Gói thầu: Xây dựng cầu Rào và đường hai đầu cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Rào và đường hai đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 14:02:00 đến ngày 2020-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,170,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CẦU RÀO | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu BTCT 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,579 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,669 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,669 | m3 |
| 4 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ván khuôn trong dầm dản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu BTCT d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu BTCT d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu BTCT d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép dầm bản đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 10 | Bê tông 30MPa lớp phủ đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,299 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | m3 |
| 12 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | m3 |
| 13 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 14 | Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,804 | m |
| 15 | Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Thép chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Tấm đệm cao su hệ chốt chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 21 | Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 22 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 23 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,662 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 25 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 28 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m3 |
| 31 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 32 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 36 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 37 | Cốt thép khe co giãn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 38 | Bê tông không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 39 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x100)cm thu hồi 70% đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | rọ |
| 41 | Sản xuất hệ dầm dẫn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | Tấn |
| 43 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | Tấn |
| 44 | Gia công, LD gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | m3 |
| 46 | Gia công thép tấm thép hình ngàm vào xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 48 | Thử tải sàn đạo bằng đá hộc thu hồi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,77 | m3 |
| 49 | Phá dỡ rọ đá cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 50 | Bốc dỡ đá hộc thử tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,77 | m3 |
| 51 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,293 | m3 |
| 52 | BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,446 | m3 |
| 53 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m3 |
| 54 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m3 |
| 55 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | tấn |
| 56 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | Tấn |
| 57 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,797 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,478 | m2 |
| 59 | Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,642 | Tấn |
| 61 | Tháo dỡ thép thi công (tính 60% công LĐ) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,642 | Tấn |
| 62 | Gia công, LD gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,941 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,467 | m3 |
| 66 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,68 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,728 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,728 | m3 |
| 69 | Đắp cát hạt thô sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,38 | m3 |
| 70 | Bê tông bịt đáy 15MPa, đá 2x4 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m3 |
| 71 | Cọc ván thép Larsen thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,354 | Tấn |
| 72 | Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 73 | Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạn (=0.75ĐM ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 74 | Nhổ cọc larsen trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 75 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D<=1000 trên cạn, trạm trộn đổ cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 76 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,088 | m3 |
| 77 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,088 | m3 |
| 78 | Cốt thép cọc khoan nhồi d<=18mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 79 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | tấn |
| 80 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào sét dẻo, đất lẫn sỏi sạn trên cạn D=1000 có ống vách (ĐM*1,2; NC*1.1+M*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | m |
| 81 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào đá C4 trên cạn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 82 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 83 | Bơm vữa xi măng lấp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 84 | Gia công thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 86 | Ống vách cọc khoan nhồi mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng ống vách D<=1300 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 88 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 90 | Lắp đặt ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 91 | Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 92 | Lắp đặt nối ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 93 | Lắp đặt nút đậy ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 94 | Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 95 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,296 | m3 |
| 96 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt |
| 97 | Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 98 | Đào đất san dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,088 | m3 |
| 99 | Đắp đất mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,742 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly TB 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,18 | m3 |
| 101 | Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,508 | m3 |
| 102 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,142 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,568 | m2 |
| 104 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,628 | m3 |
| 105 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 106 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,213 | m3 |
| 107 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,142 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,428 | m3 |
| 109 | Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m |
| 110 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,956 | m3 |
| 111 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,319 | m2 |
| 112 | Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | BT mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,384 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.366,663 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,337 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,25 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,042 | m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,14 | m2 |
| 7 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,644 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,147 | m3 |
| 9 | Đào khuôn nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,574 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.694,527 | m3 |
| 11 | Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,947 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,361 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K95, cự ly TB 8,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.304,815 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K98, cự ly TB 8,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,819 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,644 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất không sử dụng được (50% đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,361 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.192,396 | m2 |
| 18 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 24 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 26 | Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 27 | Biển báo chữ nhật tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cột biển báo D=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào móng chôn cọc tiêu, cọc H, cột tường hộ lan, cột km, cột biển báo đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,704 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 đất đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,064 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | m2 |
| 35 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,029 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 37 | Bê tông mui luyện M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 38 | Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 39 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 40 | Cốt thép xà mũ d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 42 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,269 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,436 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,628 | m2 |
| 49 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,884 | m3 |
| 50 | Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,468 | m3 |
| 51 | Bê tông mui luyện M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 52 | Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 53 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 54 | Cốt thép xà mũ d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 56 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,114 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,967 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,837 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi