Gói thầu: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148712-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20191126955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khai thác quỹ đất của dự án, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:04:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,673,435,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,51 100m3
2 Vận chuyển đất vét hữu cơ thừa đổ đi, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,924 100m3
B GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào san đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,57 100m3
2 Đắp taluy nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,135 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,921 100m3
4 Mua đất về đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.093,039 m3
5 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,93 100m3
D Mặt đường
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,769 100m3
2 Mua đất về đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,146 m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,691 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,077 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,731 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100tấn
E Lát hè
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,832 m3
2 Láng nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,32 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,32 m2
F Bó vỉa
1 Bê tông lót , M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,165 m3
2 Lớp vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,65 m2
3 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,123 m3
4 Ván khuôn kim loại tấm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 100m2
5 Lắp tấm bó vỉa 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353 cái
G Đan rãnh
1 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,169 m3
2 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 100m2
H Bó hè
1 Đào móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,35 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,853 m2
4 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,973 m3
I Hố trồng cây (11 hố)
1 Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
2 Láng vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,308 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 m3
4 Trát thành hố trồng cây, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,748 m2
J Kè sông
K Chân khay
1 Đào móng chân khay, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,78 m3
2 Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m3
L Mái kè
1 Gia cố nền đất yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 100m2
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m3
3 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,41 m3
M Khóa kè
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
2 Bê tông khóa kè, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
3 Ván khuôn khóa kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
N Đê qoai
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,866 100m3
2 Mua đất về đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.075,293 m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,753 100m3
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ca
O THOÁT NƯỚC MƯA
P Xây rãnh gạch B400 (374,02m)
1 Đào đất xây rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,784 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,784 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,713 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,04 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,929 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,242 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,287 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 cái
11 Lấp đất mương, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 100m3
Q Rãnh xây gạch B40 chịu lực 926,07m)
1 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,711 m3
3 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,711 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,144 m3
6 Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,039 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,192 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
11 Lấp đất mương, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m3
R Ga thăm thu loại 1 (04 cái)
1 Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
3 Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,512 m2
7 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
10 Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
14 Lắp dựng tấm đan + tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lấp đất ga =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
S Ga thăm thu loại 2 (03 cái)
1 Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
3 Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,022 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,384 m2
7 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
10 Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
14 Lắp dựng tấm đan + tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lấp đất ga =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,733 m3
T Ga thăm thu loại 3 (03 cái)
1 Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
3 Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
7 Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
10 Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lấp đất ga =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,733 m3
U Ga thăm thu loại 4 (04 cái)
1 Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
3 Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,446 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m2
7 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
10 Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lấp đất ga =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,833 m3
V Ga thăm thu loại 5 (01 cái)
1 Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
3 Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656 m2
7 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 m3
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
12 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lấp đất ga =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 m3
W CẤP NƯỚC
X Lắp đặt đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m
2 Lắp đặt cút 90 độ, DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút 135 độ, DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
5 Lắp nút bịt , đường kính nút bịt D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y Đào đất đường ống HDPE D110
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m3
Z Hố van quản lý DN40 (01 cái)
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 m3
2 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
3 Bê tông chụp mũ van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
5 Lắp đặt van cống, đường kính van D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Khớp mềm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
8 Bu lông M16 L150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Đai inox giữ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AA Gối đỡ cút D40 (06 cái)
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
2 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
4 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Đai thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AB Gối đỡ nút bịt D40 (01 cái)
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 m3
2 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
4 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đai thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AC CẤP ĐIỆN
AD Thiết bị TBA
1 MBA 50kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Tủ hạ thế tổng 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Vỏ tủ cầu chì trung áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Cầu chì trung áp 24KV-100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Bộ đầu cáp 3 pha 24KV co nguội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AE Điện 0,4Kv
1 Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
2 Dây xuống công tơ CU/XLPE/PVC- 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
3 Cột BTLB 7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Móng cột MT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
5 Móng cột MT2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
6 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Xà néo phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Hộp công tơ H4+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
9 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
10 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
12 Ghíp IPC AL-AL70-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Ghíp IPC CU-AL50-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
AF Điện chiếu sáng
1 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
2 Cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Đèn chiếu sáng 125W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
AG Điện trung áp
1 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Đaầu cáp ngầm Ebow 3 pha 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
AH TRẠM BIẾN ÁP
AI Bệ đặt trạm, tủ
1 Đào đất móng bệ đặt trạm biến áp ,Đất cấp II(taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8527 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5755 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m2
5 Xây móng bệ đặt trạm biến áp bằng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2276 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1228 m3
7 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 m2
8 Cốt thép giằng móng, ,đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
9 Cốt thép giằng móng, ,đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 tấn
10 Trát chân móng bệ trạm, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
11 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7892 m3
12 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9509 m3
AJ Vật liệu khác
1 ống thép mạ kẽm D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Thép hình L63x63x6x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,08 kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10cọc
5 Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10m
6 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Găng ủng cách điện 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt tủ tụ bù 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Lắp đặt vỏ trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AK Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
9 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AL HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->