | |||
| AW | II.6.1. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 144 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt M120 | 6 | Cái | |
| 6 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 1 | Cái | |
| 7 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 15 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 10 | m | |
| 9 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 39 | m | |
| AX | III. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| AY | III.1. TBA Trưng Vương 2 | |||
| AZ | III.1.1. Trung áp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 196 | m | |
| 2 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 27 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 9 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 16 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 138 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 11 | Cái | |
| BA | III.1.2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Phần móng trạm trụ | 1 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| BB | III.1.3. Hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 47 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 1.990 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 13 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 13 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 75 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 80 | m | |
| 7 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 177 | m | |
| 8 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV | 53 | m | |
| 9 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 2 | m | |
| 10 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 | 1 | Móng | |
| 11 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 1.234 | m | |
| 12 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 82 | m | |
| 13 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 126 | m | |
| 14 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 29 | m | |
| BC | III.2. TBA Chợ Nghệ | |||
| BD | III.2.1. Trung áp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 410 | m | |
| 2 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 31 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV | 10 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 363 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 21 | Cái | |
| BE | III.2.2. Hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 19 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 794 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 6 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 20 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 21 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 913 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 124 | m | |
| 9 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 112 | m | |
| 10 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 11 | m | |
| BF | III.3. TBA TTVT Sơn Tây | |||
| BG | III.3.1. Trung áp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 81 | m | |
| 2 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 32 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV | 43 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 5 | Cái | |
| BH | III.4. TBA Hoàng Diệu 1 | |||
| BI | III.4.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 341 | m | |
| 2 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV | 13 | m | |
| 3 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV | 13 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV | 14 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 172 | m | |
| 6 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 89 | m | |
| 7 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV | 28 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 18 | Cái | |
| 9 | Móng tủ RMU | 1 | Móng | |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | Bộ | |
| BJ | III.4.2. Hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 16 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 676 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 6 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV | 37 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 158 | m | |
| 7 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 12 | m | |
| 8 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 3 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 848 | m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 79 | m | |
| 11 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 116 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 23 | m | |
| BK | III.5. TBA Quang Trung 4 | |||
| BL | III.5.1. Hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 26 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 1.072 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 2 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 2 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 66 | m | |
| 6 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV | 11 | m | |
| 7 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 113 | m | |
| 8 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV | 4 | m | |
| 9 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 2 | m | |
| 10 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 | 1 | Móng | |
| 11 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 347 | m | |
| 12 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 112 | m | |
| 13 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 10 | m | |
| 14 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 69 | m | |
| BM | III.6. TBA Trưng Vương 1 | |||
| BN | III.6.1. Hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 7 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 294 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 15 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 10 | m | |
| 5 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 39 | m | |
| BO | IV. Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| BP | IV.1. Phần trung áp | |||
| 1 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV | 13 | m | |
| 2 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV | 13 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 59 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 40 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 cáp trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-3-0,6kV | 24 | m | |
| 6 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 188 | m | |
| 7 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 590 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn 24kV dưới nền bê tông HC1-BT-24kV | 43 | m | |
| 9 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa HC3-ĐN-24kV | 28 | m | |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | 15 | m | |
| BQ | IV.2. Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 15 | m | |
| BR | IV.3. Phần hạ áp: | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT-0,6kV | 37 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 268 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 146 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 43 | m | |
| 5 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới đường nhựa HC2-ĐN-0,6kV | 11 | m | |
| 6 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 332 | m | |
| 7 | Hào cáp bốn đi dưới bó vỉa HC4-BV-0,6kV | 57 | m | |
| 8 | Hào cáp bốn đi dưới vỉa hè lát đa xẻ HC4-ĐX-0,6kV | 4 | m | |
| 9 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 364 | m | |
| 10 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 132 | m | |
| BS | V. Phần vận chuyển | |||
| BT | V.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 4 | ca | |
| BU | V.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 6 | ca | |
| BV | B. Công trình: Cải tạo đường dây trung, hạ áp tuyến phố Phan Chu Trinh, Trần Hưng Đạo | |||
| BW | B.1. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24 kV ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA | CS (LA)-22kV-10kA | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 1000 A, tủ tụ bù 4x30 kVAR cho máy biến áp 630 kVA TT-MBA-630-RMU3-1C3 | TT-RMU | 1 | Trạm |
| 4 | Trụ thép hợp bộ Tủ RMU 4 ngăn, tủ hạ áp 1000 A, tủ tụ bù 4x30 kVAR cho máy biến áp 630 kVA TT-MBA-630-RMU3-1C4 | TT-RMU | 1 | Trạm |
| 5 | Tụ bù 30 kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 10 | Tụ |
| 6 | Tủ phân phối Piler loại 1 atomat 400A & 2 atomat 250A | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 32 | Tủ |
| 7 | Tủ RMU 24KV 3 ngăn (2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn máy cắt 200A) | RMU- 24kV- 3 ngăn | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 24KV 4 ngăn (4 ngăn CDPT 630A) | RMU- 24kV- 4 ngăn | 2 | Tủ |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 4.335 | m |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 658 | m |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 66 | m |
| 12 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 778 | m |
| 13 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120mm2 | 2.437 | m |
| 14 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50mm2 | 190 | m |
| 15 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70mm2 | 267 | m |
| BX | B.2. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 40A | ATM1pha - 40A | 207 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 100A | ATM3pha - 100A | 34 | Cái |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | B-BHC | 4.898 | m |
| 4 | Biển báo an toàn | BAT | 32 | Cái |
| 5 | Biển báo các loại | BBCL | 16 | Cái |
| 6 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | BB-CN | 8 | Cái |
| 7 | Biển báo cầu dao BB-CD | BB-CD | 3 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ Piler | B-TU | 32 | Cái |
| 9 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD (20.89* 2 bộ) | BTĐ-CD | 41,78 | kg |
| 10 | Bu lông neo móng trạm trụ M27x950 | BL-M27x950 | 18,35 | kg |
| 11 | Bu lông neo móng trạm trụ M28x800 | BL-M28x800 | 13,02 | kg |
| 12 | Bu lông neo móng tủ RMU F12x250 (0,3kg x 4 cái x 2 tủ = 2,4) | BL-RMU F12x250 | 2,4 | kg |
| 13 | Cát đen | CĐ | 320,5799 | m3 |
| 14 | Đai thép không gỉ+khóa đai | ĐT+KĐ | 482 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | ĐCCN-0,6/1kV 25-70mm2 | 34 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | ĐCCN-0,6/1kV 70-120mm2 | 52 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x50 | ĐC-RMU Enlbow-1x50 | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M10 | M10 | 414 | Cái |
| 19 | Đầu cốt M25 | M25 | 136 | Cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | M35 | 16 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | M50 | 44 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M70 | M70 | 40 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M120 | M120 | 288 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M240 | M240 | 44 | Cái |
| 25 | Đầu cos đồng nhôm AM-120 | AM120 | 24 | Cái |
| 26 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 103 | m |
| 27 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 | 314 | m |
| 28 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 178 | m |
| 29 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 32 | m |
| 30 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-24kV–1x50mm2 | 48 | m |
| 31 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 | ACSR/XLPE/HDPE-120/19mm2-24kV | 91 | m |
| 32 | Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa DĐ-BT | 7 | kg | |
| 33 | Doăng cao su chịu dầu | 2 | Bộ | |
| 34 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GC | 15.667 | Viên |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-1 | GCĐ | 94,84 | kg |
| 36 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 9 | Cái |
| 37 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | GĐC-1T | 41,56 | kg |
| 38 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | GĐC-1V | 83,12 | kg |
| 39 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-2T | GĐC2-T | 28,46 | kg |
| 40 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V | GĐC-2V | 28,46 | kg |
| 41 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 (18.03 x 2 bộ) | GĐC-1 | 36,06 | kg |
| 42 | Hóa chất GAM | HC | 48 | bao |
| 43 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H1pha | 207 | hòm |
| 44 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | H3 pha | 34 | hòm |
| 45 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-NT | 3 | Bộ |
| 46 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | HN-0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | 2 | Bộ |
| 47 | Khối lượng bu lông móng tủ PL (7,39 kg x 18 bộ = 133.02) | 236,48 | kg | |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | MC | 154 | Cái |
| 49 | Ống co ngót nhiệt phân pha ÔCN | OCN | 10 | m |
| 50 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | HDPE D130/100 | 4.540 | m |
| 51 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 4.980 | m |
| 52 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | HDPE D40/30 | 658 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | HDPE D195/160 | 710 | m |
| 54 | Sứ cao thế Enlbow 22kV | SU-Enlbow 22kV | 2 | Bộ |
| 55 | Sứ đứng SĐ-24kV (cả ty) | VHD-24kV | 10 | Quả |
| 56 | Tem dán hòm công tơ | TD | 241 | Cái |
| 57 | Thang trèo TS-3 | TS-3 | 36,29 | kg |
| 58 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | TĐ-TBA | 255,96 | kg |
| 59 | Tiếp địa tủ công tơ (32,39 kg x 18 bộ = 583.02) | TĐT-CT | 1.036,48 | kg |
| 60 | Tiếp địa tủ RMU 124,2kg x 2 bộ | TĐT-RMU | 248,4 | kg |
| 61 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 (57.72x 2 bộ) | XCD-1 | 115,44 | kg |
| 62 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 (50.09 x 2 bộ) | CSV XSV-1 | 100,18 | kg |
| 63 | Xà phụ 1 pha XP-1 | XP-1 | 11 | kg |
| 64 | Xà phụ 1 pha XP-2 | XP-2 | 20,45 | kg |
| 65 | Xà phụ 3 pha XP-3 | XP-3 | 23,46 | kg |
| BY | B.3. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| BZ | I. Phần lắp đặt thiết bị | |||
| CA | I.1. TBA Trần Hưng Đạo 1 | |||
| CB | I.1.1. Trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 2 | 1 tủ | |
| CC | I.1.2. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 6 | 1 tủ | |
| CD | I.2. TBA Phó Đức Chính | |||
| CE | I.2.1. Trạm biến áp | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) | 1 | máy | |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) | 1 | máy | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp trụ thép trạm cột thép | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| CF | I.2.2. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 8 | 1 tủ | |
| CG | I.3. TBA Quang Trung 1 | |||
| CH | I.3.1. Trạm biến áp | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Vệ sinh, tháo lắp) | 1 | máy | |
| 2 | Sửa chữa máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0,4kv; công suất ≤ 400KVA (Rút ruột, kiểm tra, sửa chữa) | 1 | máy | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 500KVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp trụ thép trạm cột thép | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | 1 | 1 tủ | |
| CI | I.3.2. Hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 18 | 1 tủ | |
| CJ | II. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| CK | II.1. TBA Trần Hưng Đạo 1 | |||
| CL | II.1.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 446 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) | 60 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) | 12 | m | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 4 | Bộ | |
| 6 | Pin post/Line post 24Kv- 840, Polymer + kẹp (+Ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | 10 | Quả | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 9 | Biển báo cầu dao | 2 | Cái | |
| 10 | Biển báo cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 11 | Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV | 8 | m | |
| 12 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 81 | m | |
| 13 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 199 | m | |
| 14 | Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 71 | m | |
| 15 | Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-1-0,6kV | 12 | m | |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XSV-1 | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ 1 pha XP-2 | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 22 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 23 | Thang trèo TS-3 | 1 | Bộ | |
| 24 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | 2 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | 2 | Bộ | |
| CM | II.1.2. Phần thu hồi trung áp: | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) | 1 | cột | |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) | 4 | bộ | |
| 4 | Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV | 6 | bộ chuỗi | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 9 | sứ | |
| 6 | Thay cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 7 | Thay chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 8 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 (Tháo lắp đặt lại) | 0,2511 | 1km dây | |
| CN | II.1.3. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 995 | m | |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 93 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 16 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | 4 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | 2 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt M70 | 16 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 64 | Cái | |
| 10 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 3 | Cái | |
| 11 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 52 | m | |
| 12 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 15 | m | |
| CO | II.1.4. Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 1.051 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 81 | m | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 49 | Cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 6 | Cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 49 | Cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 100A | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 98 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M25 | 24 | Cái | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 49 | 1 cái | |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | 6 | 1 cái | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 85 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 230 | m | |
| CP | II.1.5. Phần tháo dỡ thu hồi: | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 18 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 3 | tấn | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 7 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo | 11 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 53 | công/bộ | |
| 6 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 112 | sứ | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 26 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,738 | km/dây | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | 0,3496 | km/dây | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | 0,0781 | km/dây | |
| 11 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 1,7772 | 1km dây | |
| CQ | II.1.6. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 51 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,4668 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 68 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,4668 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 238 | cái | |
| CR | II.2. TBA Phó Đức Chính | |||
| CS | II.2.1. Trung áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 273 | m | |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Biển báo cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 56 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 10 | m | |
| 6 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 167 | m | |
| 7 | Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 27 | m | |
| 8 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT12-TH) | 11 | cột | |
| 9 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công (LT14-TH) | 2 | Cột | |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo (XN-TH, XĐG-TH, NĐ-TH) | 11 | bộ | |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (XP-TH, XSV-TH, XCD-TH) | 4 | bộ | |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GCĐ-TH) | 1 | bộ | |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (TS-TH) | 1 | bộ | |
| 14 | Thay sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp dưới đất 15÷22kV | 18 | bộ chuỗi | |
| 15 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 50 | sứ | |
| 16 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 17 | Thay cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 18 | Thay chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 19 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo lắp đặt lại) | 0,7668 | 1km dây | |
| 20 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 (tháo thu hồi) | 0,741 | 1km dây | |
| CT | II.2.2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 88 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 7 | m | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 22 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x70 | 6 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| 8 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 9 | Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| CU | II.2.3. Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | công/bộ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 24 | sứ | |
| 4 | Tháo cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 0,018 | 1km dây | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,045 | 1km dây | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), | 6 | bộ | |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 230kg; xà thép các loại cột hình Π; A (GĐM-(TH) GCĐ-(TH) | 2 | bộ | |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ (Thang sắt) | 1 | bộ | |
| 11 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| CV | II.2.4. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 635 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 24 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV M4x(35-70) mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-2T | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp cột vuông đúp GĐC-2V | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 8 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 96 | Cái | |
| 9 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 5 | Cái | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV | 33 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 8 | m | |
| CW | II.2.5. Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 489 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 281 | m | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 21 | Cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 20 | Cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 40A | 21 | Cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 100A | 20 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M10 | 42 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M25 | 80 | Cái | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 21 | 1 cái | |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | 20 | 1 cái | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 108 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 6 | m | |
| CX | II.2.6. Phần tháo dỡ thu hồi hạ áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 4 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo | 2 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 13 | công/bộ | |
| 6 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 32 | sứ | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 16 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,3642 | km/dây | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | 0,0285 | km/dây | |
| 10 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,912 | 1km dây | |
| CY | II.2.7. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 12 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,1577 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 16 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,1577 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 82 | cái | |
| CZ | II.3. TBA Quang Trung 1 | |||
| DA | II.3.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 51 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 (Nối lèo) | 30 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối CSV) | 6 | m | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 4 | Cái | |
| 8 | Biển báo cầu dao | 2 | Cái | |
| 9 | Biển báo cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 10 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV | 21 | m | |
| 11 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-5-0,6kV | 13 | m | |
| DB | II.3.2. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế đơn pha từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-35 kV–1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 88 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 7 | m | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt M240 | 22 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp đơn pha đấu vào cực máy biến áp + tủ RMU Enlbow-1x50 | 6 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| 8 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 9 | Biển báo an toàn, biển báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| DC | II.3.3. Phần tháo dỡ thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 3 | công/bộ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay dưới đất; cột tròn 15÷22 kV | 22 | sứ | |
| 4 | Tháo cầu chì 35 (22)Kv | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo chống sét van ≤ 35Kv | 1 | 3 pha | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 0,021 | 1km dây | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,045 | 1km dây | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột hình Π; A XDD-(TH), XTG-(TH), XSI-(TH), XSV-(TH), | 7 | bộ | |
| 9 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| DD | II.3.4. Hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 783 | m | |
| 2 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | 171 | m | |
| 3 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 94 | m | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 25-70mm2 | 30 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp cột li tâm đơn GĐC-1T | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp cột vuông đơn GĐC-1V | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 18 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 16 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M70 | 24 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt M120 | 128 | Cái | |
| 12 | Biển báo cáp ngầm, biển báo tên lộ | 4 | Cái | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV | 6 | m | |
| 14 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 211 | m | |
| 15 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 9 | m | |
| 16 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 209 | m | |
| DE | II.3.5. Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M2*10 mm2 | 2.751 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | 289 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*35 mm2 | 65 | m | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 137 | Cái | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 8 | Cái | |
| 6 | Aptomat 1 pha 40A | 137 | Cái | |
| 7 | Aptomat 3 pha 100A | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt M10 | 274 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt M25 | 32 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 16 | Cái | |
| 11 | Thay công tơ 1 pha | 137 | 1 cái | |
| 12 | Thay công tơ 3 pha | 8 | 1 cái | |
| 13 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 197 | m | |
| 14 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 332 | m | |
| DF | II.3.6. Phần tháo dỡ thu hồi: | |||
| 1 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 13 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 5 | bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo | 10 | bộ | |
| 5 | Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | công/bộ | |
| 6 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 92 | sứ | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 4 | 1 hộp | |
| 8 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | 20 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | 0,6633 | km/dây | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | 0,0927 | km/dây | |
| 11 | Máng nhự bọc dây | 1,4576 | 1km dây | |
| DG | II.3.7. Tháo dỡ thu hồi phần bó cáp chỉnh trang | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | 39 | bộ | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,3417 | 1km dây | |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 52 | cái | |
| 4 | Thay dây bằng thủ công; dây thép; tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,3417 | 1km dây | |
| 5 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 212 | cái | |
| DH | III. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| DI | III.1. TBA Trần Hưng Đạo 1 | |||
| DJ | III.1.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 401 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV | 8 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 81 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 199 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 71 | m | |
| 6 | Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-1-0,6kV | 12 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 22 | Cái | |
| 8 | Móng tủ RMU | 2 | Móng | |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU | 2 | Bộ | |
| DK | III.1.2. Phần hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 47 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 1.611 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 6 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 6 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 52 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 15 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 1.171 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 81 | m | |
| 9 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 85 | m | |
| 10 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 230 | m | |
| DL | III.2. TBA Phó Đức Chính - 1776 | |||
| DM | III.2.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 266 | m | |
| 2 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 56 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 10 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 167 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 27 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 14 | Cái | |
| DN | III.2.2. Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ tủ RMU & tủ hạ thế MT-TT-1C3 | 1 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| DO | III.2.3. Phần hạ áp: | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 25 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 959 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 8 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 8 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV | 33 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 8 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 649 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 281 | m | |
| 9 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 108 | m | |
| 10 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 6 | m | |
| DP | III.3. TBA Quang Trung 1 | |||
| DQ | III.3.1. Phần trung áp: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/160 | 40 | m | |
| 2 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV | 21 | m | |
| 3 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24kV-5-0,6kV | 13 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | 55 | Cái | |
| 5 | Làm cọc tiêu | 1 | cái | |
| DR | III.3.2. Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ tủ RMU & tủ hạ thế MT-TT-1C4 | 1 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA | 1 | Bộ | |
| DS | III.3.3. Phần hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 43 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D130/100 | 1.925 | m | |
| 3 | Móng tủ phân phối Piler MT-PL | 18 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ TĐ-PL | 18 | Bộ | |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV | 6 | m | |
| 6 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 211 | m | |
| 7 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 9 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 209 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D32/25 | 3.111 | m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE D40/30 | 289 | m | |
| 11 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 197 | m | |
| 12 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 332 | m | |
| DT | IV. Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| DU | IV.1. Phần trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi đươi đường nhựa HC1-ĐN-24KV | 8 | M | |
| 2 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-1-0,6kV | 137 | m | |
| 3 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC1-ĐN-24kV-2-0,6kV | 10 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-1-0,6kV | 167 | m | |
| 5 | Hào cáp 1 trung áp, 2 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-2-0,6kV | 199 | m | |
| 6 | Hào cáp 1 trung áp, 3 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC1-BV-24kV-3-0,6kV | 98 | m | |
| 7 | Hào cáp 2 trung áp, 4 hạ áp đi chung dưới bó vỉa HC2-BV-24kV-4-0,6kV | 21 | m | |
| 8 | Hào cáp 2 trung áp, 5 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-5-0,6kV | 13 | m | |
| 9 | Hào cáp 2 trung áp, 1 hạ áp đi chung dưới đường nhựa HC2-ĐN-24KV-4-0,6kV | 12 | m | |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU (2 tủ) | 30 | m | |
| DV | IV.2. Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐ-TBA (2 trạm) | 30 | m | |
| DW | IV.3. Phần hạ áp: | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX-0,6kV | 39 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới bó vỉa HC1-BV-0,6kV | 211 | m | |
| 3 | Hào cáp đôi hạ áp đi dưới bó vỉa HC2-BV-0,6kV | 9 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường bê tông HC1-BT-0,6kV | 261 | m | |
| 5 | Hào cáp đơn hạ áp đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-0,6kV | 23 | m | |
| 6 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC1-ĐX | 390 | m | |
| 7 | Hào cáp dây vào hòm công tơ đi dưới vỉa hè đường bê tông HC1-BT | 568 | m | |
| DX | V. Phần vận chuyển | |||
| DY | V.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 3 | ca | |
| DZ | V.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 3 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi