Gói thầu: Xây dựng cầu Rào và đường hai đầu cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200137692-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng cầu Rào và đường hai đầu cầu
Số hiệu KHLCNT 20200137662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 14:02:00 đến ngày 2020-02-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,170,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CẦU RÀO
1 Bê tông dầm cầu BTCT 30Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,579 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,669 m3
3 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,669 m3
4 Sản xuất ván khuôn trong dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 tấn
5 Lắp đặt ván khuôn trong dầm dản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 tấn
6 Cốt thép dầm cầu BTCT d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
7 Cốt thép dầm cầu BTCT d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 Tấn
8 Cốt thép dầm cầu BTCT d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 Tấn
9 Ván khuôn thép dầm bản đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
10 Bê tông 30MPa lớp phủ đá 1x2 đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,299 m3
11 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,393 m3
12 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,393 m3
13 Cốt thép lớp phủ mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
14 Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,804 m
15 Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
16 Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Thép chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
18 Ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
19 Lắp đặt thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
20 Tấm đệm cao su hệ chốt chuyển vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
21 Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
22 Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
23 Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,662 m3
24 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
25 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
26 Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m3
27 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 Tấn
28 Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 Tấn
29 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
30 Cấp phối đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m3
31 Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
32 Ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
33 Lắp đặt thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 tấn
35 Lắp dựng lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 tấn
36 Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
37 Cốt thép khe co giãn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
38 Bê tông không co ngót 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
39 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
40 Làm và thả rọ đá KT(200x100x100)cm thu hồi 70% đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 rọ
41 Sản xuất hệ dầm dẫn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,853 Tấn
42 Lắp dựng hệ dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,853 Tấn
43 Tháo dỡ hệ dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,853 Tấn
44 Gia công, LD gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,011 m3
45 Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,011 m3
46 Gia công thép tấm thép hình ngàm vào xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
47 Lắp đặt thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
48 Thử tải sàn đạo bằng đá hộc thu hồi 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,77 m3
49 Phá dỡ rọ đá cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m3
50 Bốc dỡ đá hộc thử tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,77 m3
51 BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,293 m3
52 BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,446 m3
53 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 m3
54 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 m3
55 Cốt thép mố, trụ trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,859 tấn
56 Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 Tấn
57 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,797 m2
58 Quét nhựa bitum 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,478 m2
59 Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,821 Tấn
60 Lắp dựng cốt thép thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,642 Tấn
61 Tháo dỡ thép thi công (tính 60% công LĐ) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,642 Tấn
62 Gia công, LD gỗ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
63 Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
64 Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,941 m3
65 Đào móng công trình đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,467 m3
66 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,68 m3
67 Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,728 m3
68 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,728 m3
69 Đắp cát hạt thô sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,38 m3
70 Bê tông bịt đáy 15MPa, đá 2x4 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m3
71 Cọc ván thép Larsen thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,354 Tấn
72 Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
73 Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạn (=0.75ĐM ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
74 Nhổ cọc larsen trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
75 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D<=1000 trên cạn, trạm trộn đổ cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m3
76 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,088 m3
77 Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,088 m3
78 Cốt thép cọc khoan nhồi d<=18mm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
79 Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 tấn
80 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào sét dẻo, đất lẫn sỏi sạn trên cạn D=1000 có ống vách (ĐM*1,2; NC*1.1+M*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9 m
81 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào đá C4 trên cạn D=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
82 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
83 Bơm vữa xi măng lấp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
84 Gia công thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
85 Lắp đặt thép bản, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
86 Ống vách cọc khoan nhồi mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 Tấn
87 Lắp dựng ống vách D<=1300 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
88 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
89 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m
90 Lắp đặt ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
91 Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
92 Lắp đặt nối ống thép để khoan kiểm tra đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
93 Lắp đặt nút đậy ống siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
94 Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
95 Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,296 m3
96 Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mặt cắt
97 Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
98 Đào đất san dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,088 m3
99 Đắp đất mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,742 m3
100 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly TB 8,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,18 m3
101 Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,508 m3
102 Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,142 m3
103 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,568 m2
104 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,628 m3
105 Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 m3
106 Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,213 m3
107 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,142 m3
108 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,428 m3
109 Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3 m
110 Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,956 m3
111 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,319 m2
112 Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 BT mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,384 m3
2 Lót bạt xác rắn 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.366,663 m2
3 CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,337 m3
4 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,25 m
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,042 m
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,14 m2
7 Đào đất hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,644 m3
8 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,147 m3
9 Đào khuôn nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,574 m3
10 Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.694,527 m3
11 Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,947 m3
12 Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,361 m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K95, cự ly TB 8,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.304,815 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K98, cự ly TB 8,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,819 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,644 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất không sử dụng được (50% đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,361 m3
17 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.192,396 m2
18 Bê tông cọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
19 Cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m2
21 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
22 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
24 Sơn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,32 m2
25 Lắp dựng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cọc
26 Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 tấn
27 Biển báo chữ nhật tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cột biển báo D=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đào móng chôn cọc tiêu, cọc H, cột tường hộ lan, cột km, cột biển báo đất cấp 3 bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,704 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 đất đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,064 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
32 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
33 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 Tấn
34 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,937 m2
35 Bê tông M150 đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,029 m3
36 Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
37 Bê tông mui luyện M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
38 Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
39 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
40 Cốt thép xà mũ d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
41 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
42 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 m3
43 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,269 m2
44 Đào móng công trình (90%M, 10%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,436 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,941 m3
46 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
47 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 Tấn
48 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,628 m2
49 Bê tông M150 đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,884 m3
50 Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,468 m3
51 Bê tông mui luyện M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m3
52 Cốt thép lớp mui luyện tạo dốc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
53 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m3
54 Cốt thép xà mũ d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 Tấn
55 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
56 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,119 m3
57 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,114 m2
58 Đào móng công trình (90%M, 10%NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,967 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,837 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->