Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Keo Đồn - Trạm Hốc - Trạng Nặm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Keo Đồn - Trạm Hốc - Trạng Nặm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:22:00 đến ngày 2020-02-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐÂU MỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 1+2 | |||
| 1 | BỂ LỌC ( ĐM 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt crefin, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặ trắc co tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | BỂ ĐH ( 10M3) (ĐM 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,01 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 33 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp rắc co, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | CÁP TREO ỐNG (2 ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m3 |
| 66 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 72 | Pu ly D=18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 73 | Cáp lụa f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | 0.0 |
| 74 | Tăng đơ 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 75 | bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 76 | TRỤ VÒI (ĐM1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Téc inox 1,0m3- Bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 86 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 92 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 95 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 1 + 2 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | 100m |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| E | ĐẦU MỐI 03 (TẬN DỤNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | crefin f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tôn đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 03 | |||
| 1 | BỂ CHỨA (SỬA CHỮA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CÁP TREO ỐNG( CỌC CT1/1-:CT1/2)(ĐM 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Pu ly D=18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp lụa f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 16 | Tăng đơ 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | TRỤ VÒI( 30 TRỤ-ĐM 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 25 | Téc inox 1,0m3- Bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 03 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,21 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 100m |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| H | ĐẦU MỐI 04 (TẬN DỤNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | crefin f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tôn đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI SỐ 04 | |||
| 1 | BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA ( SỬA CHỮA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | TRỤ VÒI( 26 TRỤ - ĐM 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Téc inox 1,0m3- Bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI 04 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | 100m |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| K | ĐẦU MỐI SỐ 05 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt crepin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI SỐ 05 | |||
| 1 | BỂ LẮNG LAMEN(ĐM 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,81 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,19 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2383 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7126 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2485 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt crepin d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 25 | Tấm la men(2*1*0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | BỂ ĐH ( 2 bể -30M3)(ĐM 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,92 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 35 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt crepin d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt crepin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt crepin d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | BỂ CHỨA 3M3( 6 BỂ -ĐM 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 71 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Hố van ( 6 hố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt T thép, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt T thép, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặtT thép f 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | TRỤ VÒI(154 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 116 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 117 | Lắp đặt van gat f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5256 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 121 | HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | cái |
| 130 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 131 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI 05 | |||
| 1 | Tuyến ống số 1( Trạng Nặm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,6 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,39 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | 100m |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 24 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Tuyến ống số 2( Trạng Nặm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,27 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,51 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,9 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,74 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 100m |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| N | TUYẾN ỐNG ĐẦU MỐI 5 ĐI TRẠM HỐC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,73 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,63 | 100m |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| O | ĐẬP ĐÂU MỐI SỐ 06 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| P | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐẦU MỐI 06 | |||
| 1 | BỂ LỌC + BỂ ĐH (sửa chữa) ( ĐM 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | TRỤ VÒI(57trụ-ĐM 6 đi trạng Hốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 10 | Lắp đặt voi gat 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 14 | HỘP ĐỰNG ĐỒNG HỒ (ĐM6 trạm hốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU MỐI SỐ 06 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,55 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | 100m |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| R | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi