Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200146942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190964203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 19:01:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP, KHÔNG LẮP ĐẶT (LẮP ĐẶT THUỘC PHẠM VI GÓI 7) | |||
| C | Dây dẫn và phụ kiện 110kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-710/49mm2 (dự phòng khi hụt dây dẫn) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T ACSR-710/ACSR-710 (chống tuột dây lèo) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh song song ACSR-710/ACSR-710 (chống tuột dây lèo) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Bulong kẹp cực M14 x 60, thép mạ (dự phòng tháo lắp) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| E | Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng bọc 300mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 120mm2 (B cấp 20m, lắp 5m, 15m còn lại thuộc gói 7) | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M120 (B cấp 23 đầu, lắp 20 đầu, 3 đầu còn lại thuộc gói 7) | Tập 2 của E-HSMT | 23 | đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M300 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | mối |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 bằng đồng | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 8 | Kẹp dây tiếp địa chữ C | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Hệ thống báo cháy ngoài trời | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt ngoài trời, 24Vdc, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đĩa thu nhiệt D600mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy ngoài trời 24Vdc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu 4x1mm², chống nhiễu, chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2x1mm², chống nhiễu, chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp báo cháy HDPE D32/25 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Ống thép ruột gà mềm Ø31/26 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Đai cố định ống thép ruột gà | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Dây đồng tiếp địa 25mm² | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng cho dây 25mm² | Tập 2 của E-HSMT | 20 | đầu |
| 11 | Kẹp C nối đất 120/50 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU THI CÔNG TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| H | Kích kéo máy biến thế lực 220kV-250MVA - từ vị trí móng tạm đến vị trí đặt trên đường cự ly 100m | |||
| 1 | Kê lót, chống nghiêng lật trong khi xếp dỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kích kê MBA vào vị trí móng tạm, cự ly 100m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| I | Kích kéo máy biến thế lực 220kV-125MVA - từ vị trí chính thức đến móng tạm cự ly 85m | |||
| 1 | Kê lót, chống nghiêng lật trong khi xếp dỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kéo MBA từ vị trí móng tạm sang vị trí chính thức, cự ly 85m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| J | Kích kéo máy biến thế lực 220kV-250MVA - AT2 từ vị trí đặt trên đường đến vị trí chính thức cự ly 35m | |||
| 1 | Kê lót, chống nghiêng lật trong khi xếp dỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Kích kê MBA vào vị trí móng tạm, cự ly 35m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| K | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| M | CHỈNH TRANG TRẠM (SL= 1 hệ) | |||
| 1 | Thu gom đá dăm nền trạm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm nền trạm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Mua đá dăm 1x2 rải nền trạm (bổ sung) | Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông trong trạm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Hoàn trả đường bê tông trong trạm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | MÓNG MÁY BIẾN ÁP | |||
| O | MÓNG MÁY BIẾN ÁP CẢI TẠO MBA-CT (1móng) | |||
| 1 | Thu gom đá dăm 5x7 trong thành móng | Tập 2 của E-HSMT | 59,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành móng | Tập 2 của E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đào đất bằng thủ công | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Lớp đệm hỗn hợp đá 2x4 với cát dày 400mm đầm kỹ | Tập 2 của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | BTCT bệ máy đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <=10mm (bệ máy) | Tập 2 của E-HSMT | 123,74 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt F <=18mm (bệ máy) | Tập 2 của E-HSMT | 882,36 | kg |
| 10 | Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa M75 dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 80,1 | m2 |
| 12 | Láng vữa đáy móng M100 dày 20mm | Tập 2 của E-HSMT | 87,43 | m2 |
| 13 | BTCT giằng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 14 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <=10mm (giằng) | Tập 2 của E-HSMT | 83,67 | kg |
| 15 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Rải đá dăm 5x7 trong thành móng | Tập 2 của E-HSMT | 56,53 | m3 |
| 17 | Mua đá dăm 5x7 rải trong thành móng (bổ sung) | Tập 2 của E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bê tông mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trụ đỡ đầu báo nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 200 | kg |
| 20 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | MÓNG ĐẶT TẠM MÁY BIẾN ÁP CẢI TẠO MT-MBA (1móng) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | BTCT bệ máy đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 61,94 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt F <=18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1.317,95 | kg |
| 6 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | MÁNG ĐỠ CÁP MÁY BIẾN ÁP (2cái) | |||
| 1 | Gia công thép hình mạ kẽm cho máng đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 376,72 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình cho máng đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 391,78 | kg |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| S | CỤM VAN DELUGE Φ150 CHO GIÀN PHUN SƯƠNG, (1t/bộ) | |||
| 1 | Van deluge F150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chặn luôn đóng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van điều khiển van duluge | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cô lập van duluge | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả chính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lọc rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van tác động khẩn bằng tay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van tác động khẩn bằng điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Áp lực kế đầu vào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Áp lực kế đầu ra | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van kiểm soát nước lên giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van xả thử | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van kiểm soát nước nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê F150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút 90o F150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút 90o F80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bích thép F150 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Roăng Amiăng F150 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm F80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm F150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Ống thép F25 + phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| T | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI TRỜI (t/bộ) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống thép F200 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm F150 | Tập 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Đào đất hố móng gối đỡ ống G1(8 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Bê tông lót gối đỡ G1 B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | BTCT gối đỡ G1 B15 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 24,48 | kg |
| 7 | Lấp đất móng gối đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Gia công B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 21,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 22,3 | kg |
| 10 | Láng vữa mặt cổ móng M100, dày 3cm cho gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 62,08 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G1 | Tập 2 của E-HSMT | 64,56 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng gu dông M12 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Phụ kiện đường ống (bích nối, roăng amiang, co cút …) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Sơn đường ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Đào đất hố ga HG (2 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 18 | BTCT tấm đan hố ga B15 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt sắt tròn cho tấm đan hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 11,6 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Xây thành hố ga gạch bê tông M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 22 | Trát thành hố ga vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 23 | BTCT giằng đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <=10mm (giằng) | Tập 2 của E-HSMT | 6,81 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống PVC F50 | Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m |
| 26 | Lấp đất móng hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | GIÀN PHUN SƯƠNG MBA (t/bộ) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Măng sông F25 | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 4 | Cút 90o F25 đầu ren | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Đoạn nối 2 đầu ren F25, L=200 | Tập 2 của E-HSMT | 147 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm F150 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm F100 | Tập 2 của E-HSMT | 138 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm F60 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Cút 90o F100 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 90o F150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút 90o F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê F100x100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê F150x150x150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê F100xF150x100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê F150xF150x50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giảm đồng trục F100x60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích thép rỗng (kèm bu lông) F100 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Roăng cao su F100 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Van xả giàn phun sương (kèm bích nối, bu lông, và roăng amiang) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn đường ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Đào đất hố móng giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2 (18 móng ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | BTCT móng giá đỡ dàn phun sương B15 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 25,97 | kg |
| 25 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 189,89 | kg |
| 26 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Gia công B.lông+Đai ốc+V.Đệm M20x750 móng giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 77,4 | kg |
| 28 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.162,37 | kg |
| 29 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 1.289,36 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi