Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số hạng mục nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Cẩm Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo một số hạng mục nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 15:57:00 đến ngày 2020-02-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,900,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI UBND | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,401 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,982 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông sau khi đã phá lớp láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,982 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,479 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,308 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.774,349 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,285 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,643 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,322 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | 100m2 |
| 13 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,982 | 1m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,982 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,229 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,017 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,28 | m2 |
| 18 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,74 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,776 | m2 |
| 21 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.171,219 | m2 |
| 22 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.425,657 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,23 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.669,646 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,406 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,322 | m2 |
| 27 | Phun Pu tay vịn cầu thang số 2 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m |
| 28 | Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,17 | m |
| 29 | Phun pu cửa đi cửa sổ : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,643 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,643 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG KHỐI HUYỆN ỦY. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,576 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,309 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,857 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông sau khi đã phá lớp láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,857 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,636 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,686 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,318 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,264 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,646 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,574 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,857 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,857 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,979 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,497 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,076 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,309 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,686 | m2 |
| 19 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,945 | m2 |
| 20 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.967,004 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,208 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.378,741 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,866 | m2 |
| 26 | Màn hình Led P5 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 27 | Bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Phun Pu tay vịn cầu thang : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m |
| 29 | Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,53 | m |
| 30 | Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,806 | m2 |
| 32 | Cửa đi bằng gỗ dổi pano ván huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,918 | m2 |
| 33 | Khóa cửa tay nắm minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Bản lề minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 35 | Ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 36 | Phun pu cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,71 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,646 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG LIÊN CƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,657 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,714 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,468 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,153 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,388 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,668 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,834 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,225 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cmcm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,458 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,606 | m2 |
| 24 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,398 | m |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,538 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,468 | m2 |
| 28 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,153 | m2 |
| 29 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,292 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,003 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,441 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,233 | m2 |
| 33 | Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,44 | m |
| 34 | Phun pu cửa đi cửa sổ : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,834 | m2 |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Tấm composite ( bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 39 | Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,569 | m2 |
| 40 | Cửa sổ hất dùng thanh nhôm việt pháp phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn,kính an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,834 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ 03 TẦNG. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,129 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,827 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,39 | m2 |
| 9 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,028 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150,519 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,741 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,806 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,827 | m2 |
| 14 | Phun Pu tay vịn cầu thang : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,383 | m |
| 15 | Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,3 | m |
| 16 | Phun pu cửa đi ,cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá, nền gạch,dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,828 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,136 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,276 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,316 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 55 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m |
| 56 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m |
| 58 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,084 | m2 |
| 59 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,592 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,908 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,276 | m2 |
| 62 | Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 64 | Cửa sổ bằng thanh nhôm hệ Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá, nền gạch,dầm, giằng móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,524 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,544 | m2 |
| 23 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,759 | m2 |
| 26 | Chử Inox nổi nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,647 | m2 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 29 | Trồng cây chuổi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m2 |
| 30 | Chi tiết đầu trụ cổng trang trí gồm đèn và chi tiết kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa cổng phụ bằng sắt hộp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m2 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,826 | m2 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,91 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,07 | m2 |
| 37 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,716 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,105 | m2 |
| 49 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 50 | Sản xuất , lắp dựng hàng rào thép đặc 16x16 và 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,26 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,891 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,94 | m2 |
| 53 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 54 | Đào san đất trong phạm vi <=70m, máy ủi <=75CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,557 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 1m3 |
| 57 | Đào cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp đá hỗn hợp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,654 | m3 |
| 62 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,1 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,906 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,732 | m2 |
| 66 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.831 | m2 |
| 67 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m2 |
| 68 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,5 | m2 |
| 69 | Đào di dời cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 70 | Trồng cây cau vua D>40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 71 | Trồng cây lộc vừng D>30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 72 | Trồng cây ngâu tán đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 73 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,17 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,147 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,492 | m2 |
| 78 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | 100kg |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,159 | m3 |
| 82 | Sản xuất ống bê tông cốt thép d600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 83 | Lắp đặt cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 84 | Gối đỡ cống d600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Nạo vét mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,07 | m |
| 86 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,613 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,183 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,405 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,198 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá hộc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,761 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,655 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,351 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 65 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Thép chân bật liên dây thu sét và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 72 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | m3 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,939 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,397 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,848 | m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,579 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,429 | m2 |
| 81 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,36 | m |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 84 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,479 | m2 |
| 85 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,044 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,128 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,797 | m2 |
| 88 | Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 4400,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi