Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200150195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 13:07:00 đến ngày 2020-02-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,599,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 thi công máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11 thi công thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13 thi công thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11 thi công thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13 thi công máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-2, đất cấp 2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2, đất cấp 3 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-4, đất cấp III | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV XR22-2N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Xà khóa cột đơn XK22-3D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha bằng kép dọc 22kV XKD22-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 12 | Gông cột 18m GC-18 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột 20m GC-20 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + phụ kiện (A cấp) | 42 | quả | |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV (A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV cho dây bọc (A cấp) | 9 | chuỗi | |
| 17 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 495 | m | |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11/XLPE-2.5mm2/HDPE (A cấp) | 1.272 | m | |
| 19 | Ống nối nhôm ON-70 | 1 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt dây AC-70 | 3 | cái | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 24 | Cái | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m) thi công thủ công | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-8 (cột 20m, đất cấp 3, sâu 2,5m) thi công thủ công | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-4 (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) thi công máy | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m) thi công thủ công | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-8 (cột 20m, đất cấp 3, sâu 2,5m) thi công máy | 1 | móng | |
| 6 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4, sâu 1m, đào thủ công, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 7 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, sâu 1m, đào thủ công, đất cấp 3 | 4 | bộ | |
| 8 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, sâu 1m, đào máy, đất cấp 2 | 2 | bộ | |
| 9 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, sâu 1m, đào máy, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-7,2 thi công bằng máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 thi công máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 5 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2, đất cấp 2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 4 | Xà rẽ 3 pha 35kV XR35-3P | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐ35-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 35kV XN35-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha bằng kép dọc 35kV XKD35-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha bằng kép ngang 35kV XKN35-3N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV + phụ kiện (A cấp) | 22 | quả | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV (A cấp) | 18 | chuỗi | |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 2.025 | m | |
| 12 | Ống nối nhôm ON-70 | 4 | Cái | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 12 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) thi công máy | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) thi công máy | 2 | móng | |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, sâu 1m, đào máy, đất cấp 2 | 7 | bộ | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp) | 50 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm M35 bắt chống sét van | 12 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp | 16 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | 9 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 3 | cái | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC&CSV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao X-CD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 6 | m | |
| 12 | Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 10 | m | |
| 13 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 8 | cái | |
| 14 | Thít báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 12 | Cái | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất loại 1 cáp - Phần xây dựng | 6 | m | |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông loại 1 cáp - Phần xây dựng | 10 | m | |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | 8 | cái | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| K | Phần lắp đặt TBA 22 kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT-16-190-9,2 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây dọc tuyến trạm 2 cột: XĐD-D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG-1 trạm 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột: XCC&CSV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG-2 trạm 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột: GMBA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Conson giá đỡ máy biến áp | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác TBA 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-TBA 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột dọc tuyến, đất cấp II - Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột dọc tuyến, đất cấp III - Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 66 | m | |
| 16 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV | 60 | m | |
| 17 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 6 | cái | |
| 18 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 8 | cái | |
| 19 | Chụp đầu cực chống sét van | 6 | cái | |
| 20 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | 6 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 22 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA ( A cấp ) | 44 | quả | |
| 24 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline cho 1 pha ( 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) (A cấp) | 6 | bộ | |
| 25 | Đai xiết nhựa | 2 | túi | |
| 26 | Băng cách điện | 30 | cuộn | |
| 27 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 28 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (A cấp) | 24 | Cái | |
| L | Phần xây dựng trạm 2 cột 22kV | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-3, cột 12m, đất cấp II | 2 | móng | |
| 2 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-5, cột 16m, đất cấp III | 2 | móng | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột, đất cấp II - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột, đất cấp III - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây dọc tuyến trạm 2 cột: XĐD-D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG-1 trạm 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG-2 trạm 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột: XCC&CSV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột: GMBA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Conson giá đỡ máy biến áp | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác TBA 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT-TBA 2 cột | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột dọc tuyến, đất cấp II - Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 13 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 24 | m | |
| 14 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV | 30 | m | |
| 15 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 3 | cái | |
| 16 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 4 | cái | |
| 17 | Chụp đầu cực chống sét van | 3 | cái | |
| 18 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 8 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA ( A cấp ) | 22 | quả | |
| 22 | Đai xiết nhựa | 1 | túi | |
| 23 | Băng cách điện | 15 | cuộn | |
| 24 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 26 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (A cấp) | 12 | Cái | |
| N | Phần xây dựng trạm 2 cột 35kV | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-3, cột 12m, đất cấp II | 2 | móng | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột, đất cấp II - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 (A cấp) | 803 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 (A cấp) | 236 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 (A cấp) | 1.260 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 (A cấp) | 2.978 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35 (A cấp) | 1.035 | m | |
| 6 | Dây xuống hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-2 x10mm | 552 | m | |
| 7 | Dây xuống hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4 x16mm | 6 | m | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3 dựng máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 32 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3 dựng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 53 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0 dựng máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 13 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0 dựng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 23 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5,0 dựng máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2 dựng thủ công | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC1-LT-Phần lắp đặt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 32 | bộ |
| 15 | Xà néo hạ thế 1 pha XN2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp vặn xoắn XL-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 19 | Lắp sứ hạ thế A30 (A cấp) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 52 | quả |
| 20 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 82 | bộ |
| 21 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 22 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 114 | bộ |
| 23 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 21 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 16 | cái | |
| 25 | Kẹp hãm: 4x120 (A cấp) | 56 | cái | |
| 26 | Kẹp hãm: 4x95 (A cấp) | 12 | cái | |
| 27 | Kẹp hãm: 4x70 (A cấp) | 68 | cái | |
| 28 | Kẹp hãm: 4x50 (A cấp) | 175 | cái | |
| 29 | Kẹp hãm: 4x35 (A cấp) | 48 | cái | |
| 30 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 (A cấp) | 220 | Cái | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-2 thi công máy ( đất cấp III) | 35 | móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MT-2 thi công thủ công ( đất cấp III) | 62 | móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đôi MT-2C thi công máy ( đất cấp III) | 7 | móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đôi MT-2C thi công thủ công ( đất cấp III) | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột li tâm kép MTK-4 (cột 16m, đất cấp 3, sâu 2,1m) thi công thủ công | 1 | móng | |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC1-LT-Phần xây dựng, đào máy | 13 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC1-LT-Phần xây dựng, đào thủ công | 19 | bộ | |
| R | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| S | - Phần đấu nối hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 | 9 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | 56 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 38 | hộp | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha H3Fa | 1 | hộp | |
| 5 | Ghíp nối dây xuống hòm công tơ GN2 ( A cấp ) | 188 | cái | |
| T | - Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-2 | 37 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-2 | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ-4 | 11 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-4 | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ sứ hạ thế A30 | 222 | quả | |
| 6 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 1.922 | m | |
| 7 | Thu hồi dây dẫn AV35 | 376 | m | |
| 8 | Thu hồi dây dẫn AV50 | 0 | m | |
| 9 | Thu hồi dây dẫn A35 | 888 | m | |
| 10 | Thu hồi dây dẫn A50 | 1.676 | m | |
| 11 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Aluss2x35 | 1.959 | m | |
| 12 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Aluss4x35 | 329 | m | |
| 13 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Aluss4x50 | 303 | m | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông tự đúc- H5m | 55 | cột | |
| 15 | Thu hồi cột bê tông- H5,5m | 9 | cột | |
| 16 | Thu hồi cột bê tông- H6,5m | 8 | cột | |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| V | Phần lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 12kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| W | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 3 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=11kV (A cấp) | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi