Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số hạng mục nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Cẩm Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136816-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo một số hạng mục nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Cẩm Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200135664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:57:00 đến ngày 2020-02-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,900,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG KHỐI UBND
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,401 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,74 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,982 m2
4 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông sau khi đã phá lớp láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,982 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.003,479 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,308 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.774,349 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,285 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,643 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,322 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,237 100m2
13 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,982 1m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,982 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,229 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,017 m2
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,28 m2
18 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,74 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,776 m2
21 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.171,219 m2
22 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.425,657 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,23 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.669,646 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,406 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,322 m2
27 Phun Pu tay vịn cầu thang số 2 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m
28 Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,17 m
29 Phun pu cửa đi cửa sổ : Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,643 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,643 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG KHỐI HUYỆN ỦY.
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,576 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,309 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,857 m2
4 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông sau khi đã phá lớp láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,857
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,636 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,686 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.768,318 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,264 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,646 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,574 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 100m2
12 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,857 1m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,857 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,979 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,497 m2
16 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,076 m2
17 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,309 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,686 m2
19 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.996,945 m2
20 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.967,004 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,208 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.378,741 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,866 m2
26 Màn hình Led P5 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m2
27 Bộ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Phun Pu tay vịn cầu thang : Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m
29 Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,53 m
30 Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
31 Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,806 m2
32 Cửa đi bằng gỗ dổi pano ván huỳnh 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,918 m2
33 Khóa cửa tay nắm minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Bản lề minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
35 Ke cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
36 Phun pu cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,71 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,646 m2
D HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG LIÊN CƠ
1 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,657 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,242 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,714 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,468 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,153 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,388 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,668 m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,834 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,225 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 100m2
14 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cmcm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,458 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,606 m2
24 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,398 m
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,538 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,468 m2
28 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,153 m2
29 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.067,292 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,003 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,441 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,233 m2
33 Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,44 m
34 Phun pu cửa đi cửa sổ : Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,834 m2
35 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
36 Lắp dựng dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
37 Lắp dựng Tấm composite ( bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,69 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
39 Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,569 m2
40 Cửa sổ hất dùng thanh nhôm việt pháp phụ kiện 2 bàn lề, một tay cài đơn,kính an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,834 m2
E HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ 03 TẦNG.
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,39 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,028 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.012,129 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,84 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,42 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,827 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 100m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,39 m2
9 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,028 m2
10 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150,519 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,741 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.361,806 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,827 m2
14 Phun Pu tay vịn cầu thang : Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,383 m
15 Phun Pu khung ngoại cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,3 m
16 Phun pu cửa đi ,cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,42 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,42 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ.
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,192 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,067 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
6 Phá dỡ móng xây đá, nền gạch,dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,494 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,869 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,202 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
36 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
47 Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,064 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,828 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,136 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,276 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,316 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
55 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m
56 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,53 m
58 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,084 m2
59 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,592 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,908 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,276 m2
62 Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
63 Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
64 Cửa sổ bằng thanh nhôm hệ Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 m2
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
4 Phá dỡ móng xây đá, nền gạch,dầm, giằng móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,934 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,934 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,524 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,544 m2
23 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,759 m2
26 Chử Inox nổi nhủ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,647 m2
28 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
29 Trồng cây chuổi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m2
30 Chi tiết đầu trụ cổng trang trí gồm đèn và chi tiết kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Sản xuất lắp đặt cửa cổng phụ bằng sắt hộp . Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 m2
32 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,826 m2
33 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,946 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,91 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,07 m2
37 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 m3
39 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,741 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,716 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,105 m2
49 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
50 Sản xuất , lắp dựng hàng rào thép đặc 16x16 và 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,26 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,891 m2
52 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.585,94 m2
53 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,256 m3
54 Đào san đất trong phạm vi <=70m, máy ủi <=75CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 100m3
55 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,557 m3
56 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 1m3
57 Đào cây lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
58 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
59 Vận chuyển tiếp đá hỗn hợp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
60 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,346 m3
61 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,654 m3
62 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,662 100m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,1 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,906 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,732 m2
66 Lát gạch Terazzo 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.831 m2
67 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,5 m2
68 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,5 m2
69 Đào di dời cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
70 Trồng cây cau vua D>40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
71 Trồng cây lộc vừng D>30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
72 Trồng cây ngâu tán đường kính 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
73 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,17 m3
74 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,147 m3
76 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,373 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,492 m2
78 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
80 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,588 100kg
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,159 m3
82 Sản xuất ống bê tông cốt thép d600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
83 Lắp đặt cống BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
84 Gối đỡ cống d600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Nạo vét mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,07 m
86 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,613 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,183 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,405 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,198 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,596 m3
6 Phá dỡ móng đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,613 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,761 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,655 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,351 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,233 m3
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
61 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m2
64 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
65 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 m3
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
68 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Thép chân bật liên dây thu sét và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
72 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 m3
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,939 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,966 m2
77 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,397 m2
78 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,848 m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,579 m3
80 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,429 m2
81 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,36 m
83 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m2
84 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,479 m2
85 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,044 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,128 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,797 m2
88 Cửa đi dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bàn lề 3D mở quay,01 khóa đa điểm,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
89 Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Việt pháp mở quay 1 cánh, hệ 4400,kính an toàn 6,38mm ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
90 Vách kính cố định bằng thanh nhôm hệ 4400 Việt pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,935 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->