Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149599-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191268395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 08:33:00 đến ngày 2020-02-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,030,840,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
B Móng cọc D400 mố, trụ và trụ chống va
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,712 tấn
2 Đóng thử cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa có trọng lượng đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc> 24m, cấp đất I, đk cọc40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
3 Đóng đại trà cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa có trọng lượng đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc> 24m, cấp đất I, đk cọc40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 100m
4 Đóng thử cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 3,5T, chiều dài cọc >24m, đk cọc 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
5 Đóng đại trà cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 3,5T, chiều dài cọc >24m, đk cọc 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 mối nối
7 Sản xuất thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 tấn
8 Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
9 Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
10 Cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép tấm neo cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL một cấu kiện <= 10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
13 Vữa cường độ cao, không co ngót đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
C Kết cấu mố, trụ, bản quá độ
D Mố, trụ
1 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,4 m3
2 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,89 m3
3 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
4 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,529 tấn
5 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,266 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,073 tấn
8 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,407 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,351 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 100m2
11 Láng vữa chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,02 m2
E Bản quá độ
1 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
2 Cung cấp cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m2
4 Cốt thép đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
5 Cốt thép đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
7 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 m3
F Phụ trợ thi công mố trụ
G Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
5 Nhổ cọc thép hình trên cạn (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
6 Nhổ cọc thép hình trên cạn (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
7 Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
8 Nhổ cọc thép hình dưới nước (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,486 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,919 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,973 tấn
12 Khấu hao thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 tấn
H Vòng vây ngăn nước
1 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
5 Nhổ cọc thép hình trên cạn (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
6 Nhổ cọc thép hình trên cạn (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình dưới nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
8 Nhổ cọc thép hình dưới nước (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
9 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m
10 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m
11 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
12 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m
13 Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m
14 Nhổ cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m
15 Nhổ cọc ván thép dưới nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
16 Nhổ cọc ván thép dưới nước (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m
17 Sản xuất hệ khung chống (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 tấn
20 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,795 tấn
I Hố móng:
1 Đào móng trên cạn bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 100m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,479 100m3
3 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,67 m3
4 Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
5 Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 m3
6 Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông đá 1x2 dưới nước, f'c=16MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,99 m3
J Kết cấu nhịp
K Hệ dầm chủ
1 Cung cấp dầm dự ứng lực I18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 dầm
2 Lắp dầm cầu nhịp trên cạn, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Lắp dầm cầu nhịp dưới nước, trọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
L Dầm ngang, mặt cầu, lan can, thoát nước
1 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
2 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,508 100m2
4 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,209 m3
5 Cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,221 tấn
6 Cốt thép mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,812 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,868 100m2
8 Bê tông mặt cầu, lan can, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,43 m3
9 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 90x4.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m
10 Lắp đặt co uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,699 100m2
12 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,198 tấn
13 Mạ kẽm kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,198 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,198 tấn
15 Cốt thép bệ đèn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
17 Bê tông bệ đèn, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
18 Sản xuất cấu kiện thép tấm bệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép tấm bệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
20 Cung cấp bu lông D22x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
21 Lắp đặt ống uPVC D60x3mm bệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
M Gối cầu và khe co giãn
1 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
2 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
3 Vữa cường độ cao, không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 m3
4 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
N Trụ chống va
1 Cốt thép trụ chống va, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
2 Cốt thép trụ chống va, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép trụ chống va Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 100m2
4 Bê tông trụ chống va, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
O ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
P Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3, máy ủi 110CV, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,967 100m3
2 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,485 100m2
4 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,466 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m2
8 Láng mặt đường 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m2
Q Gia cố ta luy, tứ nón:
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
3 Đóng cừ tràm móng, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,753 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 1m3
5 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m2
7 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,84 m3
8 Đắp đất tứ nón mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
9 Bê tông đệm mái ta luy, đá 1x2, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,46 m3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,258 100m2
11 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m3
12 Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,509 m2
R BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1 Đào móng biển báo, cọc tiêu, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Cung cấp biển phản phang tròn 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Cung cấp biển phản quang chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cung cấp biển phản quang vuông 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3(mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,82 m2
S CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG
T Bến vật liệu
1 Đóng cừ dừa dài 8m, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 100m
2 Đóng cừ dừa dài 8m, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
U 2. Đường công vụ
1 Đóng cừ tràm bờ bao, cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,071 100m
2 Đóng cừ tràm bờ bao, cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,601 100m
3 Cung cấp cừ tràm nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật bờ bao loại không dệt, R=15kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,984 100m2
5 Cốt thép giằng đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
6 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m3
V PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông kết cấu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,73 m3
2 Tháo dỡ, bốc xếp dầm chủ trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 tấn
3 Tháo dỡ, bốc xếp dầm chủ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mố trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,65 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,38 m3
6 Nhổ cọc bê tông mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
7 Nhổ cọc bê tông trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->