Gói thầu: Gói thầu xây lắp, hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155607-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200124746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:19:00 đến ngày 2020-02-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,566,537,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC
1 Tháo dỡ cửa 13,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 2,7368 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng 75,1221 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 41,7152 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 59,472 m2
6 Thu gom + xúc phế thải lên xe đi đổ 6,6801 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,6801 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,6801 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,9856 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,408 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,712 m2
12 Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh mở quay, vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 8,4 m2
13 Sản xuất cửa sổ 1, 2 cánh mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 5,04 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,9201 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 75,1221 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 66,312 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,712 m2
18 Lắp đặt đèn trang trí nổi 2 bộ
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 12 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 18 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm 6 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 2 bộ
29 Lắp đặt giá treo 1 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
31 Lắp đặt vòi xịt xí 1 cái
32 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,12 100m
35 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,18 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 6 cái
C HẠNG MỤC: KHOA KHÁM BỆNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,4752 m3
2 Tháo dỡ cửa 4,32 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,9344 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,136 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,86 m2
6 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,9 m2
7 Mua đất về đắp 2,8949 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8949 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,6159 m3
10 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 9,3 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 6,418 m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0739 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,28 m2
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0739 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,0736 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,0736 tấn
17 Lợp mái tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) 0,3162 100m2
18 Tôn úp nóc 6,2 m
19 Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) 31,85 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 2 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng LED 2 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 7 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
26 Máng nhựa 28x10 80 m
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,3 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,06 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mm 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 437,4877 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,1123 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 202,5 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 81,5624 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 4,2609 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,4359 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,4359 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,4359 m3
9 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng 284,0624 m2
10 Trát, láng đáy, thành sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 284,0624 m2
11 Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng lại 50% xà gồ) 0,5562 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước 70,848 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,1123 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0.4mm (làm mới 50%) 2,1874 100m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng 50% tôn cũ) 2,1874 100m2
16 Tôn úp nóc + ốp sườn 61,68 m
E HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 910,9159 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 130,3848 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,3091 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.041,3007 m2
F HẠNG MỤC: KHOA NỘI - BẢO VỆ SỨC KHỎE
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 645,4263 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 95,1023 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,1855 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 740,5286 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ A5
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.468,7205 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 55,08 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 16,524 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.523,8005 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG, NHÀ TỰ CHỌN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.447,7925 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 727,4195 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 71,1 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 20,0571 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,7347 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,7347 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,7347 m3
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,5489 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,1805 100m2
10 Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) 8,399 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 20,0571 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 91,185 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 718,4365 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.456,7755 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,342 100m
16 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,06 100m
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,194 100m
24 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27mm 11 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=22mm 8 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm 12 cái
29 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<27mm 4 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
31 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi 2 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt xí 2 cái
35 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
38 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 11,556 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,556 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ 7 TẦNG
1 Công tháo dỡ bóng điện, máng điện 2x1.2m 1 Công
2 Tháo dỡ trần 37,095 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 6,2255 m2
4 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,071 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,071 tấn
6 Tấm compact chịu nước 1,8 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) 0,3682 100m2
8 Máng nước inox 4,2822 Kg
9 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm 37,095 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,2255 m2
11 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
12 Sản xuất cửa đi + vách khung nhựa lõi thép gia cường, pa nô kính kính mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 9 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI TỔNG HỢP
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.325,272 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 942,746 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 17,8331 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,535 m3
5 Xúc phế thải lên xe đi đổ 0,535 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,535 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,535 m3
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 9,4273 100m2
9 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng 17,8331 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 17,8331 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.268,018 m2
K HẠNG MỤC: HỆ TÉC NƯỚC NHÀ GIẶT
1 Tháo dỡ tấm đan 16 cái
2 Phá dỡ Nền gạch block 16,31 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,5429 m3
4 Phá dỡ bê tông 1,3048 m3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 3,8263 m3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 3,8263 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,8263 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,8263 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,432 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 11,424 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,816 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1733 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0211 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,9926 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2403 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0372 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,4041 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,1793 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,068 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,2202 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,3048 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5429 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,2244 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0512 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0671 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 16 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7288 m3
30 Sản xuất cột bằng thép hình 1,7574 tấn
31 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo 1,2208 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,6464 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,0632 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 123,8848 m2
35 Bu lông M20, L=650mm 120 Cái
36 Bu lông M20, L=120mm 578 Cái
37 Lắp dựng cột thép 1,7574 tấn
38 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 1,2208 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,6464 tấn
40 Thép tấm nhám làm sàn 458,5185 Kg
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước 49,94 m2
42 Ống thép mạ kẽm làm cầu thang + lan can 204,13 Kg
43 Thép V50x50x4mm làm thang 37,54 Kg
44 Thép D22 làm cầu thang 32,23 Kg
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2 m2
46 Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 0,7323 tấn
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 7 bồn
48 Phao cơ 7 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,3 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm 8 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/50mm 12 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,28 100m
54 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=50mm 15 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm 7 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm 0,22 100m
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=160mm 7 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=160/110mm 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160/110mm 22 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,06 100m
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếchd=110mm 5 cái
63 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 3 cái
64 Ống đồng máy điều hòa 12000BTU 18 m
65 Dây bảo ôn 18 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 24 m
67 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 3 máy
L HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC GIẾNG KHOAN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,1163 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,3875 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III 12,566 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 8,24 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1432 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,5893 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 31,512 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1664 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1439 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7851 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,496 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,9504 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2552 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,0388 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 10,692 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,4784 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,9376 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 22,176 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,416 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1439 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7851 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,488 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,572 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 1,3759 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 11,3062 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4525 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1574 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,6716 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,2658 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2992 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 1,0041 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,984 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,1124 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m 2,6457 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 16,686 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2089 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0769 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,1329 m3
39 Xây gạch không ngung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,3222 m3
40 Sỏi lọc D1-2cm 5,5009 m3
41 Cát lọc (cát thạch anh) D0,5-1mm 8,2513 m3
42 Thép không gỉ 152,1016 Kg
43 Bản lề cửa 2 Bộ
44 Thép D16 làm thang 225 Kg
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1673 100m2
46 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,8559 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,515 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng <= 1 tấn 15 cái
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,8042 m2
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 260,267 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 70,35 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,64 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 88,264 m2
54 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 348,0712 m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,999 m3
56 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 79,55 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm 0,28 100m
58 Lắp đặt cút góc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63mm 15 cái
59 Van cửa ống nhiệt PPR D63 3 Cái
60 Bịt đầu ống PPR D63 2 Cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm 25 cái
M HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Công tháo dỡ thiết bị, đường dây, hệ thống chống sét 6 Công
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 1,997 tấn
3 Tháo dỡ cửa 5,08 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 57,0946 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 424,5926 m2
6 Tháo dỡ các loại ống thép cao <=16 m 0,7232 tấn
7 Tháo dỡ các loại ống nhựa cao <=16 m 0,1915 tấn
8 Thau rửa đài nước 111,4774 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 6,9802 100m2
10 Sản xuất thang thép, thép không gỉ 1,997 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 1,997 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép, thép hình mạ kẽm 0,0719 tấn
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0134 tấn
14 Bản lề 20 Bộ
15 Khóa cửa 1 Bộ
16 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,0853 tấn
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,1376 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 435,5496 m2
19 Lắp đặt Tủ điện tổng 400x600x200mm 1 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm 4 hộp
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A 2 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 29 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 29 m
26 Đèn báo hiệu mầu đỏ DCB-VN-08, 220v 1 Cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m 1 cái
28 Con sứ chân kim thu sét 1 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 29 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 28,8 m
31 Hộp kiểm tra RTĐ 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,45 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,01 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,02 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,04 100m
38 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm 5 cái
39 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm 16 cái
40 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm 1 cái
41 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái
42 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 2 cái
43 Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150mm 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/75mm 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=75/25mm 1 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/40mm 2 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=150mm 2 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm 8 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=75mm 12 cái
54 Van 2 chiều D150 1 cái
55 Van 2 chiều D100 1 cái
56 Van 2 chiều D50 1 cái
57 Van 2 chiều D40 2 cái
58 Van 2 chiều D25 1 cái
59 Van 1 chiều D50 1 cái
60 Van 1 chiều D40 2 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, BỂ 850M3, BỂ 550M3
1 Công đấu nối lại duy trì cấp nước liên tục cho mạng lưới nước cho các tòa nhà 40 Công
2 Công bảo dưỡng sửa chữa máy bơm 5 Công
3 Thau rửa bể nước (Tạm tính theo Giá thị trường) 1.445 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 52,2 m3
5 Thu gom + xúc phế thải lên xe đi đổ 52,2 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 52,2 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 52,2 m3
8 Tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 51 cái
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III 298,332 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,2983 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,2983 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm 4 cái
14 Máy bơm 3 pha Trục đứng MSVD 3/32, Q=36-90 m3/h, H=56,1m-116m 2 Cái
15 Máy bơm trục ngang CM32-160A, Q=6-27 m3/h, H=22,3m-36,4m 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 6,71 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm 2,84 100m
19 Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm 31 cái
20 Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm 22 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm 11 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/63mm 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/63mm 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm 14 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm 5 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=110mm 4 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm 175 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm 72 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110/63mm 1 cái
30 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=110mm 7 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=63mm 3 cái
32 Đắp cát nền móng công trình 298,332 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,47 m3
O HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 15,93 m3
2 Thu gom, xúc phế thải lên xe đi đổ 15,93 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,93 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,93 đ/m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,935 m3
6 Đắp cát nền móng công trình 0,3425 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,015 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,685 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,09 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,05 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,0381 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 0,375 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,85 m2
14 Tấm đan bằng gang chịu tải trọng <=12,5T 5 Cái
15 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 5 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0429 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 15,93 m3
18 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 102,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->