Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138197-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200112807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu QSD trên địa bàn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 09:39:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,984,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất bùn Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,011 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,088 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 18,172 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 3,78 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,251 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,251 100m3
B Bờ vây thi công kè đá hộc
1 Đóng gỗ chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 37,62 100m
2 Lắp dựng phên tre, phên nứa + thanh nẹp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 451,44 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,806 100m3
4 Mua đất đắp bờ vây Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 198,634 m3
5 Phá bờ vây Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,806 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,806 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,806 100m3
8 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 6 ca
C Kè đá hộc
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 34,381 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 382,015 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 34,381 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 34,381 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (TC10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 518,666 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 46,68 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 24,326 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 4,098 100m3
9 Mua đất đồi đắp hoàn trả móng độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng 40% khối lượng đất đào) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 463,097 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 25,108 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 25,108 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 251,7 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 50,34 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 459,1 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 575,368 m3
16 Bê tông giằng kè mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 17,72 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng kè Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,886 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,817 tấn
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,01 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,044 100m3
21 Ống thoát nước D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,1 100m
22 Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,275 100m2
23 Sản xuất trụ lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,537 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 16,881 m2
25 Qủa cầu sắt rỗng D80 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 112 quả
26 Dây xích sắt phi 10 sơn màu trắng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 221,5 m
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 39,87 m3
28 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 119,61 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng vai đường, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 26,58 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng vai đường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,329 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng vai đường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,867 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm chắn bánh đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 8,4 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chắn bánh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,84 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm chắn bánh, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,166 tấn
D Kè gạch H:1.0m (L=211.05m):
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 11,186 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 46,431 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 9,286 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,844 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,699 tấn
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II (Thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 14,517 m3
2 Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3 (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,307 100m3
3 Mua đất đắp nền đường K95 hệ số rời 1,13 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1.790,768 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 15,848 100m3
5 Mua đất đắp nền đường K90 hệ số rời 1,1 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2.308,801 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 20,989 100m3
7 Mua đất đắp nền đường K98 hệ số rời 1,16 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 554,613 m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 4,781 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,912 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,434 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 10,391 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 10,391 100m2
F Sân lát gạch Terrazo S=1559,06m2:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 155,906 m3
2 Lát gạch terazzo Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1.559,06 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,295 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 9,35 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 18,7 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 16,324 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,735 100m2
8 Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 340 m
9 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,22 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,475 m3
11 Lát đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 41,259 m2
G Hố trồng cây 34 hố:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 5,214 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,932 m3
3 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 53,856 m2
4 Trồng cây sấu có đường kính D=20-25cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 34 cây
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 45,802 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 68,703 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,933 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 120,355 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 487,88 m2
6 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 215,2 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,26 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,836 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 34,778 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,017 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 4,463 tấn
12 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,528 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 42,526 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 622 cái
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,864 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,091 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,041 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 3,145 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 10,14 m2
20 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,883 m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,037 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,091 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,618 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,001 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,047 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,018 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,347 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 6 cái
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,422 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 3,253 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,075 100m2
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 10,232 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 23,548 m2
34 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 7 m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,261 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,245 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 2,737 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,084 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,196 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,082 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,776 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 14 cái
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,656 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,059 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,036 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,029 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,029 100m3
48 Ống cống D400 mác 300 qua đường tải trọng HL93 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 16,5 m
49 Đế cống D400 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 24 cái
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 6,6 đoạn ống
51 Lắp dựng đế cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 24 cái
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,228 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,169 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,023 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,077 tấn
56 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp ga gang thu nước, kích thước nắp 430x860mm kích thước khung 530x960mm tải trọng 125KN Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 3 cái
I Cống hộp BxH = 2x2m có chiều dài L=111m:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 43,29 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300, PCB 40 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 204,24 m3
3 Ván khuôn cống hộp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 17,555 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 15,534 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,126 tấn
6 Lắp đặt cống hộp 2x2m bằng cần trục Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 55,5 đoạn cống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 55 mối nối
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ ga Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,194 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,944 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,166 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,01 tấn
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 10,92 100m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 5,46 m3
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300, PCB 40 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 16,292 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 1,67 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,15 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt hố ga đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 3,116 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,064 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,864 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,11 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 4,189 m3
22 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 5 cái
23 Bộ nắp hố ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm kích thước khung 850x850mm tải trọng 125KN Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 5 cái
24 Bậc thang sắt, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' 0,115 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->