Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Keo Đồn - Trạm Hốc - Trạng Nặm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200144610-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Keo Đồn - Trạm Hốc - Trạng Nặm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200144414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:22:00 đến ngày 2020-02-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐÂU MỐI SỐ 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 100m3
10 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100m3
10 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 1+2
1 BỂ LỌC ( ĐM 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,93 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt crefin, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m3
23 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặ trắc co tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 BỂ ĐH ( 10M3) (ĐM 1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
31 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,01 m3
32 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
33 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
35 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,47 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
52 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt kép, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt kép, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt rắc co, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp rắc co, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 CÁP TREO ỐNG (2 ĐOẠN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,58 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,58 m3
66 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
67 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
72 Pu ly D=18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
73 Cáp lụa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7 0.0
74 Tăng đơ 2.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
75 bu lông f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 0.0
76 TRỤ VÒI (ĐM1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
77 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
78 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
79 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m2
82 Lắp đặt vòi gạt, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
83 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Téc inox 1,0m3- Bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
85 HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM1+2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
86 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
87 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 tấn
92 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
93 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
95 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
D TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 1 + 2
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,84 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,27 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,87 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 100m
7 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đăt măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
E ĐẦU MỐI 03 (TẬN DỤNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
5 crefin f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tôn đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
F CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 03
1 BỂ CHỨA (SỬA CHỮA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 CÁP TREO ỐNG( CỌC CT1/1-:CT1/2)(ĐM 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,76 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0937 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
14 Pu ly D=18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Cáp lụa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m
16 Tăng đơ 2.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 bu lông f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 TRỤ VÒI( 30 TRỤ-ĐM 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
25 Téc inox 1,0m3- Bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
26 HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
28 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
35 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
G TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 03
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,21 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,32 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,98 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 100m
7 Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
12 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
H ĐẦU MỐI 04 (TẬN DỤNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
5 crefin f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tôn đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
I CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI SỐ 04
1 BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA ( SỬA CHỮA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 TRỤ VÒI( 26 TRỤ - ĐM 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
12 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
13 Téc inox 1,0m3- Bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
23 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
24 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI 04
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,76 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,64 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 100m
7 Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
K ĐẦU MỐI SỐ 05
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,77 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4791 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 tấn
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0821 100m3
10 Lắp đặt crepin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI SỐ 05
1 BỂ LẮNG LAMEN(ĐM 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
3 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,34 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,81 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,19 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1451 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1035 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2383 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7126 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1124 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2485 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 100m2
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt crepin d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
25 Tấm la men(2*1*0.9)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 100m3
27 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m3
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
32 BỂ ĐH ( 2 bể -30M3)(ĐM 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
33 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,92 m3
34 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m3
35 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,16 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2834 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1082 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2694 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5016 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m2
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
54 Lắp đặt crepin d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
55 Lắp đặt crepin d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt crepin d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt kép thép, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt kép thép, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt kép thép, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt rắc co, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt rắc co thép đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 BỂ CHỨA 3M3( 6 BỂ -ĐM 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
69 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m3
70 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
71 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
73 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1556 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m2
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
84 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Hố van ( 6 hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
93 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
94 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt rắc co, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt rắc co, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt T thép, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt T thép, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặtT thép f 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
110 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
111 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 TRỤ VÒI(154 trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
115 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m3
116 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 cái
117 Lắp đặt van gat f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 bộ
118 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5256 100m2
120 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
121 HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
122 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
123 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7326 100m2
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 100m2
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1211 tấn
128 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 cái
130 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
131 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
132 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
M TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI 05
1 Tuyến ống số 1( Trạng Nặm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,6 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,73 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,39 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,58 100m
12 Lắp đăt tê nhựa đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đăt tê nhựa đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đăt măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đăt măng sông, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
23 Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
24 Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
26 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
27 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Tuyến ống số 2( Trạng Nặm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
29 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,27 m3
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,51 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,9 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,74 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 100m
36 Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
42 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
43 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
N TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 5 ĐI TRẠM HỐC
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,73 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,82 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,63 100m
9 Lắp đăt tê nhựa đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đăt tê nhựa đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đăt măng sông, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
17 Lắp đăt măng sông, đường kính d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
20 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
O ĐẬP ĐÂU MỐI SỐ 06
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,73 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m3
P CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 06
1 BỂ LỌC + BỂ ĐH (sửa chữa) ( ĐM 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m3
3 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m3
4 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m3
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 TRỤ VÒI(57trụ-ĐM 6 đi trạng Hốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
10 Lắp đặt voi gat 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 100m2
13 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
14 HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM6 trạm hốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
16 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2838 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
22 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
23 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
24 Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
Q TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI SỐ 06
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,55 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,37 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,82 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 100m
9 Lắp đăt tê nhựa đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đăt tê nhựa đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đăt măng sông, đường kính d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
21 Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
R HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->