Gói thầu: Gói thầu xây lắp, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 15:19:00 đến ngày 2020-02-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,566,537,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 13,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 2,7368 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 75,1221 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 41,7152 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,472 | m2 | |
| 6 | Thu gom + xúc phế thải lên xe đi đổ | 6,6801 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,6801 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,6801 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,9856 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,408 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,712 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh mở quay, vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 8,4 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 1, 2 cánh mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ Việt - Pháp dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 5,04 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9201 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 75,1221 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 66,312 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,712 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 12 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | 6 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,18 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,4752 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 4,32 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,9344 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,136 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,86 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 2,8949 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8949 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,6159 | m3 | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 6,418 | m2 | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0739 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,28 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0739 | tấn | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,0736 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,0736 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) | 0,3162 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 6,2 | m | |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh + vách, khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 31,85 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng LED | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 26 | Máng nhựa 28x10 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,06 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mm | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 437,4877 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,1123 | tấn | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 202,5 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 81,5624 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 4,2609 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,4359 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,4359 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,4359 | m3 | |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 284,0624 | m2 | |
| 10 | Trát, láng đáy, thành sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 284,0624 | m2 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng lại 50% xà gồ) | 0,5562 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 70,848 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1123 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0.4mm (làm mới 50%) | 2,1874 | 100m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng 50% tôn cũ) | 2,1874 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc + ốp sườn | 61,68 | m | |
| E | HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 910,9159 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 130,3848 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 12,3091 | 100m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.041,3007 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: KHOA NỘI - BẢO VỆ SỨC KHỎE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 645,4263 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 95,1023 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,1855 | 100m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 740,5286 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ A5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.468,7205 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 55,08 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 16,524 | 100m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.523,8005 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG, NHÀ TỰ CHỌN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.447,7925 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 727,4195 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 71,1 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20,0571 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,7347 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,7347 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,7347 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,5489 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,1805 | 100m2 | |
| 10 | Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 8,399 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 20,0571 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 91,185 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 718,4365 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.456,7755 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,342 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,06 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,194 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27mm | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=22mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<27mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 11,556 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,556 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Công tháo dỡ bóng điện, máng điện 2x1.2m | 1 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 37,095 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 6,2255 | m2 | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,071 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,071 | tấn | |
| 6 | Tấm compact chịu nước | 1,8 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 0,3682 | 100m2 | |
| 8 | Máng nước inox | 4,2822 | Kg | |
| 9 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | 37,095 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2255 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 12 | Sản xuất cửa đi + vách khung nhựa lõi thép gia cường, pa nô kính kính mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 9 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.325,272 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 942,746 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,8331 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,535 | m3 | |
| 5 | Xúc phế thải lên xe đi đổ | 0,535 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,535 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,535 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,4273 | 100m2 | |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 17,8331 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 17,8331 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.268,018 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: HỆ TÉC NƯỚC NHÀ GIẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | 16 | cái | |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch block | 16,31 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,5429 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông | 1,3048 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 3,8263 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 3,8263 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,8263 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,8263 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,432 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 11,424 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,816 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1733 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0211 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,9926 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2403 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0372 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4041 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1793 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,068 | 100m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,2202 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,3048 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5429 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,2244 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0512 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0671 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 16 | cái | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7288 | m3 | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,7574 | tấn | |
| 31 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | 1,2208 | tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,6464 | tấn | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,0632 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 123,8848 | m2 | |
| 35 | Bu lông M20, L=650mm | 120 | Cái | |
| 36 | Bu lông M20, L=120mm | 578 | Cái | |
| 37 | Lắp dựng cột thép | 1,7574 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 1,2208 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6464 | tấn | |
| 40 | Thép tấm nhám làm sàn | 458,5185 | Kg | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 49,94 | m2 | |
| 42 | Ống thép mạ kẽm làm cầu thang + lan can | 204,13 | Kg | |
| 43 | Thép V50x50x4mm làm thang | 37,54 | Kg | |
| 44 | Thép D22 làm cầu thang | 32,23 | Kg | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 0,7323 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 7 | bồn | |
| 48 | Phao cơ | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/50mm | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,28 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=50mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | 0,22 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=160mm | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=160/110mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160/110mm | 22 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếchd=110mm | 5 | cái | |
| 63 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 3 | cái | |
| 64 | Ống đồng máy điều hòa 12000BTU | 18 | m | |
| 65 | Dây bảo ôn | 18 | m | |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 24 | m | |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 3 | máy | |
| L | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1163 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,3875 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III | 12,566 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 8,24 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1432 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,5893 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 31,512 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1664 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1439 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7851 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,496 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,9504 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2552 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,0388 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 10,692 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,4784 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,9376 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 22,176 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,416 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1439 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7851 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,488 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,572 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 1,3759 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,3062 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4525 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1574 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6716 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,2658 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2992 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 1,0041 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,984 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,1124 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | 2,6457 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | 16,686 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2089 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0769 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,1329 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không ngung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,3222 | m3 | |
| 40 | Sỏi lọc D1-2cm | 5,5009 | m3 | |
| 41 | Cát lọc (cát thạch anh) D0,5-1mm | 8,2513 | m3 | |
| 42 | Thép không gỉ | 152,1016 | Kg | |
| 43 | Bản lề cửa | 2 | Bộ | |
| 44 | Thép D16 làm thang | 225 | Kg | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1673 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,8559 | tấn | |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,515 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng <= 1 tấn | 15 | cái | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,8042 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 260,267 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,35 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 32,64 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 88,264 | m2 | |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 348,0712 | m2 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,999 | m3 | |
| 56 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 79,55 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | 0,28 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt cút góc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63mm | 15 | cái | |
| 59 | Van cửa ống nhiệt PPR D63 | 3 | Cái | |
| 60 | Bịt đầu ống PPR D63 | 2 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm | 25 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Công tháo dỡ thiết bị, đường dây, hệ thống chống sét | 6 | Công | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,997 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 5,08 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 57,0946 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 424,5926 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các loại ống thép cao <=16 m | 0,7232 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ các loại ống nhựa cao <=16 m | 0,1915 | tấn | |
| 8 | Thau rửa đài nước | 111,4774 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 6,9802 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất thang thép, thép không gỉ | 1,997 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 1,997 | tấn | |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép, thép hình mạ kẽm | 0,0719 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0134 | tấn | |
| 14 | Bản lề | 20 | Bộ | |
| 15 | Khóa cửa | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,0853 | tấn | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,1376 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,5496 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x600x200mm | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | 4 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | 2 | cái | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 29 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 29 | m | |
| 26 | Đèn báo hiệu mầu đỏ DCB-VN-08, 220v | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | 1 | cái | |
| 28 | Con sứ chân kim thu sét | 1 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 29 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | 28,8 | m | |
| 31 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,45 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,25 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,01 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,02 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,04 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/75mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=75/25mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/40mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=150mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=75mm | 12 | cái | |
| 54 | Van 2 chiều D150 | 1 | cái | |
| 55 | Van 2 chiều D100 | 1 | cái | |
| 56 | Van 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 57 | Van 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 58 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 59 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 60 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY, BỂ 850M3, BỂ 550M3 | |||
| 1 | Công đấu nối lại duy trì cấp nước liên tục cho mạng lưới nước cho các tòa nhà | 40 | Công | |
| 2 | Công bảo dưỡng sửa chữa máy bơm | 5 | Công | |
| 3 | Thau rửa bể nước (Tạm tính theo Giá thị trường) | 1.445 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 52,2 | m3 | |
| 5 | Thu gom + xúc phế thải lên xe đi đổ | 52,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 52,2 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 51 | cái | |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 298,332 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,2983 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,2983 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm | 4 | cái | |
| 14 | Máy bơm 3 pha Trục đứng MSVD 3/32, Q=36-90 m3/h, H=56,1m-116m | 2 | Cái | |
| 15 | Máy bơm trục ngang CM32-160A, Q=6-27 m3/h, H=22,3m-36,4m | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 6,71 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | 2,84 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | 31 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | 22 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/63mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/63mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/50mm | 14 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=110mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110mm | 175 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm | 72 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=110/63mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=110mm | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=63mm | 3 | cái | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 298,332 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,47 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 15,93 | m3 | |
| 2 | Thu gom, xúc phế thải lên xe đi đổ | 15,93 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,93 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,93 | đ/m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,935 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 0,3425 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,685 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,09 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | 0,0381 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 0,375 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,85 | m2 | |
| 14 | Tấm đan bằng gang chịu tải trọng <=12,5T | 5 | Cái | |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 5 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0429 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 15,93 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 102,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi