Gói thầu: Nhà học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135542-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nhà học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót
Số hiệu KHLCNT 20200135477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 09:11:00 đến ngày 2020-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,103 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,518 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,056 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,574 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,228 m3
17 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm 22x10,5x6cm , dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m3
19 Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,343 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 100m3
22 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,858 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,115 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,033 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,318 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,476 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,318 m2
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,092 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,491 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,789 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,596 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,313 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,495 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,937 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,864 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,097 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,091 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,538 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
57 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,361 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,361 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,609 100m2
60 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,01 m
61 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.965,1 cái
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,935 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,518 m2
64 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,455 m2
65 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 m
66 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,76 m
67 Đắp Logo Giáo dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,84 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,241 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.020,528 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,686 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,81 m2
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,891 m2
76 Chống thâm Sê nô bằng màng Bittum khò dán lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,956 m2
77 Đăp đầu trụ, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Daisy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,926 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Daisy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.849,304 m2
80 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,464 m2
81 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.087,81 m2
82 Quét nước xi măng trắng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,926 m2
83 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,26 m2
84 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,36 m2
85 Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
86 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m2
87 Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m2
88 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4
89 Làm vách ngăn khu WC bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
90 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
91 Móc neo sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
92 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,881 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,129 m2
94 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,529 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 100m2
96 Đèn led ốp trần tròn D225x40mm, 6500k-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25
97 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
100 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
105 Công tắc 3 cực cho đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,9 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 717 m
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Rắc co HDPE-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Măng xông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Măng xông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Nối thẳng ren trong D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Nối thẳng ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 cút ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
143 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
145 Xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
147 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
149 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
150 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Phểu thu nước sàn bằng Inox 140x140 -D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
156 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
158 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 100m2
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 m3
161 Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 m3
162 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
164 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
165 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
166 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
167 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,018 m2
170 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
175 Phểu thu nước D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
176 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
177 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m
179 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
182 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
183 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
184 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,06 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lấy bằng diện tích đào đất chôn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,06 m3
186 LĐ bình CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
187 LĐ bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
188 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
189 LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,235 m3
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,577 m3
192 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 m3
193 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m3
194 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
195 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
196 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
197 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
198 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
199 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
200 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m2
201 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
202 Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,642 m3
203 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m3
204 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m3
205 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m3
206 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 100m3
207 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,741 m3
208 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,41 m2
209 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
210 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->