Gói thầu: Nhà học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Nhà học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 09:11:00 đến ngày 2020-02-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,899,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,056 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,574 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,228 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm 22x10,5x6cm , dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m3 |
| 19 | Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,343 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,115 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,318 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,476 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,318 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,789 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,596 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,313 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,937 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,864 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,097 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,091 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,538 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,01 | m |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.965,1 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,935 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,518 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,455 | m2 |
| 65 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m |
| 66 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,76 | m |
| 67 | Đắp Logo Giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,84 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,241 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020,528 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,686 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,81 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,891 | m2 |
| 76 | Chống thâm Sê nô bằng màng Bittum khò dán lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,956 | m2 |
| 77 | Đăp đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Daisy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,926 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Daisy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.849,304 | m2 |
| 80 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,464 | m2 |
| 81 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,81 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,926 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | |
| 89 | Làm vách ngăn khu WC bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 90 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Móc neo sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 92 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,129 | m2 |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,529 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m2 |
| 96 | Đèn led ốp trần tròn D225x40mm, 6500k-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 105 | Công tắc 3 cực cho đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Rắc co HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Măng xông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Măng xông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Nối thẳng ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Nối thẳng ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | cút ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 143 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 145 | Xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Phểu thu nước sàn bằng Inox 140x140 -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 161 | Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 167 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 175 | Phểu thu nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 177 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 179 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 183 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 184 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lấy bằng diện tích đào đất chôn dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m3 |
| 186 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 187 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 188 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 189 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,235 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,577 | m3 |
| 192 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | m3 |
| 193 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m3 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 201 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 202 | Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,642 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,741 | m3 |
| 208 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,41 | m2 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi