Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Cải tạo nâng cấp nhà ở CBCS; nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; cổng chính + hàng rào; sân bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139562-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Cải tạo nâng cấp nhà ở CBCS; nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; cổng chính + hàng rào; sân bê tông
Số hiệu KHLCNT 20191137852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 13:51:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,391,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ chiến sỹ
1 Đào móng băng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,6916 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,1275 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,8651 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2006 100m2
5 Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6102 m3
6 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3078 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3187 Tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5195 Tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1391 Tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung kích thước 5x10x20, chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,7744 m3
11 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4324 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4549 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1685 Tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,544 Tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4651 Tấn
16 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,4957 m3
17 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,3598 m3
18 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2231 100m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,5942 m3
20 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9389 100m2
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2265 Tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0781 Tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,0883 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1621 100m2
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2483 Tấn
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1037 Tấn
27 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1766 Tấn
28 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,6197 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4187 100m2
30 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3998 Tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,783 m3
32 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, M250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,1268 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2722 100m2
34 Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3736 100m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 41 Cái
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2493 Tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0195 Tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1275 Tấn
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,488 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,017 m3
41 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1071 m3
42 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3502 m3
43 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,2666 m3
44 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 14x9,5x20, chiều dày >10cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,4005 m3
45 Xây gạch không nung 5x10x20, chiều dày <=10cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,6799 m3
46 Xây tường gạch Blô 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2304 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,76 m2
48 Tháo dỡ cửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 121,4896 m2
49 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính dày 6,38 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 113,2 m2
50 Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính dày 5 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,0728 m2
51 Bộ cửa đi hai cánh mở (gồm 6 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm và 02 chốt đứng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Bộ
52 Bộ cửa đi một cánh mở (gồm 3 bản lề, 1 bộ khóa kèm tay cầm, 02 chốt đứng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Bộ
53 Bộ cửa 1 cánh mở hất hoặc quay (gồm 2 bản lề, 2 chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 116 Bộ
54 Bộ cửa sổ hai cánh mở ra (gồm 4 bản lề, 2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 159,2728 m2
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bể mặt kim loại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42,34 m2
57 Hoa sắt làm mới 14x14x1,2 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,4 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,74 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,74 m2
60 Thanh inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80,0751 kg
61 Lắp dựng lan can sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0801 Tấn
62 Tháo dỡ tấm lợp tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,233 100m2
63 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,135 Tấn
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3269 Tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3269 Tấn
66 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,5802 Tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,5802 Tấn
68 Bu lông D14 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 376 Cái
69 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 529,1102 m2
70 Lợp mái ngói 20v/m2, cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2289 100m2
71 Ngói úp nóc chiều dài viên 28cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 239 Viên
72 Ngói cuốn nóc, cuốn rìa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19 Viên
73 Tháo dỡ trần lợp tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2182 100m2
74 Đóng trần thạch cao chống ẩm giật cấp khung chìm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,6104 m2
75 Phá dỡ ngói trên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,0719 m2
76 Dán ngói mũi hài 60viên/m2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,7677 m2
77 Phá dỡ nền gạch cũ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 417,1964 m2
78 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 114,684 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,036 m2
80 Bê tông nền đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4912 m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 453,6432 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 93,1376 m2
83 Phá dỡ lớp vữa trát - Phần chân tường để ốp gạch phẳng mặt trát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,0264 m2
84 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,2856 m2
85 Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 304,87 m2
86 Đục lớp granito dày 20 của tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,125 m2
87 Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,831 m2
88 Đục lớp granito dày 20 của cầu thang Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,3297 m2
89 Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,6722 m2
90 Nhân công vệ sinh đánh bóng tay vịn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Công
91 Bê tông nền đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,144 m3
92 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2948 m3
93 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D34mm Class 2, dày 2,0mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,024 100m
94 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,42 m
95 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,1762 m2
96 Trát trần vữa xi măng mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 141,8689 m2
97 Trát xà dầm, lanh tô VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 276,203 m2
98 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 111,62 m2
99 Ốp chân móng đá chẻ màu vữa xi măng mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,3237 m2
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 137,2488 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 561,4288 m2
102 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 291,8598 m2
103 Phá lớp vữa trát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 74,3652 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 74,3652 m2
105 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.300,8372 m2
106 Cạo bỏ lớp sơn cột trụ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 121,6152 m2
107 Cạo bỏ lớp sơn trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 451,5034 m2
108 Sơn tường ngoài nhà trực tiếp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 604,0521 m2
109 Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 930,1807 m2
110 Hộp đựng bình cứu hỏa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Hộp
111 Bình cứu hỏa bột ABC MFZL 4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
112 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,408 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5711 100m2
115 Đào móng bể phốt, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,3234 m3
116 Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,858 m3
117 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,858 m3
118 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0122 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0687 Tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,74 m3
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,036 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0802 Tấn
123 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng > 250kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
125 Xây tường gạch bê tông 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3 m3
126 Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,756 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0698 100m2
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0497 Tấn
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0161 Tấn
130 Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,6 m2
131 Trát tường trong lần 2, dày 1,0cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,6 m2
132 Láng bể phốt, dày 3,0cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,14 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,74 m2
134 Lắp đặt ống nhựa D110 Class 3 ra vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
135 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
136 Lắp nút cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
137 Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
138 Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7803 m3
139 Đắp cát nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 m3
140 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
141 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,169 m3
142 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,629 m3
143 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,38 m3
144 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,992 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,4 m2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2038 m3
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0948 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1359 Tấn
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 57 Cái
150 Nhân công tháo dỡ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Công
151 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43 Bộ
152 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Bộ
153 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
154 Lắp đặt tủ điện tầng 2 kích thước 4600x400x150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
155 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Hộp
156 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 Cái
157 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
158 Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
159 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 Cái
160 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
161 Lắp đặt quạt treo tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cái
162 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
163 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
164 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
165 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
166 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
167 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
168 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
169 Đầu cốt đồng M30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Bộ
170 Thanh cái đồng 40x3mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Bộ
171 Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 m
172 Dây điện VCmo 2x10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 202 m
173 Dây điện VCmo 2x6mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 278 m
174 Dây điện VCmo 2x2,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 320 m
175 Dây điện VCmo 2x1,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 985 m
176 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,0m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cọc
177 Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 m
178 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D50 chờ luồn cáp tổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 m
179 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.215 m
180 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 85 Cái
181 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
182 Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
183 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
184 Lắp đặt đế âm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19 Cái
185 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, 20A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19 Cái
186 Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Công
187 Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,25 m3
188 Lấp đất hố móng tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,25 m3
189 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Kim
190 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 D18 dài 0,8m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Kim
191 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại D12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 m
192 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại D12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 m
193 Cáp tiếp địa CT3 D14 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33 m
194 Chân bật D8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
195 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cọc
196 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
197 Hôp đo điện trở Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
198 Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
199 Sơn dây dẫn sét xuống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Hộp
200 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 m
201 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Công
202 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D300mm Class 2, dày 9,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
203 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D110mm Class 2, dày 3,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,96 100m
204 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D50mm Class 2, dày 2,4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,69 100m
205 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D34mm Class 2, dày 2,0mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,98 100m
206 Lắp đăt cút nhựa 135, D =110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42 Cái
207 Lắp đăt cút nhựa 135, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 Cái
208 Lắp đăt cút nhựa 135, đường kính D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38 Cái
209 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
210 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
211 Lắp đăt tê xiên, đường kính D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
212 Lắp đăt tê xiên, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
213 Lắp đăt côn thu D110x50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
214 Lắp đăt côn D50x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
215 Lắp đăt tê vuông, đường kính D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 Cái
216 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
217 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
218 Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
219 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D40mm, dày 3,7mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,96 100m
220 Lắp đặt ống nhiệt PPR D32mm, dày 2,9 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,23 100m
221 Lắp đặt ống nhiệt PPR D25mm, dày 2,5 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,28 100m
222 Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mm, dày 2,3 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 100m
223 Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
224 Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
225 Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 Cái
226 Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84 Cái
227 Lắp đăt tê nhựa, đường kính D40x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
228 Lắp đặt tê D32x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
229 Lắp đặt tê D32x25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
230 Lắp đặt tê D32x20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
231 Lắp đặt tê D25x20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 Cái
232 Lắp đặt tê D20x20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 Cái
233 Lắp đăt côn thu, đường kính D40x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
234 Lắp đăt côn thu, đường kính D25x20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
235 Líp đồng ren 2 đầu D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
236 Van 2 chiều D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
237 Van 1 chiều D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
238 Van 2 chiều D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
239 Măng sông các loại D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
240 Măng sông các loại D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52 Cái
241 Măng sông các loại D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 Cái
242 Măng sông các loại D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 73 Cái
243 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 Cái
244 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 Cái
245 Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mm, dày 3,4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,56 100m
246 Lắp đăt cút vuông ren các loại, đường kính D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 Cái
247 Măng sông các loại D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 Cái
248 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 Cái
249 Tháo dỡ bệ xí Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
250 Lắp đặt xí bệt két rời C333 VPRN + vòi xịt mỏ cò CFV-102mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Bộ
251 Tháo dỡ chậu rửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
252 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Bộ
253 Van cơ tự động két nước D25 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
254 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Bộ
255 Lắp đặt gương liên doanh 7 chi tiết Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
256 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D 150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,015 Cái
B Hạng mục 2: Nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,2223 m3
2 Đắp đất mịn làm phẳng đáy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,224 m3
3 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,03 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,66 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
6 Măng sông nhựa HDPE D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
7 Côn thu D50x20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
8 Tê thu D50x40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
9 Tê thu D50x32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Chi phí đấu nối Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
11 Gạch không nung bảo vệ ống nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,83 1000 viên
12 Đào móng cột điện bằng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3077 m3
13 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4359 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6593 m3
15 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,137 100m2
16 Cột bê tông li tâm 12m loại B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
17 Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
18 Bê tông chèn móng cột điện đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0597 m3
19 Tủ điện tổng toàn nhà ngoài trời, sơn tĩnh điện 1200x800x400 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
20 Đào móng hào đặt dây tiếp địa, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,008 m3
21 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 10 cọc
23 Dây nối đất trung tính MBA, dây nối chống sét, dây nối đất an toàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1408 kg
24 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0628 100kg
25 Đào hào cáp bằng thủ công, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,703 m3
26 Đắp cát móng hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,5465 m3
27 Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,59 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2 100m
30 Dây cáp tổng LV-ABC 4x70 từ TBA điện lực tới Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,23 m
31 Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 110 m
32 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1 100m
33 Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 114 m
34 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,14 100m
35 Cáp ngầm 0,4kv CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 122 m
36 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,22 100m
37 Gạch không nung bảo vệ cáp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,053 1000 viên
38 Lắp đặt bách đa năng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
39 Lắp đặt móc xuyên tâm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
40 Lắp đặt khóa néo hãm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
41 Lắp đặt đai thép không rỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
42 Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 50mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8 10 đầu cốt
43 Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 25mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 16mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 10 đầu cốt
45 Lắp đặt aptomat loại 3P, cường độ dòng điện 230A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
46 Lắp đặt aptomat loại 3P, cường độ dòng điện =100A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
47 Aptomat 1P 2 cực 32A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
48 Aptomat 1P 2 cực 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
49 Bộ phụ kiện đấu nối nguồn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
C Hạng mục 3: Cổng chính (có bốt gác) + hàng rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 55,8725 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,395 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,2699 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,163 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4259 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3839 m3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1643 100m2
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2105 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2167 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2663 Tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3537 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0526 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2239 Tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,7312 m3
15 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6942 m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,6772 m3
17 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6103 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0604 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2713 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,5409 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6006 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2082 Tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3578 Tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,4257 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1426 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0408 Tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5505 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0863 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,016 Tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0217 Tấn
31 Xây tường gạch bê tông 15x20x30, tường dày <=30cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4963 m3
32 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 14x10x20cm, dày 110cm, cao <=4m, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2323 m3
33 Xây gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,8127 m3
34 Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,0862 m3
35 Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9266 m3
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2 m2
37 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2931 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,9308 m2
39 Công tác ốp gạch chân tường, kích thước gạch 120x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7704 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 173,147 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,985 m2
42 Công tác trát, Trát gờ chỉ giọt nước, chỉ lỏm VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 63,92 m
43 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 89,8788 m2
44 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60,0588 m2
45 Trát lanh tô, lam, giằng lan can, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,6326 m2
46 Trát trần, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 63,92 m2
47 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 264,805 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 134,0698 m2
49 Cửa đi khung xương thép hộp 60x120x1,8, nẹp thép hộp 30x60x1,4, bịt tôn trắng dày 2ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,04 Tấn
50 Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,435 m2
51 Cửa sổ mở trượt hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 5,0 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,504 m2
52 Cửa sổ mở hất hệ nhôm 260 kính trắng dày 5,0 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,448 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở hất hoặc mở quay (gồm 2 bản lề, 2 bộ chốt cách âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
54 Cục hít cửa đi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
55 Bánh xe, tay cầm kèm chốt sò (cửa trượt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,387 m2
57 Khóa cổng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
58 Tay nắm inox Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
59 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52,08 m2
60 Gạch bông gió 190x190x65 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 140 Cái
61 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3705 m3
62 Dán ngói vảy cá 20 viên/m2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0549 100m2
63 Ngói úp nóc (28cm/viên) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 115,6923 viên
64 Chữ "BỘ CHỈ HUY QUAN SỰ TỈNH QUẢNG TRỊ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CAM LỘ'' đắp bê tông rồi sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3517 100m2
66 Sản xuất, sơn hoàn thiện 2 lớp hàng rào sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,6 m2
67 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-20W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
68 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
70 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
71 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
72 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
73 Dây điện VCmo 2x2,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
74 Dây điện VCmo 2x1,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 m
75 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 68 m
76 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
D Hạng mục 4: Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,273 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,273 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9795 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,5854 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III tại mỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,0439 100m3
6 Chi phí thuê tài nguyên và các phí liên quan khác khi mua đất tại mỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.604,394 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,0439 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5423 100m3
9 Lớp bạt PVC giữ nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,93 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,077 100m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,51 m3
12 Cắt khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,287 10m
13 Chèn khe matit Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,87 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->