Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191268395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 08:33:00 đến ngày 2020-02-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,030,840,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| B | Móng cọc D400 mố, trụ và trụ chống va | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,712 | tấn |
| 2 | Đóng thử cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa có trọng lượng đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc> 24m, cấp đất I, đk cọc40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa có trọng lượng đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc> 24m, cấp đất I, đk cọc40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đóng thử cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 3,5T, chiều dài cọc >24m, đk cọc 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 3,5T, chiều dài cọc >24m, đk cọc 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | mối nối |
| 7 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 8 | Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép tấm neo cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL một cấu kiện <= 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 13 | Vữa cường độ cao, không co ngót đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| C | Kết cấu mố, trụ, bản quá độ | |||
| D | Mố, trụ | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,4 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,529 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,073 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,407 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | 100m2 |
| 11 | Láng vữa chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m2 |
| E | Bản quá độ | |||
| 1 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m3 |
| F | Phụ trợ thi công mố trụ | |||
| G | Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,919 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,973 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | tấn |
| H | Vòng vây ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc ván thép dưới nước (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 17 | Sản xuất hệ khung chống (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | tấn |
| 20 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,795 | tấn |
| I | Hố móng: | |||
| 1 | Đào móng trên cạn bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 3 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,67 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m3 |
| 6 | Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông đá 1x2 dưới nước, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,99 | m3 |
| J | Kết cấu nhịp | |||
| K | Hệ dầm chủ | |||
| 1 | Cung cấp dầm dự ứng lực I18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | dầm |
| 2 | Lắp dầm cầu nhịp trên cạn, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp dầm cầu nhịp dưới nước, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| L | Dầm ngang, mặt cầu, lan can, thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,209 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,221 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,812 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, lan can, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,43 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 90x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,699 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,198 | tấn |
| 15 | Cốt thép bệ đèn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bệ đèn, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép tấm bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Cung cấp bu lông D22x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm bệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| M | Gối cầu và khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 2 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 3 | Vữa cường độ cao, không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| N | Trụ chống va | |||
| 1 | Cốt thép trụ chống va, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ chống va, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép trụ chống va | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ chống va, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| P | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,967 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,485 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m2 |
| Q | Gia cố ta luy, tứ nón: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,753 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đệm mái ta luy, đá 1x2, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,258 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m3 |
| 12 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,509 | m2 |
| R | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển phản phang tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển phản quang vuông 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | m2 |
| S | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| T | Bến vật liệu | |||
| 1 | Đóng cừ dừa dài 8m, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa dài 8m, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| U | 2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ bao, cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,071 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ bao, cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,601 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật bờ bao loại không dệt, R=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, bốc xếp dầm chủ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, bốc xếp dầm chủ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,38 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc bê tông mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc bê tông trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi