Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Cải tạo nâng cấp nhà ở CBCS; nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; cổng chính + hàng rào; sân bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Cải tạo nâng cấp nhà ở CBCS; nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; cổng chính + hàng rào; sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20191137852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 13:51:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,391,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,6916 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,1275 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,8651 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2006 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3078 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3187 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5195 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1391 | Tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung kích thước 5x10x20, chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7744 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4549 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1685 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,544 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4651 | Tấn |
| 16 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,4957 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,3598 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2231 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9389 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2265 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0781 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,0883 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1621 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2483 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1037 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1766 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6197 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4187 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3998 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,783 | m3 |
| 32 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1268 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2722 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3736 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41 | Cái |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2493 | Tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0195 | Tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1275 | Tấn |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,488 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,017 | m3 |
| 41 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1071 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3502 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,2666 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 14x9,5x20, chiều dày >10cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,4005 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, chiều dày <=10cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,6799 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch Blô 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2304 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,76 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,4896 | m2 |
| 49 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 113,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính dày 5 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,0728 | m2 |
| 51 | Bộ cửa đi hai cánh mở (gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm và 02 chốt đứng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 52 | Bộ cửa đi một cánh mở (gồm 3 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm, 02 chốt đứng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Bộ |
| 53 | Bộ cửa 1 cánh mở hất hoặc quay (gồm 2 bản lề, 2 chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 116 | Bộ |
| 54 | Bộ cửa sổ hai cánh mở ra (gồm 4 bản lề, 2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 159,2728 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bể mặt kim loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,34 | m2 |
| 57 | Hoa sắt làm mới 14x14x1,2 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,74 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,74 | m2 |
| 60 | Thanh inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80,0751 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0801 | Tấn |
| 62 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,233 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,135 | Tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3269 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3269 | Tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5802 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5802 | Tấn |
| 68 | Bu lông D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 376 | Cái |
| 69 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 529,1102 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2289 | 100m2 |
| 71 | Ngói úp nóc chiều dài viên 28cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 239 | Viên |
| 72 | Ngói cuốn nóc, cuốn rìa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Viên |
| 73 | Tháo dỡ trần lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2182 | 100m2 |
| 74 | Đóng trần thạch cao chống ẩm giật cấp khung chìm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6104 | m2 |
| 75 | Phá dỡ ngói trên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,0719 | m2 |
| 76 | Dán ngói mũi hài 60viên/m2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7677 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 417,1964 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 114,684 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,036 | m2 |
| 80 | Bê tông nền đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4912 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 453,6432 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,1376 | m2 |
| 83 | Phá dỡ lớp vữa trát - Phần chân tường để ốp gạch phẳng mặt trát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,0264 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,2856 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 304,87 | m2 |
| 86 | Đục lớp granito dày 20 của tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,125 | m2 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,831 | m2 |
| 88 | Đục lớp granito dày 20 của cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,3297 | m2 |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,6722 | m2 |
| 90 | Nhân công vệ sinh đánh bóng tay vịn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Công |
| 91 | Bê tông nền đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2948 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D34mm Class 2, dày 2,0mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 94 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,42 | m |
| 95 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,1762 | m2 |
| 96 | Trát trần vữa xi măng mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 141,8689 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, lanh tô VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 276,203 | m2 |
| 98 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 111,62 | m2 |
| 99 | Ốp chân móng đá chẻ màu vữa xi măng mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3237 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 137,2488 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 561,4288 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 291,8598 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,3652 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,3652 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.300,8372 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cột trụ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 121,6152 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 451,5034 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà trực tiếp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 604,0521 | m2 |
| 109 | Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 930,1807 | m2 |
| 110 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 111 | Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 112 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,408 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5711 | 100m2 |
| 115 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,3234 | m3 |
| 116 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,858 | m3 |
| 117 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,858 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0122 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0687 | Tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0802 | Tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng > 250kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 125 | Xây tường gạch bê tông 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 126 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,756 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0698 | 100m2 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0497 | Tấn |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0161 | Tấn |
| 130 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 131 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 132 | Láng bể phốt, dày 3,0cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,14 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,74 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D110 Class 3 ra vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp nút cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 138 | Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7803 | m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 140 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 141 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,169 | m3 |
| 142 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,629 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,38 | m3 |
| 144 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,992 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,4 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2038 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0948 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1359 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57 | Cái |
| 150 | Nhân công tháo dỡ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Công |
| 151 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 kích thước 4600x400x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | Cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 166 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 169 | Đầu cốt đồng M30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 170 | Thanh cái đồng 40x3mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Bộ |
| 171 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 172 | Dây điện VCmo 2x10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 202 | m |
| 173 | Dây điện VCmo 2x6mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 278 | m |
| 174 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 320 | m |
| 175 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 985 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,0m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cọc |
| 177 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D50 chờ luồn cáp tổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.215 | m |
| 180 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85 | Cái |
| 181 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 182 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 183 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 184 | Lắp đặt đế âm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, 20A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 186 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Công |
| 187 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,25 | m3 |
| 188 | Lấp đất hố móng tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,25 | m3 |
| 189 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Kim |
| 190 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 D18 dài 0,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Kim |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại D12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại D12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 193 | Cáp tiếp địa CT3 D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | m |
| 194 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 195 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cọc |
| 196 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 197 | Hôp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 198 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 199 | Sơn dây dẫn sét xuống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Hộp |
| 200 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 201 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Công |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D300mm Class 2, dày 9,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D110mm Class 2, dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D50mm Class 2, dày 2,4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,69 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D34mm Class 2, dày 2,0mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,98 | 100m |
| 206 | Lắp đăt cút nhựa 135, D =110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42 | Cái |
| 207 | Lắp đăt cút nhựa 135, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Cái |
| 208 | Lắp đăt cút nhựa 135, đường kính D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | Cái |
| 209 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 210 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 211 | Lắp đăt tê xiên, đường kính D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 212 | Lắp đăt tê xiên, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 213 | Lắp đăt côn thu D110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 214 | Lắp đăt côn D50x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 215 | Lắp đăt tê vuông, đường kính D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 216 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 217 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 218 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D40mm, dày 3,7mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D32mm, dày 2,9 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,23 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D25mm, dày 2,5 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mm, dày 2,3 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 100m |
| 223 | Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 224 | Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 225 | Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Cái |
| 226 | Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84 | Cái |
| 227 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính D40x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 228 | Lắp đặt tê D32x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 229 | Lắp đặt tê D32x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 230 | Lắp đặt tê D32x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 231 | Lắp đặt tê D25x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | Cái |
| 232 | Lắp đặt tê D20x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 233 | Lắp đăt côn thu, đường kính D40x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đăt côn thu, đường kính D25x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 235 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 236 | Van 2 chiều D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 237 | Van 1 chiều D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 238 | Van 2 chiều D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 239 | Măng sông các loại D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 240 | Măng sông các loại D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | Cái |
| 241 | Măng sông các loại D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | Cái |
| 242 | Măng sông các loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73 | Cái |
| 243 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Cái |
| 244 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mm, dày 3,4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,56 | 100m |
| 246 | Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 247 | Măng sông các loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | Cái |
| 248 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 249 | Tháo dỡ bệ xí | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 250 | Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN + vòi xịt mỏ cò CFV-102mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 251 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 252 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 253 | Van cơ tự động két nước D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 255 | Lắp đặt gương liên doanh 7 chi tiết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 256 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D 150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,015 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2223 | m3 |
| 2 | Đắp đất mịn làm phẳng đáy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 6 | Măng sông nhựa HDPE D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 7 | Côn thu D50x20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 8 | Tê thu D50x40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Tê thu D50x32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 10 | Chi phí đấu nối | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 11 | Gạch không nung bảo vệ ống nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,83 | 1000 viên |
| 12 | Đào móng cột điện bằng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3077 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4359 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6593 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,137 | 100m2 |
| 16 | Cột bê tông li tâm 12m loại B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 18 | Bê tông chèn móng cột điện đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0597 | m3 |
| 19 | Tủ điện tổng toàn nhà ngoài trời, sơn tĩnh điện 1200x800x400 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 20 | Đào móng hào đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,008 | m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 10 cọc |
| 23 | Dây nối đất trung tính MBA, dây nối chống sét, dây nối đất an toàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1408 | kg |
| 24 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0628 | 100kg |
| 25 | Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,703 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,5465 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,59 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 30 | Dây cáp tổng LV-ABC 4x70 từ TBA điện lực tới | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,23 | m |
| 31 | Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 114 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,14 | 100m |
| 35 | Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,22 | 100m |
| 37 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,053 | 1000 viên |
| 38 | Lắp đặt bách đa năng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt móc xuyên tâm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khóa néo hãm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đai thép không rỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 50mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 25mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3P, cường độ dòng điện 230A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3P, cường độ dòng điện =100A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 47 | Aptomat 1P 2 cực 32A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 48 | Aptomat 1P 2 cực 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 49 | Bộ phụ kiện đấu nối nguồn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| C | Hạng mục 3: Cổng chính (có bốt gác) + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,8725 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,395 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2699 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,163 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4259 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3839 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1643 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2105 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2167 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2663 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3537 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0526 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2239 | Tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,7312 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6942 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6772 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6103 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0604 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2713 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5409 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6006 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2082 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3578 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4257 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1426 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0408 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5505 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0863 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,016 | Tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0217 | Tấn |
| 31 | Xây tường gạch bê tông 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4963 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 14x10x20cm, dày 110cm, cao <=4m, VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2323 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8127 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,0862 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9266 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2931 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9308 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7704 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,147 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,985 | m2 |
| 42 | Công tác trát, Trát gờ chỉ giọt nước, chỉ lỏm VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,92 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 89,8788 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,0588 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, lam, giằng lan can, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6326 | m2 |
| 46 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,92 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 264,805 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 134,0698 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung xương thép hộp 60x120x1,8, nẹp thép hộp 30x60x1,4, bịt tôn trắng dày 2ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,04 | Tấn |
| 50 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,435 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 5,0 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,504 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,448 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở hất hoặc mở quay (gồm 2 bản lề, 2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 54 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 55 | Bánh xe, tay cầm kèm chốt sò (cửa trượt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,387 | m2 |
| 57 | Khóa cổng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 58 | Tay nắm inox | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,08 | m2 |
| 60 | Gạch bông gió 190x190x65 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 140 | Cái |
| 61 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3705 | m3 |
| 62 | Dán ngói vảy cá 20 viên/m2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0549 | 100m2 |
| 63 | Ngói úp nóc (28cm/viên) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115,6923 | viên |
| 64 | Chữ "BỘ CHỈ HUY QUAN SỰ TỈNH QUẢNG TRỊ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CAM LỘ'' đắp bê tông rồi sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3517 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, sơn hoàn thiện 2 lớp hàng rào sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-20W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 73 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 74 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68 | m |
| 76 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,273 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9795 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5854 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III tại mỏ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,0439 | 100m3 |
| 6 | Chi phí thuê tài nguyên và các phí liên quan khác khi mua đất tại mỏ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.604,394 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,0439 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5423 | 100m3 |
| 9 | Lớp bạt PVC giữ nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,93 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,51 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,287 | 10m |
| 13 | Chèn khe matit | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,87 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi