Gói thầu: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191126955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khai thác quỹ đất của dự án, ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 10:04:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,435,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,51 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất vét hữu cơ thừa đổ đi, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp taluy nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,921 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.093,039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,93 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,769 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,691 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100tấn |
| E | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,832 | m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,32 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,32 | m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót , M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,65 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,123 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại tấm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | 100m2 |
| 5 | Lắp tấm bó vỉa 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | cái |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m2 |
| H | Bó hè | |||
| 1 | Đào móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,853 | m2 |
| 4 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,973 | m3 |
| I | Hố trồng cây (11 hố) | |||
| 1 | Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 2 | Láng vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 4 | Trát thành hố trồng cây, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,748 | m2 |
| J | Kè sông | |||
| K | Chân khay | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | m3 |
| 2 | Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| L | Mái kè | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,41 | m3 |
| M | Khóa kè | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông khóa kè, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn khóa kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| N | Đê qoai | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,866 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.075,293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,753 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ca |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| P | Xây rãnh gạch B400 (374,02m) | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,784 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,713 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,04 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,929 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | cái |
| 11 | Lấp đất mương, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m3 |
| Q | Rãnh xây gạch B40 chịu lực 926,07m) | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,144 | m3 |
| 6 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,039 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,192 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lấp đất mương, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| R | Ga thăm thu loại 1 (04 cái) | |||
| 1 | Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,512 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan + tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lấp đất ga =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| S | Ga thăm thu loại 2 (03 cái) | |||
| 1 | Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,384 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan + tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lấp đất ga =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m3 |
| T | Ga thăm thu loại 3 (03 cái) | |||
| 1 | Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lấp đất ga =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,733 | m3 |
| U | Ga thăm thu loại 4 (04 cái) | |||
| 1 | Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Tấm lưới chắn rác composite KT 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lấp đất ga =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,833 | m3 |
| V | Ga thăm thu loại 5 (01 cái) | |||
| 1 | Đào giếng thu đất cấp III ( ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lấp đất ga =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| X | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 độ, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt , đường kính nút bịt D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Đào đất đường ống HDPE D110 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| Z | Hố van quản lý DN40 (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt van cống, đường kính van D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Khớp mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | Bu lông M16 L150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đai inox giữ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AA | Gối đỡ cút D40 (06 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AB | Gối đỡ nút bịt D40 (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AC | CẤP ĐIỆN | |||
| AD | Thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hạ thế tổng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ cầu chì trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì trung áp 24KV-100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ đầu cáp 3 pha 24KV co nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AE | Điện 0,4Kv | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 2 | Dây xuống công tơ CU/XLPE/PVC- 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 3 | Cột BTLB 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Móng cột MT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 5 | Móng cột MT2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà néo phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp công tơ H4+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 9 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 12 | Ghíp IPC AL-AL70-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ghíp IPC CU-AL50-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AF | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng 125W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AG | Điện trung áp | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Đaầu cáp ngầm Ebow 3 pha 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Bệ đặt trạm, tủ | |||
| 1 | Đào đất móng bệ đặt trạm biến áp ,Đất cấp II(taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8527 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bệ đặt trạm biến áp bằng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2276 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ,đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ,đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 10 | Trát chân móng bệ trạm, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7892 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9509 | m3 |
| AJ | Vật liệu khác | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Thép hình L63x63x6x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,08 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 5 | Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Găng ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ tụ bù 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt vỏ trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AK | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi