Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 17:53:00 đến ngày 2020-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,344,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ; CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GDC-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Xà phụ 1-XP1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 5 | Bộ truyền động dao cách ly | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện (A cấp) | 2 | quả | |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W - 22kV 3x50mm2 (A cấp) | 794,1 | m | |
| 8 | Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x50mm2 (A cấp) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp T-plug 22kV-50mm2 (A cấp) | 6 | bộ | |
| 10 | Ống thép F168 dày 3,96 ly bảo vệ cáp | 98,3 | m | |
| 11 | Măng sông ống thép F168 | 13,3333 | cái | |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | 624,8 | m | |
| 13 | Mốc (sứ) báo hiệu cáp ngầm (10m/ 1mốc cáp) | 59,88 | mốc | |
| 14 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 0,1 | cái | |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 45 | m | |
| 16 | Dây nối đất M70 chống sét van | 48 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | 64 | cái | |
| 18 | Đồng thanh cái 40x4 | 20 | m | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 24 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt kẹp đấu nối hotline 70 (gồm cả kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 3 | bộ | |
| 21 | Rãnh cáp 22kV đi trong vỉa hè nền đất | 64 | m | |
| 22 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên vỉa hè gạch Block | 329,2 | m | |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên vỉa hè đá | 225,6 | m | |
| 24 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền đường Nhựa | 87,7 | m | |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 22kV dưới đường đường bê tông | 7,6 | m | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THEO ĐM 1776) | |||
| 1 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi dưới hè đất | 64 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi dưới hè gạch Block loại 1 cáp | 329,2 | m | |
| 3 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi dưới hè xếp đá | 225,6 | m | |
| 4 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi đường nhựa | 87,7 | m | |
| 5 | Xây dựng rãnh cáp 22kV đi đường bê tông | 7,6 | m | |
| C | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | Phần lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | hệ thống |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | 12 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M95 | 6 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm M150 | 5 | m | |
| 5 | Cáp CXV/CWS-W 1x50-24kV mm2 | 90 | m | |
| 6 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 168 | m | |
| 7 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | 42 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng S120 | 34 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng S150 | 8 | cái | |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | 5 | bộ | |
| 11 | Khóa | 5 | cái | |
| E | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | 5 | móng | |
| 2 | Đào đât rãnh tiếp địa (trạm 1 khối) | 5 | hệ thống | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Colie đỡ 2 cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế cột vuông đơn | 2 | bộ | |
| 2 | Colie đỡ 2 cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế cột tròn đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Colie đỡ 3 cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế cột tròn đơn | 1 | bộ | |
| 4 | Colie đỡ 2 cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế cột tròn đôi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 (A cấp) | 904 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn thăng long HDPE F130/100 bảo vệ cáp | 725,6 | m | |
| 7 | Ống thép F114 dày 3 ly bảo vệ cáp | 107,4 | m | |
| 8 | Măng sông ống thép F114 | 14 | cái | |
| 9 | Mốc (sứ) báo hiệu cáp ngầm (10m/ 1mốc cáp) | 28 | mốc | |
| 10 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 7 | cái | |
| 11 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch block | 4 | m | |
| 12 | Bảo vệ rãnh 2 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch block | 149,5 | m | |
| 13 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch block | 22 | m | |
| 14 | Rãnh 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch block | 32 | m | |
| 15 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè đường nền đất | 73 | m | |
| 16 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 9 | m | |
| 17 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 23,7 | m | |
| 18 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 18,2 | m | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ (THEO ĐM 1776) | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền đất | 73 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch Block | 4 | m | |
| 3 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch Block | 149,5 | m | |
| 4 | Xây dựng rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch Block | 22 | m | |
| 5 | Xây dựng rãnh 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đường nền gạch Block | 32 | m | |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 9 | m | |
| 7 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 23,7 | m | |
| 8 | Xây dựng rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | 18,2 | m | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC1-V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi néo góc CDVX-2T(NG) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 396,8911 | m | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 88 | Cái | |
| 7 | Kẹp siết 4x120 (A cấp) | 25 | cái | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (THEO ĐM 1776) | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông ( đất cấp 2) | 1 | bộ | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| K | Phần lắp đặt thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp chống sét van 22kV ĐZ (A cấp) | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22 kV (A cấp) | 4 | bộ | |
| L | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt MBA phân phối 320kVA- 22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt trạm biến áp hợp bộ (A cấp) | 5 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi