Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Co Lắc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Co Lắc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 16:01:00 đến ngày 2020-02-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đập đầu mối | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,208 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2875 | m3 |
| 6 | Bê tông tường nghiêng, đá 1x2 mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,621 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,258 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2175 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6061 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7975 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,444 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2327 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 26 | Thép neo f20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8148 | kg |
| 27 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan >40m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 28 | Vữa chèn xi măng mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=120mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 120-100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài f110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Bể điều hòa 20m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,275 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 38 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4532 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5237 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1657 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6064 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 67-50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Nối ren ngoài f63 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Nối ren ngoài f90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Bể điều hòa 35m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 72 | Đào móng, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | m3 |
| 73 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,824 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 75 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3388 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,925 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1593 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2717 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50-40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Nối ren ngoài f40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Nối ren ngoài f90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Bể chứa tập trung 5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 110 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 117 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 118 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 120 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Van phao f32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Hố van xả cặn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 141 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 142 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 144 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 148 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 154 | Nối ren ngoài f110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Hố van xả khí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 157 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 158 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 160 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 164 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100-25-100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d<=25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 176 | Nối ren ngoài f110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Hố van điều tiết | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 179 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 180 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | m3 |
| 182 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 188 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 198 | Nối ren trong f80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Nối ren trong f32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Cáp treo ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 202 | Đào móng, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 203 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 204 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 205 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 207 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 208 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 211 | Cáp cường độ cao f20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 212 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 215 | Bu lông f30, L=80cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 216 | Bu ly f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 217 | Tăng đơ 5 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 220 | cóc cáp f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 221 | Thép bản dày 3mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,82 | kg |
| 222 | Bu lông f10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 223 | Tre làm giàn giáo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấy |
| 224 | Thép chữ I 100x55x4.5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 291,368 | kg |
| 225 | Trụ đỡ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 226 | Đào móng, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 227 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 229 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 230 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 231 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 234 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 236 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 237 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 238 | Bu lông f16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 239 | Thép tấm d=5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6 | kg |
| 240 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 244 | Nối ren trong f90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 245 | Nối ren trong f110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 246 | Tuyến C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 247 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m3 |
| 248 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III trừ phần dân góp) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 629,227 | m3 |
| 249 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 trừ phần dân góp) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 851,88 | m3 |
| 250 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=67mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, chiều dày4.2mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | 100m |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110-90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 90-50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 60-50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Mối nối nhanh f110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 263 | Mối nối nhanh f90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 264 | Mối nối nhanh f63 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 265 | Mối nối nhanh f50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 266 | Mối nối nhanh f40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 267 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 268 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4012 | 100m2 |
| 269 | Thép neo f18 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | kg |
| 270 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | lỗ |
| 271 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cặp bích |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi